HAS
HOSECông ty Cổ phần Hacisco
8,100
0.0%
Cập nhật: 12:07:05 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-406
P/E
—
P/B
0.52
YoY
2.4%
QoQ
3.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-2.6%
ROA
-2.0%
Tỷ suất LN gộp
23.5%
Tỷ suất LN ròng
-2.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.38
Tổng nợ / Tổng TS
0.28
Thanh toán nhanh
2.55
Thanh toán hiện hành
3.20
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 148 | 137 | 135 | 140 | 150.24 |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 5 | 3 | 5 | 2.95 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 0 | 0.30 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 118 | 104 | 102 | 107 | 116.33 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 4 | 5 | 9 | 5.18 |
| Hàng tồn kho, ròng | 26 | 27 | 29 | 28 | 29.88 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 24 | 23 | 23 | 23 | 22.08 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 2 | 2 | 2 | 2 | 0.93 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 13 | 13 | 12 | 12 | 12.08 |
| Đầu tư dài hạn | 8 | 8 | 8 | 8 | 8.11 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 1 | 0 | 8.11 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 1 | 0 | 0.44 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 172 | 160 | 159 | 163 | 172.32 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 43 | 33 | 31 | 35 | 47.75 |
| Nợ ngắn hạn | 42 | 31 | 29 | 34 | 46.88 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 5 | 4 | 7 | 1.24 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 26 | 8 | 7 | 8 | 26.64 |
| Nợ dài hạn | 2 | 2 | 2 | 1 | 0.86 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.33 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 129 | 128 | 128 | 128 | 124.58 |
| Vốn và các quỹ | 129 | 128 | 128 | 128 | 124.58 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 80 | 80 | 80 | 80 | 80 |
| Cổ phiếu phổ thông | 80 | 80 | 80 | 80 | 80 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 4 | 4 | 4 | 4 | 3.83 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -10 | -11 | -11 | -11 | -13.88 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 172 | 160 | 159 | 163 | 172.32 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 10 | 3 | 13 | 7 | 33.84 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 10 | 3 | 13 | 7 | 33.84 |
| Giá vốn hàng bán | 9 | 1 | 11 | 7 | -34.57 |
| Lãi gộp | 1 | 2 | 2 | 1 | -0.73 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 2 | 0.04 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.40 |
| Chi phí tiền lãi vay | -0.30 | 0 | -0.17 | 0 | -0.43 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 4 | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 2 | 2 | 3 | -1.92 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -3 | 0 | 0 | 0 | -3.01 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.15 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.14 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| LN trước thuế | -3 | 0 | 0 | 0 | -3 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.24 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -3 | 0 | 0 | 0 | -3.25 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -3 | 0 | 0 | 0 | -3.25 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 4 | 4 | 1 | -3 | -22.47 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.78 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | -2 | 2 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 3 | 0 | 0 | 2 | 0.09 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 2 | 0.05 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.36 | 0 | 0 | 0.91 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 3 | 1 | 4 | -3 | 29.73 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -9 | -3 | -6 | 2 | -10.13 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -1.76 | 0 | 0 | 19.60 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1 | 2 | -2 | 2 | -1.96 |
| Tiền và tương đương tiền | -4 | 0 | 0 | -1 | 4.91 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3 | 5 | 3 | 5 | 2.95 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Công ty Cổ phần HAS (HAS) có tiền thân là Công ty Cổ phần Xây lắp Bưu điện Hà Nội thành lập vào năm 1996. Từ năm 2000, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là xây lắp các công trình bưu chính - viễn thông, tư vấn thiết kế, cho thuê văn phòng, gia công các phụ kiện cho hoạt động xây lắp, kinh doanh nhà và sản phẩm nhựa. Thị trường truyền thống của HAS hiện nay vẫn là thị trường Hà Nội. Công ty đã thực hiện nhiều dự án viễn thông trên cả nước như: Dự án cáp quang Hà Tĩnh; Dự án cáp quang Thái Bình và dự án cáp quang Hưng Hà. Năm 2002, HAS chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/12/1996, Công ty Cổ phần Hacisco được chính thức thành lập theo quyết định số 4351/QĐ-TCCB của Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam thay thế cho Công ty Xây dựng Bưu điện Hà Nội. Bắt đầu từ thời điểm này, Công ty trở thành một trong 15 thành viên chính thức của Bưu điện Hà Nội, hạch toán kinh tế phụ thuộc.
- Ngày 13/10/2000: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây lắp Bưu điện Hà Nội với số vốn điều lệ 12 tỷ đồng.
- Ngày 18/12/2002: Cổ phiếu của Công ty niêm yết và giao dịch tại TTGD CK TP.HCM với số vốn điều lệ 59.9 tỷ đồng.
- Ngày 1/9/2011: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Hacisco.
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hoài Nam | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 322,910 | 4.1% | 12/08/2025 |
| Hà Thu Nga | Người phụ trách quản trị công ty | 91,370 | 1.1% | 11/11/2024 |
| Phạm Đăng Minh | Phó phòng Kế toán | 5,000 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thanh Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,053 | 0.1% | 12/08/2025 |
| Trần Thị Thu Nhạn | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | 600 | 0.0% | 31/08/2022 |
| Đinh Tiến Vịnh | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 36 | 0.0% | 12/08/2025 |
| Tường Tuấn Long | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 21/10/2024 |
| Phạm Trần Thọ | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/08/2025 |
| Phạm Thị Thanh Lan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/08/2025 |
| Nguyễn Thanh Hải | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 12/08/2025 |
| Nguyễn Quốc Anh | Tổng Giám đốc | — | — | 20/06/2023 |
| Trần Nam Phương | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 14/03/2024 |
| Phạm Thị Lan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/03/2024 |
| Lưu Thu Thanh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 14/03/2024 |
| Phạm Quang Dũng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 21/10/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HAS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HAS