HAT
HNXCông ty Cổ phần Thương mại Bia Hà Nội
31,000
▲
3.3%
Cập nhật: 17:13:29 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
4,048
P/E
7.66
P/B
1.29
YoY
-5.1%
QoQ
-44.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
16.6%
ROA
6.2%
Tỷ suất LN gộp
6.0%
Tỷ suất LN ròng
0.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.92
Tổng nợ / Tổng TS
0.66
Thanh toán nhanh
1.09
Thanh toán hiện hành
1.15
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 146 | 188 | 202 | 165.30 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 8 | 19 | 9 | 11.33 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 110 | 100 | 100 | 85.30 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 20 | 58 | 88 | 60.59 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 14 | 18 | 23 | 19.41 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 3 | 3 | 5.98 | — |
| Tài sản lưu động khác | 7 | 7 | 2 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 47 | 64 | 59 | 53.58 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 13 | 15 | 14 | 13.68 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 8 | 8 | 8 | 7.50 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 26 | 42 | 37 | 7.50 | — |
| Trả trước dài hạn | 25 | 42 | 37 | 32.41 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 192 | 252 | 261 | 218.89 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 115 | 187 | 188 | 143.93 | — |
| Nợ ngắn hạn | 115 | 187 | 188 | 143.93 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 4 | 9 | 10 | 6.44 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 77 | 65 | 72 | 74.96 | — |
| Vốn và các quỹ | 77 | 65 | 72 | 74.96 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 31 | 31 | 31 | 31.23 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 31 | 31 | 31 | 31.23 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 18 | 18 | 18 | 18.27 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 28 | 16 | 23 | 25.46 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 192 | 252 | 261 | 218.89 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 180 | 505 | 470 | 261.41 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.33 | — |
| Doanh thu thuần | 180 | 505 | 470 | 261.09 | — |
| Giá vốn hàng bán | 167 | 479 | 440 | -247.22 | — |
| Lãi gộp | 13 | 26 | 30 | 13.87 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 2.32 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 10 | 48 | 39 | -18.32 | — |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 7 | 5 | -8.07 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | -29 | -14 | -10.21 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 32 | 23 | 13.78 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0.01 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 32 | 23 | 13.78 | — |
| LN trước thuế | 0 | 4 | 9 | 3.57 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 2 | -0.71 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | -0.22 | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 3 | 7 | 2.64 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 3 | 7 | 2.64 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -31 | 1 | -11 | -2.88 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -2 | 0 | -1.92 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -40 | -80 | -20 | -60 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 70 | 90 | 20 | 75 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 3 | 1 | 1.40 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 30.95 | 0 | 0 | 14.48 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -9.01 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0 | 0 | 0 | -9.01 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 11 | -11 | 2.59 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 3 | 9 | 8.74 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 8 | 19 | 9 | 11.33 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thương mại Bia Hà Nội (HAT) là công ty con của Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội được thành lập năm 2006. Công ty có nhiệm vụ phân phối toàn bộ sản phẩm Bia hơi Hà Nội sản xuất. Công ty còn chú trọng đến kinh doanh vật tư, thiết bị, nguyên vật liệu ngành bia, rượu, nước giải khát như kinh doanh bã bia, mua bán sản phẩm phụ từ sản xuất bia để đa dạng hóa sản phẩm. Bên cạnh đó, Công ty kinh doanh cho thuê hệ thống nhà kho và nhà điều hành tại Trung tâm Thương mại Habeco Trading 33 tại khu công nghiệp Thạch Thất, Hà Nội. HAT được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 10/2010.
Lịch sử hình thành
- Ngày 05/12/2006: Công ty Cổ phần Thương mại Bia Hà Nội được thành lập với tổng số vốn điều lệ ban đầu là 31,23 tỷ đồng;
- Ngày 01/01/2007: Công ty chính thức đi vào hoạt động;
- Tháng 06/2008: Hoàn thành công tác lắp đặt dây chuyền sản xuất tại Công ty Cổ phần Thương mại Bia Hà Nội
- Hưng Yên 89, tai đây Công ty Cổ phần Thương mại Bia Hà Nội đã góp 25% vốn điều lệ;
- Tháng 07/2008: Khởi công xây dựng Trung tâm Thương mại Habeco Trading 33 tại khu công nghiệp Thạch Thất, Hà Nội;
- Tháng 08/2009: Trung tâm Thương mại Habeco Trading 33 tại khu công nghiệp Thạch Thất, Hà Nội chính thức đi vào hoạt động;
- Ngày 29/10/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Cao Tưởng | Kế toán trưởng | 2,000 | 0.1% | 04/09/2025 |
| Nguyễn Văn Hùng | Phụ trách Công bố thông tin | 1,800 | 0.1% | 08/09/2023 |
| Mai Thị Phương Liên | Phó Giám đốc | 800 | 0.0% | 04/09/2025 |
| Vũ Thị Quyên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/09/2025 |
| Trần Phan Nguyệt Minh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 04/09/2025 |
| Nguyễn Hải Quân | Phó Giám đốc | — | — | 04/09/2025 |
| Nguyễn Mạnh Hùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 04/03/2019 |
| Lê Thu Trang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/10/2025 |
| Trần Văn Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/06/2020 |
| Nguyễn Văn Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 04/09/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HAT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HAT