HAX
HOSECông ty Cổ phần Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh
10,650
0.0%
Cập nhật: 20:28:39 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
56
P/E
189.42
P/B
0.84
YoY
-16.7%
QoQ
31.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.4%
ROA
0.2%
Tỷ suất LN gộp
7.8%
Tỷ suất LN ròng
0.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.81
Tổng nợ / Tổng TS
0.45
Thanh toán nhanh
0.41
Thanh toán hiện hành
1.79
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,577 | 1,380 | 1,402 | 1,981.83 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 128 | 97 | 118 | 93.43 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 5 | 5 | 9 | 11 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 390 | 303 | 411 | 353.53 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 78 | 71 | 72 | 8.67 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 976 | 912 | 812 | 1,462.59 | — |
| Tài sản lưu động khác | 78 | 62 | 53 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,077 | 1,047 | 958 | 495.28 | — |
| Phải thu dài hạn | 6 | 6 | 6 | 6.56 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 4 | 4 | 4 | 4.08 | — |
| Tài sản cố định | 446 | 422 | 340 | 365.57 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 542 | 542 | 542 | 0 | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 80 | 75 | 68 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 30 | 28 | 24 | 20.84 | — |
| Lợi thế thương mại | 46 | 44 | 41 | 68.23 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,653 | 2,427 | 2,360 | 2,477.10 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,162 | 1,040 | 1,002 | 1,109.02 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,161 | 1,038 | 1,000 | 1,108.47 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 43 | 42 | 62 | 38.70 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 939 | 845 | 719 | 950.65 | — |
| Nợ dài hạn | 1 | 2 | 2 | 0.55 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,492 | 1,387 | 1,358 | 1,368.08 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,492 | 1,387 | 1,358 | 1,368.08 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,074 | 1,074 | 1,074 | 1,074.40 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,074 | 1,074 | 1,074 | 1,074.40 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 134 | 22 | -8 | 25.21 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 283 | 290 | 292 | 268.47 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,653 | 2,427 | 2,360 | 2,477.10 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 959 | 1,029 | 1,150 | 1,513.41 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 959 | 1,029 | 1,150 | 1,513.41 | — |
| Giá vốn hàng bán | 865 | 938 | 1,090 | -1,403.49 | — |
| Lãi gộp | 94 | 91 | 60 | 109.93 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 0 | 0.13 | — |
| Chi phí tài chính | 6 | 11 | 9 | -11.05 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 6 | 11 | 9 | -11.05 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 52 | 54 | 59 | -60.46 | — |
| Chi phí quản lý DN | 32 | 34 | 36 | -34.66 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4 | -7 | -45 | 3.89 | — |
| Thu nhập khác | 19 | 25 | 20 | 38.19 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -2.10 | — |
| Lợi nhuận khác | 19 | 25 | 20 | 36.09 | — |
| LN trước thuế | 23 | 18 | -24 | 39.98 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 6 | 6 | 1 | -3.64 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 2 | 0 | 1.73 | — |
| Lợi nhuận thuần | 17 | 10 | -26 | 38.07 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | -4 | -28 | 33.04 | — |
| Cổ đông thiểu số | 11 | 15 | 2 | 5.03 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -412 | 182 | 114 | -194.65 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -73 | -45 | -16 | -120.32 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 84 | 55 | 53 | 60.95 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -2 | -4 | -2.50 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 1 | 0 | 0.13 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 11.91 | 0 | 0 | -61.74 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 770 | 734 | 851 | 1,606.14 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -503 | -826 | -977 | -1,373.99 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -130 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 266.95 | 0 | 0 | 232.15 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -134 | -31 | 21 | -24.24 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 42 | 43 | 0 | 117.68 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 128 | 97 | 118 | 93.43 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh (HAX) có tiền thân là Cửa hàng trưng bày và Xưởng sửa chữa xe Ô tô (SAMCO3) trực thuộc Công ty Cơ khí Ô tô Sài Gòn (Nay là Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn) được thành lập vào năm 1992. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực làm đại lý mua bán ô tô và cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng, bảo hành các loại ô tô. HAX chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2000. Công ty là nhà phân phối đầu tiên của Mercedes-Benz tại Việt Nam và cũng là đơn vị phân phối lớn nhất của Mercedes-Benz tại Việt Nam. Năm 2006, HAX được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 03/12/1992: Tiền thân là Cửa hàng trưng bày và Xưởng sửa chữa xe Ô tô (SAMCO3) được thành lập trực thuộc Công ty Cơ khí Ô tô Sài Gòn (Nay là Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn);
- Ngày 15/10/1999: UBND Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 6418/QĐ-UB-KT về việc cổ phần hóa và chuyển đổi Cửa hàng trưng bày và Xưởng sửa chữa xe Ô tô (SAMCO3) thành Công ty Cổ phần Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh (Haxaco);
- Ngày 17/05/2000: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu 4,5 tỷ đồng;
- Tháng 9/2002: Đạt được chứng nhận ISO 9001-2000 do tổ chức Quacert và JAS
- ANZ của New Zealand cấp trên 2 lĩnh vực, bao gồm đại lý bán ô tô và cung cấp dịch vụ bảo dưỡng và sữa chữa ô tô;
- Tháng 10/2003: Tăng vốn điều lệ lên 11,25 tỷ đồng;
- Ngày 11/8/2004: Trở thành nhà phân phối đầu tiên của Mercedes-Benz tại Việt Nam;
- Tháng 08/2005: Tăng vốn điều lệ lên 16.257.300.000 đồng;
- Ngày 26/12/2006: Niêm yết cổ phiếu tại Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Tháng 01/2008: Tăng vốn điều lệ lên 43.312.110.000 đồng;
- Tháng 10/2008: Khai trương Showroom thứ 2 tại 104 Nguyễn Văn Cừ, thành phố Hồ Chí Minh;
- Tháng 10/2009: Tăng vốn điều lệ lên 80.558.460.000 đồng;
- Tháng 10/2010: Khai trương HAXACO Cần Thơ;
- Tháng 09/2011: Tăng vốn điều lệ lên 111.161.690.000 đồng và khai trương Showroom và Workshop Võ Văn Kiệt;
- Tháng 02/2015: Khai trương Chi nhánh HAXACO Hà Nội tại 46 Láng Hạ, Phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội;
- Tháng 11/2016: Thành lập Chi nhánh Kim Giang tại 256 Kim Giang, quận Hoàng Mai, Hà Nội;
- Ngày 14/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 233.424.330.000 đồng;
- Ngày 03/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 350.133.990.000 đồng;
- Ngày 19/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 367.443.990.000 đồng;
- Ngày 17/06/2021: Tăng vốn điều lệ lên 477.669.820.000 đồng;
- Ngày 22/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 495.169.820.000 đồng;
- Ngày 02/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 569.434.340.000 đồng;
- Ngày 08/03/2023: Tăng vốn điều lệ lên 719.434.340.000 đồng;
- Ngày 10/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 899.275.650.000 đồng;
- Ngày 25/10/2023: Tăng vốn điều lệ lên 934.275.650.000 đồng;
- Ngày 24/05/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.074.396.810.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Tiến Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | 18,672,888 | 17.4% | 11/02/2026 |
| Vũ Thị Hạnh | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ/Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Hội đồng Quản trị | 17,843,359 | 16.6% | 11/02/2026 |
| Trần Quốc Hải | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 738,680 | 0.7% | 11/02/2026 |
| Trần Văn Mỹ | Phó Tổng Giám đốc | 29,512 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Đỗ Ngọc Thùy Trang | Thành viên Hội đồng Quản trị | 28,146 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Thị Ngọc Bích | Tổng Giám đốc | 25,018 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thanh Hằng | Kế toán trưởng/Giám đốc Tài chính | 5,406 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Trần Tiểu Mai | Thành viên Hội đồng Quản trị/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 11/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HAX
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HAX