HBC

UPCOM

Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình

5,300 ▲ 1.9%
Cập nhật: 14:18:41 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
691
P/E
7.67
P/B
0.93
YoY
18.2%
QoQ
67.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.9%
ROA
1.5%
Tỷ suất LN gộp
6.4%
Tỷ suất LN ròng
5.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
7.15
Tổng nợ / Tổng TS
0.88
Thanh toán nhanh
0.82
Thanh toán hiện hành
0.99
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 12,676 13,268 13,155 12,999 13,261.93
Tiền và tương đương tiền 282 136 102 317 344.78
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 13 16 4 3 12.30
Các khoản phải thu ngắn hạn 10,720 10,237 10,110 10,228 10,535.71
Trả trước cho người bán ngắn hạn 1,165 1,155 1,089 1,076 1,144.27
Hàng tồn kho, ròng 1,577 2,794 2,850 2,357 2,298
Tài sản lưu động khác 83 86 89 94 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 2,559 1,868 2,229 2,909 2,826.11
Phải thu dài hạn 377 110 112 117 121.87
Phải thu dài hạn khác 341 110 112 117 121.87
Tài sản cố định 660 1,004 1,330 1,274 1,177.65
Giá trị ròng tài sản đầu tư 164 164 164 163 164.13
Đầu tư dài hạn 305 306 302 299 296.65
Tài sản dài hạn khác 264 238 275 268 36.24
Trả trước dài hạn 185 181 223 218 235.90
Lợi thế thương mại 32 11 9 8 6.06
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 15,235 15,136 15,384 15,908 16,088.04
NỢ PHẢI TRẢ 13,578 13,385 13,596 13,945 14,114.56
Nợ ngắn hạn 12,317 12,109 12,332 12,739 13,333.83
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 2,278 2,307 2,444 2,804 2,965.30
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 3,692 3,568 3,611 3,521 3,921.60
Nợ dài hạn 1,260 1,276 1,264 1,206 780.73
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 578 530 534 490 66.49
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,657 1,751 1,788 1,963 1,973.48
Vốn và các quỹ 1,657 1,751 1,788 1,963 1,973.48
Vốn góp của chủ sở hữu 3,472 3,472 3,472 3,472 3,472.13
Cổ phiếu phổ thông 3,472 3,472 3,472 3,472 3,472.13
Quỹ đầu tư và phát triển 97 97 97 97 96.71
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối -2,412 -2,294 -2,254 -2,082 -2,071.14
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 42 17 14 17 17.15
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 15,235 15,136 15,384 15,908 16,088.04
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,591 692 936 1,123 1,881.79
Các khoản giảm trừ doanh thu 4 0 0 0 -6.23
Doanh thu thuần 1,587 692 935 1,123 1,875.56
Giá vốn hàng bán 1,451 639 876 1,056 -1,768.96
Lãi gộp 136 52 60 67 106.59
Thu nhập tài chính 48 11 62 230 13.61
Chi phí tài chính 106 97 96 98 -104.51
Chi phí tiền lãi vay 104 96 94 95 -98.57
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh -8 1 0 -1 -1.99
Chi phí bán hàng 15 7 7 11 -14
Chi phí quản lý DN 84 -40 94 15 -8.15
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -29 0 -74 171 -8.44
Thu nhập khác 45 16 138 44 50.75
Thu nhập/Chi phí khác 1 6 17 14 -33.84
Lợi nhuận khác 44 10 121 31 16.91
LN trước thuế 15 10 47 202 8.47
Chi phí thuế TNDN hiện hành 4 0 4 2 1.40
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 1 4 1 11 0.71
Lợi nhuận thuần 9 5 42 188 10.57
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 12 5 42 182 10.82
Cổ đông thiểu số -3 0 0 6 -0.25
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 349 408 298 466 96.20
Mua sắm TSCĐ -173 -386 -433 -69 -45.34
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 16 14 11 60 14.52
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -104 -19 10 -13 -2.48
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 43 8 19 14 -11.27
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác -2 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 52 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 7 0 4 -3 0.13
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -383.47 0 0 -44.45
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 824 1,065 1,032 905 1,397.93
Tiền trả các khoản đi vay -888 -1,221 -957 -1,163 -1,421.56
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính -1 0 -18 18 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -156.50 0 0 -23.63
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 124 -132 -34 215 28.12
Tiền và tương đương tiền 169 25 104 271 316.66
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 268 136 101 317 344.78
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Hoà Bình (HBC) tiền thân là Văn phòng Xây dựng Hòa Bình được thành lập vào năm 1987. Công ty hoạt động kinh doanh chính xây dựng dân dụng và công nghiệp. Ngoài ra Công ty còn sản xuất và kinh doanh sơn Hodastone, thành phẩm mộc, trang trí nội thất, nhôm kính, kinh doanh mua bán vật liệu xây dựng và địa ốc, xây dựng và thiết kế các công trình cầu đường, cơ sở hạ tầng và điện nươc. Công ty được Công ty Liên Doanh Phú Mỹ Hưng, Công ty Vạn Phát Hưng, Công ty Bitexco Land, Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng Fico tín nhiệm chọn làm nhà thầu chính. Công ty đã thi công các công trình tiêu biểu như Saigon Sky Garden Apartments, Stamford Court, Riverside Apartment, Legend Hotel, Melinh Point Tower, Ocean Place. Công ty là nhà thầu chính dự án Vietinbank Tower (Hà Nội) – công trình cao nhất Việt Nam (cao 363m) và dự án Saigon Centre (TP.HCM) – công trình sâu nhất Việt Nam với 6 tầng hầm (sâu 28m) tại thời điểm thi công. Ngày 18/09/2024, HBC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Năm 1987: Văn phòng Xây dựng Hòa Bình thuộc Công ty Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp được thành lập; - Ngày 01/12/2000: Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Hòa Bình được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 11 tỷ đồng trên cơ sở kế thừa Văn phòng Xây dựng Hòa Bình; - Ngày 08/08/2002: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng; - Ngày 25/03/2004: Tăng vốn điều lệ lên 45 tỷ đồng; - Ngày 02/03/2006: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng; - Năm 2006: Niêm yết và giao dịch cổ phiếu trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Tháng 09/2010: Tăng vốn điều lệ lên 167,3 tỷ đồng; - Tháng 05/2012: Tăng vốn điều lệ lên 209,4 tỷ đồng; - Tháng 08/2012: Tăng vốn điều lệ lên 413 tỷ đồng; - Ngày 13/06/2017: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình; - Ngày 09/05/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.298.507.570.000 đồng; - Ngày 01/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.947.749.770.000 đồng; - Ngày 01/02/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1.960.749.770.000 đồng; - Ngày 09/01/2020: Tăng vốn điều lệ lên 2.308.753.980.000 đồng; - Ngày 22/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2.424.157.840.000 đồng; - Ngày 14/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 2.456.543.540.000 đồng; - Ngày 27/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 2.628.417.700.000 đồng; - Ngày 23/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 2.678.417.700.000 đồng; - Ngày 23/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 2.741.332.700.000 đồng; - Ngày 06/09/2024: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 18/09/2024: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lê Viết Hải Chủ tịch Hội đồng Quản trị 46,987,699 13.5% 09/02/2026
Trương Quang Nhật Phó Tổng Giám đốc 1,578,757 0.6% 19/05/2023
Lê Viết Hiếu Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 1,714,264 0.5% 09/02/2026
Phương Công Thắng Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 703,425 0.3% 09/05/2017
Phan Ngọc Thạnh Thành viên Hội đồng Quản trị 404,303 0.1% 07/02/2024
Nguyễn Tấn Thọ Phó Tổng Giám đốc 404,303 0.1% 23/01/2025
Dương Đình Thanh Phó Tổng Giám đốc 318,803 0.1% 24/03/2023
Nguyễn Văn Tịnh Phụ trách Công bố thông tin 280,666 0.1% 23/01/2025
Nguyễn Hùng Cường Phó Tổng Giám đốc 271,506 0.1% 09/02/2026
Nguyễn Thị Nguyên Thủy Kế toán trưởng 226,021 0.1% 14/09/2015
Đinh Văn Thanh Phó Tổng Giám đốc 87,850 0.0% 13/01/2026
Lê Quốc Duy Thành viên Hội đồng Quản trị 19/06/2023
Nguyễn Trung Thành Giám đốc Tài chính 14/08/2024
Nguyễn Công Phú Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ/Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 14/02/2023
Park Seok Bae Thành viên Hội đồng Quản trị 22/04/2019
Đặng Hồng Anh Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 22/04/2019
Đặng Doãn Kiên Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 09/05/2017
Nguyễn Tường Bảo Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 09/02/2026
Đỗ Thị Thanh Huyền Trưởng phòng Tài chính - Kế toán 09/02/2026
Dương Văn Hùng Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ/Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 28/06/2023
Trần Trí Gia Nguyễn (Michael Trần) Phó Tổng Giám đốc 03/04/2017
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lê Viết Hải 46,987,699 13.5% 09/02/2026
Hyundai Elevators Co., Ltd. 23,060,750 6.6% 13/01/2026
KIM Vietnam Growth Equity Fund 10,921,118 4.7% 05/10/2025
Vietnam Holding Ltd 2,245,400 4.7% 14/08/2024
PYN Elite Fund 9,139,402 4.7% 05/10/2025
Lucerne Enterprise Ltd 4,362,140 4.6% 14/08/2024
Chip Eng Seng Corporation Ltd. 4,087,833 4.3% 14/08/2024
Sanei Architecture Planning Co., Ltd 5,000,000 1.9% 05/10/2025
Bùi Ngọc Mai 4,756,612 1.4% 09/02/2026
Công ty Cổ phần Quản lý quỹ Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt nam 869,460 1.2% 15/06/2015
UBS AG London Branch 500,000 0.7% 15/06/2015
Lê Thị Anh Thư 2,005,784 0.6% 09/02/2026
Trương Quang Nhật 1,578,757 0.6% 05/10/2025
Lê Viết Hiếu 1,714,264 0.5% 09/02/2026
Lê Viết Hưng 1,357,680 0.4% 09/02/2026
Lê Viết Hà 1,201,351 0.4% 09/02/2026
Nguyễn Lê Tân 228,371 0.3% 14/09/2015
Phương Công Thắng 703,425 0.3% 05/10/2025
Trần Quang Đại 500,000 0.2% 05/10/2025
Huỳnh Anh Vũ 143,281 0.2% 14/09/2015
Nguyễn Tấn Thọ 404,303 0.1% 05/10/2025
Phan Ngọc Thạnh 404,303 0.1% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV 110,129 0.1% 15/06/2015
Hồ Ngọc Phương 299,724 0.1% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Phân Phối Sa Ti Co 95,502 0.1% 15/06/2015
Dương Đình Thanh 318,803 0.1% 05/10/2025
Kim Investment Funds - Kim Vietnam Growth Fund 266,500 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Văn Tịnh 280,666 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Hùng Cường 271,506 0.1% 09/02/2026
Lê Thị Bích Chi 318,512 0.1% 09/02/2026
Lê Thị Kim Thoa 323,006 0.1% 09/02/2026
Le Hao Viet 318,512 0.1% 09/02/2026
Le Thi Tinh Thuy 318,512 0.1% 09/02/2026
Le Cam Tu Thi 324,129 0.1% 09/02/2026
Brander Thi Dieu Tinh 318,512 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Nguyên Thủy 226,021 0.1% 05/10/2025
Võ Đắc Khôi 60,500 0.1% 14/09/2015
Hoàng Quang Huy 115,500 0.1% 05/10/2025
Phạm Thị Quỳnh Trâm 100,000 0.0% 05/10/2025
Phạm Lâm Quỳnh Trâm 100,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn An 58,353 0.0% 05/10/2025
Đinh Văn Thanh 87,850 0.0% 13/01/2026
Lê Quang Vũ 39,350 0.0% 05/10/2025
Lê Thị Thúy Minh 22,628 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Đức Anh 54,007 0.0% 09/02/2026
Satoru Matsuda 12,096 0.0% 14/09/2015
Quỹ ETF SSIAM VNX50 30,837 0.0% 14/07/2020
Cao Thị Diễm Châu 25,398 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thái Dương 24,138 0.0% 05/10/2025
Lê Thị Cát Tường 45,818 0.0% 09/02/2026
Phan Ngọc Kha 9,837 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Khánh Hoàng 13,829 0.0% 09/02/2026
Vũ Thị Mai 5,500 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Quang Huy 38 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Lê Minh Thao 34 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty TNHH Quy Hoạch Và Kiến Trúc Hòa Bình công ty con 51.0%
Công Ty TNHH MTV Trung Tâm Đổi Mới Sáng Tạo Hòa Bình công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Pax công ty con 98.0%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Hạ Tầng Hoà Bình công ty con 98.0%
Công ty TNHH Hoà Bình Myanmar công ty con 100.0%
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Hòa Bình công ty con 75.0%
Công ty Cổ phần Nhà Hòa Bình công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Sơn Và Chất Phủ Hoà Bình công ty con 79.2%
Công Ty Cổ Phần Trang Trí Nội Thất Onwa Tech công ty liên kết 25.5%
Công ty Cổ phần Chứng khoán Xuân Thiện công ty liên kết 42.5%
Công ty Cổ phần 479 công ty liên kết 49.2%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với HBC So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HBC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay