HBD
UPCOMCông ty Cổ phần Bao bì PP Bình Dương
19,300
0.0%
Cập nhật: 22:02:00 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
9.1%
Tỷ suất LN ròng
5.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0
Tổng nợ / Tổng TS
0
Thanh toán nhanh
2.20
Thanh toán hiện hành
2.80
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bao bì PP Bình Dương được thành lập trên cơ sở góp vốn của công ty cổ phần Bao bì PP - Hải Phòng với số vốn điều lệ ban đầu là 9 tỷ đồng. Công ty chuyên sản xuất bao bì với sản phẩm chính là vỏ bao xi măng KP với công suất dây chuyền hiện tại đạt 20 – 25 triệu vỏ/năm. Các khách hàng lớn của Công ty bao gồm: Xi măng Cotec, Chinfon Hải Phòng, xi măng Hà Tiền Kiên Giang, Holcim Vietnam,... Đối thủ cạnh trang trong ngành có thể kể đến Công ty Nhựa 2, Công ty Bao bì Nhơn Trạch, Công ty Bao bì Hương Phong, Công ty Bao bì SADICO Cần Thơ, Công ty Bao bì Kiên Giang...Công ty là một doanh nghiệp có nguồn cung cấp ổn định do ký kết được hợp đồng cung ứng bao bì dài hạn với Công ty xi măng Holcim Vietnam, đơn vị sản xuất xi măng hàng đầu cả nước.
Lịch sử hình thành
- Năm 2002: Công ty cổ phần Bao bì PP – Bình Dương được thành lập trên cơ sở góp vốn của công ty cổ phần Bao bì PP
- Hải Phòng “HAIPAC” với số vốn điều lệ là 9 tỷ đồng.
- Ngày 14/07/2003: Tăng vốn điều lệ lên 13 tỷ đồng.
- Ngày 06/10/2006: Tăng vốn điều lệ lên 15,35 tỷ đồng.
- Ngày 29/12/2006: Công ty niêm yết cổ phiếu tại HOSE.
- Tháng 05/2009: Công ty chuyển sang niêm yết tại sàn UPCOM.
- Ngày 25/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 20.111.000.000 đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Mai Văn Bình | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 382,436 | 20.0% | 26/01/2026 |
| Trần Thị Thanh Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 313,056 | 16.4% | 08/05/2025 |
| Nguyễn Thúy Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị | 152,000 | 8.0% | 26/01/2026 |
| Mai Hương | Giám đốc điều hành/Thành viên Hội đồng Quản trị | 135,595 | 7.1% | 26/01/2026 |
| Mai Thị Thanh Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc Tài chính/Kế toán trưởng | 123,000 | 6.4% | 26/01/2026 |
| Nguyễn Thị Hải Yến | Trưởng Ban kiểm soát | 55,430 | 2.9% | 24/10/2025 |
| Trần Văn Hồng | Thành viên Ban kiểm soát | 30,386 | 1.6% | 16/04/2025 |
| Nguyễn Thị Thu Hương | Thành viên Ban kiểm soát | 13,300 | 0.7% | 16/04/2025 |
| Phạm Trung Quyết | Phụ trách Công bố thông tin | 90 | 0.0% | 24/10/2025 |
| Nguyễn Hải Anh | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 18/04/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HBD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HBD