HBH
UPCOMCông ty Cổ phần HABECO - Hải Phòng
5,200
▼
13.3%
Cập nhật: 18:58:09 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
200
P/E
26.01
P/B
0.49
YoY
-8.8%
QoQ
84.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.9%
ROA
1.4%
Tỷ suất LN gộp
2.3%
Tỷ suất LN ròng
-0.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.56
Tổng nợ / Tổng TS
0.36
Thanh toán nhanh
1.65
Thanh toán hiện hành
1.98
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 105 | 133 | 147 | 189.76 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 64 | 66 | 34 | 46.60 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 45 | 50 | 54 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 21 | 41 | 35 | 57.42 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 19 | 26 | 28 | 31.72 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 0 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 93 | 87 | 80 | 77.53 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 83 | 77 | 71 | 64.57 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 9 | 10 | 9 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 9 | 10 | 9 | 12.82 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 198 | 220 | 226 | 267.29 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 27 | 54 | 62 | 95.79 | — |
| Nợ ngắn hạn | 27 | 54 | 62 | 95.79 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 16.40 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 171 | 166 | 164 | 171.50 | — |
| Vốn và các quỹ | 171 | 166 | 164 | 171.50 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 160 | 160 | 160 | 160 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 160 | 160 | 160 | 160 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 4 | 4 | 4 | 3.71 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 7 | 2 | 1 | 7.79 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 198 | 220 | 226 | 267.29 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 55 | 40 | 55 | 101.18 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 55 | 40 | 55 | 101.18 | — |
| Giá vốn hàng bán | 53 | 44 | 53 | -91.76 | — |
| Lãi gộp | 2 | -3 | 2 | 9.42 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 0 | 1.20 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.10 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.10 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -0.17 | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 2 | 2 | -2.66 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | -5 | 0 | 7.69 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.44 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.04 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.40 | — |
| LN trước thuế | 1 | -5 | 0 | 8.09 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -0.89 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | -5 | 0 | 7.20 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | -5 | 0 | 7.20 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | 1 | 19 | -0.17 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | -0.49 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -45 | -15 | -39 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 10 | 35 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 1 | 0 | 1.20 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.54 | 0 | 0 | -3.28 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 25 | 0 | 20 | 38.46 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -68 | 0 | -20 | -22.06 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -2 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -43.05 | 0 | 0 | 16.40 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -43 | -43 | 12 | 12.95 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 1 | 6 | 33.65 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 64 | 21 | 34 | 46.60 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần HABECO - Hải Phòng (HBH) được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh các sản phẩm bia, rượu, nước giải khát. HBH trở thành công ty đại chúng từ năm 2013. Công ty quản lý vận hành Nhà máy Bia Hà Nội tại Hải Phòng công suất 30 triệu lít/năm. Sản phẩm của HBH chủ yếu phục vụ cho thị trường miền Bắc. HBH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/09/2007: Công ty Cổ phần HABECO
- Hải Phòng được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 90 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0200761964 cấp lần đầu bởi Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng;
- Ngày 21/12/2009: Khởi công xây dựng Nhà máy Bia Hà Nội tại thị trấn Trường Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng;
- Tháng 05/2011: Nhà máy Bia Hà Nội tại Hải Phòng chính thức đi vào vận hành sản xuất;
- Ngày 26/04/2013: Tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng;
- Ngày 19/08/2013: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 10/08/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Tạ Thu Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 110,000 | 0.7% | 14/12/2017 |
| NGUYỄN HOÀNG GIANG | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 2,000 | 0.0% | 28/08/2025 |
| Trịnh Quang Huy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/06/2020 |
| Trần Dương Ánh Tuyết | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/04/2023 |
| Nguyễn Tiến Quyết | Phó Giám đốc | — | — | 02/01/2025 |
| Trần Văn Trung | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 17/06/2019 |
| Quách Thị Thu Huyền | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/08/2025 |
| Nguyễn Như Khuê | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/08/2025 |
| Bùi Thị Huyền | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 28/08/2025 |
| Nguyễn Thị Hương Giang | Kế toán trưởng | — | — | 28/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HBH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HBH