HC1
UPCOMCông ty Cổ phần Xây dựng số 1 Hà Nội
13,700
▲
3.0%
Cập nhật: 03:11:13 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây dựng số 1 Hà Nội (HC1) có tiền thân là Công ty Kiến trúc Hà Nội được thành lập vào năm 1958. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty hoạt động trong 02 lĩnh vực chính: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng giao thông thủy lợi và kinh doanh bất động sản. Các công trình tiêu biểu của công ty bao gồm Khu công nghiệp Thượng Đình, Nhà máy nước Yên Phụ, Hội trường Ba Đình, Khách sạn Deawoo, tháp Hà Nội, Tháp Keangnam Hanoi…HC1 là đơn vị chủ đầu tư của nhiều dự án như: Khu chung cư C4 Từ Liêm - Hà Nội (diện tích xây dựng 9.794m2), Dự án nhà ở kinh doanh kết hợp dịch vụ thương mại - Times Tower (diện tích 61.920 m2), Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh B (diện tích 70.1 ha)...Ngày 06/01/2020, HC1 chính tức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 05/08/1958: Tiền thân là Công ty Kiến Trúc Hà Nội được thành lập theo quyết định số 117/QĐ-BKT của Bộ Kiến Trúc;
- Năm 1960: Đổi tên thành Công ty kiến trúc khu Nam Hà Nội;
- Năm 1977: Đổi tên thành Công ty Xây dựng Hà Nội.
- Ngày 01/12/2005: Chính thức hoạt động là Công ty Cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 35 tỷ đồng.
- Ngày 02/07/2007: Chấp thuận trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 09/12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- Ngày 06/01/2020: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Tùng Dương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 53,799 | 0.7% | 03/10/2024 |
| Tống Văn Định | Phó Tổng Giám đốc | 31,054 | 0.4% | 30/12/2019 |
| Cấn Văn Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | 13,661 | 0.2% | 07/01/2025 |
| TRẦN ĐĂNG MẠNH | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 11,813 | 0.1% | 03/10/2024 |
| Ninh Văn Nam | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Ban kiểm soát | 5,328 | 0.1% | 30/12/2019 |
| Hoàng Văn Hòa | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/10/2024 |
| Trần Thị Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/07/2025 |
| Trần Thị Nguyệt | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/12/2019 |
| Trần Anh Tuấn | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 07/07/2025 |
| Tô Ngọc Sơn | Kế toán trưởng | — | — | 30/12/2019 |
| Trần Thị Lan Nhung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/12/2019 |
| Trịnh Việt Cường | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 01/07/2020 |
| Phạm Thị Phương Thảo | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 24/09/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HC1
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HC1