HC3
UPCOMCông ty Cổ phần Xây dựng số 3 Hải Phòng
26,000
0.0%
Cập nhật: 20:14:45 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,055
P/E
12.65
P/B
0.95
YoY
5.5%
QoQ
16.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.7%
ROA
6.4%
Tỷ suất LN gộp
26.7%
Tỷ suất LN ròng
56.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.07
Tổng nợ / Tổng TS
0.06
Thanh toán nhanh
14.59
Thanh toán hiện hành
14.61
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 506 | 485 | 505 | 515.52 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 3 | 6 | 1.81 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 419 | 399 | 427 | 444.56 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 82 | 81 | 70 | 68.23 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 2 | 1 | 2 | 0.21 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 218 | 218 | 220 | 88.68 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 2 | 2 | 2 | 1.60 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 53 | 52 | 50 | 49.13 | — |
| Đầu tư dài hạn | 155 | 155 | 159 | 28.23 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 8 | 10 | 10 | -1.20 | — |
| Trả trước dài hạn | 8 | 10 | 10 | 9.72 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 724 | 703 | 726 | 604.20 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 22 | 18 | 22 | 37.92 | — |
| Nợ ngắn hạn | 20 | 15 | 20 | 35.28 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 1 | 2 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 3 | 3 | 2 | 2.64 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 701 | 685 | 704 | 566.27 | — |
| Vốn và các quỹ | 701 | 685 | 704 | 566.27 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 207 | 207 | 207 | 206.86 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 207 | 207 | 207 | 206.86 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 57 | 59 | 59 | 58.69 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 427 | 409 | 428 | 290.44 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 724 | 703 | 726 | 604.20 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 15 | 15 | 20 | 23.22 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Doanh thu thuần | 15 | 15 | 20 | 23.22 | — |
| Giá vốn hàng bán | 10 | 13 | 15 | -15.05 | — |
| Lãi gộp | 5 | 2 | 5 | 8.17 | — |
| Thu nhập tài chính | 5 | 7 | 10 | 9.87 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 4 | -7 | -2.97 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 2 | 2 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 1 | -1.09 | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 1 | 2 | -2.04 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 7 | 5 | 21 | 11.94 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 2 | 2 | 1.68 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Lợi nhuận khác | 1 | 2 | 2 | 1.67 | — |
| LN trước thuế | 9 | 7 | 22 | 13.62 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 1 | 4 | -2.10 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 7 | 6 | 18 | 11.52 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 7 | 6 | 18 | 11.52 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -11 | -2 | 49 | 3.72 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0.05 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -160 | -142 | -213 | -165.45 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 178 | 161 | 160 | 150.80 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 5 | 7 | 6 | 6.59 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 23.58 | 0 | 0 | -8.01 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 3 | 8 | 24 | 18.64 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -11 | -24 | -18.64 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | -16 | -21 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -12.95 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 1 | 3 | -4.29 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 6 | 7 | 10 | 6.11 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2 | 3 | 6 | 1.81 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây dựng số 3 Hải Phòng (HC3) có tiền thân là Công ty Xây dựng Số 3, được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng dân dụng, xây dựng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. HC3 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 12/2002. Công ty đã tham gia thi công một số công trình như: Tòa nhà H Tower II, Tòa nhà H Tower III, Nhà Câu lạc bộ sân Golf Đồ Sơn, Hệ thống hạ tầng Trung tâm hội chợ triển lãm thương mại văn hóa Hải Phòng, Nhà xưởng nhà máy may Yen, Nhà máy van Việt Nhật, Nhà máy nhựa Vân Long, Nhà máy đóng tàu DAMEN Sông Cấm. Ngoài ra, HC3 kinh doanh cho thuê căn hộ, văn phòng Tòa nhà H Tower tại trung tâm thành phố Hải phòng. HC3 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 14/01/1993: Công ty Xây dựng Số 3 được thành lập trên cơ sở Xí nghiệp Thiết kế và Xây dựng theo Quyết định số 76/QĐ-TCCQ của UBND Thành phố Hải Phòng;
- Ngày 20/12/2002: UBND Thành phố Hải Phòng ban hành Quyết định số 3270/QĐ-UB về việc chuyển đổi Công ty Xây dựng số 3 thành Công ty Cổ phần Xây dựng số 3 Hải Phòng;
- Ngày 25/12/2002: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 9.636.800.000 đồng;
- Năm 2006: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 25/09/2008: Tăng vốn điều lệ lên 68.061.920.000 đồng;
- Ngày 23/05/2009: Tăng vốn điều lệ lên 72.145.630.000 đồng;
- Ngày 24/09/2012: Tăng vốn điều lệ lên 155.430.290.000 đồng;
- Ngày 11/07/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 25/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 170.957.580.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Kỳ Hưng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 6,104,498 | 29.7% | 08/08/2024 |
| Phạm Đức Duy | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,145,633 | 10.4% | 03/07/2024 |
| Nguyễn Thị Thuý | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 1,696,466 | 8.2% | 05/02/2025 |
| Đào Viết Trúc | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,003,048 | 6.5% | 09/06/2023 |
| Bùi Ngọc Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 796,170 | 3.9% | 03/07/2024 |
| Đào Viết Liễu | Phó Tổng Giám đốc | 260,477 | 1.5% | 10/07/2018 |
| Nguyễn Hoàng Rộng | Trưởng Ban kiểm soát | 100,149 | 0.6% | 09/06/2023 |
| Lưu Thị Phương | Kế toán trưởng | 93,144 | 0.6% | 07/07/2017 |
| Trần Thị Minh Thu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/08/2024 |
| Trần Hồng Vân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 16/04/2020 |
| Vũ Thị Vân Thường | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 31/07/2017 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Haco 3 | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần ACS Việt Nam | công ty con | — |
| Công ty Liên Doanh Làng Quốc Tế Hướng Dương Gs-hp | công ty liên kết | 40.0% |
| Công ty Cổ Phần Thành Hưng | công ty liên kết | 31.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HC3
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HC3