HCB
---Công ty Cổ phần Dệt may 29/3
—
0.0%
Cập nhật: 15:28:00 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Dệt may 29/3 (HCB), tiền thân là Tổ hợp tác dệt 29/3, được thành lập năm 1976. Năm 2007, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Trải qua quá trình phát triển hơn 40 năm, Công ty đã phát triển với quy mô các nhà máy lớn, hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất hàng may mặc, khăn phục vụ chủ yếu cho các thị trường nước ngoài lớn như Mỹ, Châu Âu, Hàn Quốc… Hoạt động trong ngành dệt may, một ngành chủ lực trong xuất khẩu Việt Nam, cùng với sự hội nhập lớn, Công ty đã và đang có chiến lược liên doanh, liên kết sản xuất và đầu tư thay đổi công nghệ để nâng cao chất lượng sản phẩm, tạo sự uy tín trên thị trường quốc tế. Năng lực sản xuất, hoạt động may mặc: sản xuất trên 6 triệu sản phẩm may mặc bao gồm các sản phẩm: veston, quần âu, jacket, quần áo thể thao...; Khăn bông: gần 300 tấn sản phẩm khăn bông các loại.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/03/1976: Tiền thân của công ty là Tổ hợp tác dệt 29/3 được góp vốn từ 38 cổ đông.
- Tháng 11/1978: Chuyển đổi thành Xí nghiệp Công tư hợp doanh Dệt 29-3.
- Ngày 30/4/1984: Trở thành nhà máy dệt quốc doanh với tên gọi Nhà máy dệt 29/3.
- Ngày 29/3/2007: Cổ phần hóa Nhà máy dệt 29/3, trở thành Công ty cổ phần dệt 29/3 với số vốn điều lệ ban đầu là 15 tỷ đồng.
- Ngày 19/07/2007: Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng.
- Ngày 01/10/2007: Trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 14/12/2011: Tăng vốn điều lệ lên 42 tỷ đồng.
- Ngày 20/11/2018: Tăng vốn điều lệ lên 51.99 tỷ đồng.
- Ngày 18/12/2019: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 26/06/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM do không đủ điều kiện đáp ứng là công ty đại chúng
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lâm Trọng Lương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 599,231 | 11.5% | 03/03/2025 |
| Phạm Thị Xuân Nguyệt | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 552,500 | 10.6% | 13/02/2025 |
| Huỳnh Văn Chính | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 504,629 | 9.7% | 13/02/2025 |
| Nguyễn Xuân Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 378,750 | 7.3% | 13/02/2025 |
| Nguyễn Đình Trường | Thành viên Hội đồng Quản trị | 308,000 | 5.9% | 10/12/2019 |
| Nguyễn Thị Phương Lan | Thành viên Ban kiểm soát | 271,268 | 5.2% | 03/03/2025 |
| Lê Thị Hải Châu | Trưởng Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 13/02/2025 |
| Nguyễn Thị Kim Liên | Kế toán trưởng | 274 | 0.0% | 26/02/2025 |
| Trần Xuân Hòe | Phó Tổng Giám đốc | 400 | 0.0% | 03/03/2025 |
| Lê Thị Thúy Lan | Thành viên Ban kiểm soát | 122 | — | 26/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HCB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HCB