HCC
HNXCông ty Cổ phần Bê tông Hòa Cầm - Intimex
24,900
▼
0.4%
Cập nhật: 23:46:38 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
4,690
P/E
5.31
P/B
1.59
YoY
33.8%
QoQ
-6.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
31.8%
ROA
19.3%
Tỷ suất LN gộp
11.7%
Tỷ suất LN ròng
7.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.66
Tổng nợ / Tổng TS
0.40
Thanh toán nhanh
1.78
Thanh toán hiện hành
1.89
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 110 | 123 | 136 | 128.44 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 12 | 23 | 30 | 26.83 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 5 | 5 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 90 | 87 | 90 | 93.69 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 3 | 0.12 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 7 | 8 | 11 | 7.39 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 38 | 36 | 43 | 41.45 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 29 | 28 | 35 | 33.76 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 2 | 2 | 2 | 1.55 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 6 | 6 | 6 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 6 | 6 | 6 | 6.15 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 147 | 158 | 179 | 169.89 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 57 | 57 | 82 | 67.83 | — |
| Nợ ngắn hạn | 57 | 57 | 82 | 67.83 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 1 | 1 | 0.53 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 90 | 101 | 97 | 102.06 | — |
| Vốn và các quỹ | 90 | 101 | 97 | 102.06 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 65 | 65 | 65 | 65.19 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 65 | 65 | 65 | 65.19 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 6 | 6 | 6 | 6.47 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 18 | 30 | 26 | 30.40 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 147 | 158 | 179 | 169.89 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 77 | 120 | 116 | 108.34 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 77 | 120 | 116 | 108.34 | — |
| Giá vốn hàng bán | 69 | 102 | 101 | -98.21 | — |
| Lãi gộp | 8 | 17 | 15 | 10.14 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.34 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.09 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 2 | 3 | -4.59 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 6 | 15 | 12 | 5.80 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.21 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | -0.21 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -1 | 0 | — |
| LN trước thuế | 6 | 15 | 12 | 5.80 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 3 | 2 | -1.22 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Lợi nhuận thuần | 5 | 12 | 9 | 4.57 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 12 | 9 | 4.57 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 2.29 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -0.43 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.43 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 34.06 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -34.06 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1.86 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 10.36 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 12.22 | 0 | 0 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Bê tông Hoà Cầm (HCC) tiền thân là Xí Nghiệp Bê tông Thương Phẩm và Đá Xây Dựng thuộc Công ty Xây Dựng Quảng Nam (Công ty Đầu tư & Xây Dựng Đô Thị Quảng Nam cũ) được thành lập năm 1998. Từ năm 2001, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, cung ứng bê tông thương phẩm, xây dựng các công trình, dân dụng thuỷ lợi và cầu đường. Các sản phẩm bê tông được sản xuất từ Trạm bê tông Hoà Cầm, Tam Kỳ và Chu Lai. Công ty bê tông Hoà Cầm là một trong những nhà cung cấp bê tông lớn nhất khu vực miền Trung, có sản phẩm cung cấp cho nhiều công trình lớn tại Miền Trung Việt Nam. HCC sở hữu 3 nhà máy trộn bê tông là Vietbatchi120, Oru và Siment với công suất lần lượt là 120 m3/giờ, 75 m3/giờ và 60 m3/giờ. Ngày 24/12/2007, HCC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Năm 1998: Tiền thân của công ty là Xí Nghiệp Bê tông Thương Phẩm và Đá Xây Dựng được thành lập, trực thuộc Công ty Xây Dựng Quảng Nam (Công ty Đầu tư & Xây Dựng Đô Thị Quảng Nam cũ);
- Ngày 24/12/2001: Công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Bê tông Hoà Cầm;
- Năm 2005: Công ty tăng vốn điều lệ lên 15,5 tỷ đồng;
- Năm 2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 16,2 tỷ đồng;
- Ngày 24/12/2007: Công ty niêm yết và giao dịch cổ phiếu tại HNX;
- Năm 2009: Công ty tăng vốn điều lệ lên 19,8 tỷ đồng;
- Năm 2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 28,2 tỷ đồng;
- Năm 2011: Công ty tăng vốn điều lệ lên 36,7 tỷ đồng;
- Ngày 04/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 65.18 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Ngọc Anh | Kế toán trưởng | 90,209 | 1.4% | 23/07/2025 |
| NGÔ VĂN LONG | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 49,088 | 0.8% | 23/07/2025 |
| Phạm Văn Dữ | Phó Tổng Giám đốc | 29,716 | 0.5% | 04/05/2024 |
| Nguyễn Văn Dũng | Phó Tổng Giám đốc | 700 | 0.0% | 23/07/2025 |
| Phan Hồng Huê | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 13/02/2025 |
| Đỗ Hà Nam | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 23/07/2025 |
| Ngô Xuân Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 23/07/2025 |
| Phạm Vũ Trường Giang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/02/2025 |
| Lê Thái Nguyên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HCC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HCC