HCD
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD
7,980
▼
0.8%
Cập nhật: 17:34:27 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
657
P/E
12.14
P/B
0.58
YoY
13.1%
QoQ
14.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.9%
ROA
2.9%
Tỷ suất LN gộp
5.6%
Tỷ suất LN ròng
3.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.60
Tổng nợ / Tổng TS
0.38
Thanh toán nhanh
1.12
Thanh toán hiện hành
2.02
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 617 | 662 | 628 | 591 | 616.38 |
| Tiền và tương đương tiền | 89 | 50 | 12 | 27 | 29.34 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 64 | 62 | 49 | 4 | 16.62 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 182 | 221 | 240 | 233 | 296.44 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 36 | 62 | 81 | 49 | 113.98 |
| Hàng tồn kho, ròng | 278 | 322 | 320 | 324 | 272.87 |
| Tài sản lưu động khác | 4 | 8 | 6 | 2 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 203 | 199 | 197 | 193 | 194.61 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 196 | 192 | 189 | 185 | 181.45 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 6 | 6 | 7 | 7 | — |
| Trả trước dài hạn | 6 | 6 | 7 | 7 | 6.73 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 820 | 861 | 825 | 784 | 810.99 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 338 | 371 | 329 | 285 | 305.49 |
| Nợ ngắn hạn | 338 | 371 | 329 | 285 | 305.49 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 2 | 1 | 17 | 6.08 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 150 | 177 | 142 | 101 | 106.21 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 482 | 490 | 496 | 499 | 505.50 |
| Vốn và các quỹ | 482 | 490 | 496 | 499 | 505.50 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 370 | 370 | 370 | 370 | 369.59 |
| Cổ phiếu phổ thông | 370 | 370 | 370 | 370 | 369.59 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 4 | 4 | 4 | 4 | 3.98 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 109 | 116 | 122 | 126 | 131.93 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 820 | 861 | 825 | 784 | 810.99 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 202 | 177 | 186 | 199 | 228.36 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 202 | 177 | 186 | 199 | 228.36 |
| Giá vốn hàng bán | 192 | 164 | 175 | 191 | -217.07 |
| Lãi gộp | 10 | 13 | 11 | 8 | 11.30 |
| Thu nhập tài chính | -1 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 2 | 2 | -1.52 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 2 | 2 | -1.52 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.61 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 2 | 1 | -1.36 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 6 | 10 | 7 | 4 | 7.87 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | -0.01 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | -0.01 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 6 | 10 | 7 | 4 | 7.87 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 2 | 1 | 1 | -1.57 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 5 | 8 | 6 | 4 | 6.29 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 8 | 6 | 4 | 6.29 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 71 | -67 | -17 | 12 | 10.11 |
| Mua sắm TSCĐ | -16 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -65 | -4 | 4 | 0 | -54.72 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 77 | 0 | 15 | 40 | 41.67 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -4.10 | 0 | 0 | -12.98 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 70 | 127 | 70 | 32 | 101.90 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -103 | -100 | -104 | -73 | -96.96 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 27.07 | 0 | 0 | 4.94 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 36 | -44 | -32 | 10 | 2.06 |
| Tiền và tương đương tiền | 12 | 16 | 13 | 10 | 27.28 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 94 | 50 | 17 | 27 | 29.34 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD (HCD), tiền thân là Công ty Cổ phần Luyện kim HCD, được thành lập ngày 06/12/2011. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là xuất nhập khẩu, cung ứng và phân phối hạt nhựa nguyên sinh, và kinh doanh thép xây dựng, thép hình. Bên cạnh đó, để mở rộng lĩnh vực kinh doanh và tận dụng lợi thế cạnh tranh, Công ty đang đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất bao bì nhựa tự hủy với tổng công suất đạt 7.200 – 8.000 tấn/năm dự kiến sẽ đi vào hoạt động vào năm 2017. Trong lĩnh vực kinh doanh hạt nhựa, Công ty là đối tác của nhiều Tập đoàn cung cấp hạt nhựa nổi tiếng từ các nước trên thế giới như Hàn Quốc, Nhật Bản, và Thái Lan.Bên cạnh đó, Công ty cũng là đại lý phân phối thép cấp I của nhiều doanh nghiệp sản xuất thép lớn trong nước như Thép Hòa Pháp, POMINA và các nhà nhập khẩu thép khác. Ngày 04/07/2016, HCD chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 06/12/2011: Công ty Cổ phần Luyện kim HCD được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 45 tỷ đồng;
- Ngày 14/09/2015: Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng;
- Ngày 27/11/2015: Tăng vốn điều lệ lên 135 tỷ đồng;
- Ngày 27/06/2016: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 04/07/2016: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 22/03/2018: Tăng vốn điều lệ lên 270 tỷ đồng;
- Ngày 02/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 315,89 tỷ đồng;
- Ngày 21/09/2023: Tăng vốn điều lệ lên 369,58 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đức Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 7,581,237 | 20.5% | 30/01/2026 |
| Phùng Chí Công | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,340,000 | 6.3% | 30/01/2026 |
| Trần Thị Ánh Nguyệt | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | 585,000 | 1.6% | 30/01/2026 |
| Lê Thị Thu Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 585,112 | 1.6% | 28/05/2024 |
| Nguyễn Hữu Quyên | Thành viên Hội đồng Quản trị | 435,240 | 1.4% | 10/08/2022 |
| Nguyễn Thị Thanh Phương | Trưởng Ban kiểm soát | 6,844 | 0.0% | 11/03/2024 |
| Đoàn Thị Hoài | Thành viên Ban kiểm soát | 6,844 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Vũ Trọng Huân | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 13/02/2025 |
| Vũ Nhân Tiến | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 30/01/2026 |
| Vũ Thị Như Ngọc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HCD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HCD