HCI
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư - Xây dựng Hà Nội
—
▼
1.3%
Cập nhật: 03:13:40 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư - Xây dựng Hà Nội (HCI) được thành lập năm 2006 trên cơ sở chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là xây lắp và kinh doanh bất động sản. Hiện nay Công ty đang thực hiện một số dự án, công trình lớn như: Dự án Khu đô thị mới Trung Văn, Hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào khu nhà ở cho CN KCN Thăng Long, Cải tạo nâng cấp quốc lộ 32 giai đoạn Nhổn - Sơn Tây, trường THPT Dân lập Trí Đức...HCI được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 09/2010.
Lịch sử hình thành
- Năm 1997: Công ty Đầu tư
- Xây dựng Hà Nội được thành lập trên cơ sở sáp nhập Công ty Xây lắp điện Hà Nội và Công ty Khai thác cát Hà Nội;
- Ngày 18/05/2006: Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần với số vốn điều lệ là 21,8 tỷ đồng;
- Tháng 10/2009: Phát hành cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu tăng vốn điều lệ lên 43,6 tỷ đồng;
- Tháng 08/2010: Tăng vốn điều lệ lên 52,32 tỷ đồng;
- Ngày 17/09/2010: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Mạnh Quyền | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 963,384 | 18.4% | 12/08/2025 |
| Trần Trọng Bình | Phó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 265,128 | 5.1% | 12/08/2025 |
| Phạm Vũ Trung Hiếu | Thành viên Ban kiểm soát | 187,632 | 3.6% | 12/08/2025 |
| Lại Hợp Duân | Thành viên Hội đồng Quản trị | 14,640 | 0.3% | 12/08/2025 |
| Nguyễn Thị Mai | Thành viên Hội đồng Quản trị | 700 | 0.0% | 12/08/2025 |
| Bùi Như Thanh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 12/08/2025 |
| Nguyễn Thùy Dương | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Hồng Hà | Kế toán trưởng | — | — | 12/08/2025 |
| Nguyễn Văn Cửu | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 14/09/2015 |
| Trần Thị Thu Liên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/04/2025 |
| Nguyễn Tử Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/08/2025 |
| Nguyễn Thái Hà | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 12/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HCI
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HCI