HCM
HOSECông ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
22,300
▲
0.2%
Cập nhật: 04:59:18 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
1,091
P/E
20.44
P/B
1.66
YoY
18.3%
QoQ
-16.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.5%
ROA
3.1%
Tỷ suất LN gộp
38.2%
Tỷ suất LN ròng
22.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.20
Tổng nợ / Tổng TS
0.69
Thanh toán nhanh
1.45
Thanh toán hiện hành
1.45
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 31,172 | 30,298 | 34,777 | 44,591 | 46,331.26 |
| Tiền và tương đương tiền | 2,024 | 1,591 | 1,310 | 6,709 | 3,701.56 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 30,942 | 30,204 | 34,747 | 44,223 | 41,916.23 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 20,429 | 20,390 | 19,813 | 20,216 | 655.78 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 12.66 | 15.71 | 25.82 | 10.14 | 16.57 |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 230 | 95 | 30 | 368 | 24.94 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 167 | 164 | 161 | 171 | 167.75 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 41 | 40 | 38 | 35 | 35.67 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 125 | 122 | 121 | 136 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 78.97 | 76.60 | 73.97 | 90.20 | 86.13 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 31,340 | 30,462 | 34,937 | 44,762 | 46,499.01 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 20,896 | 20,151 | 24,753 | 34,138 | 31,955.86 |
| Nợ ngắn hạn | 20,896 | 20,151 | 24,753 | 34,138 | 31,955.86 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 20,430 | 19,535 | 24,351 | 29,859 | 30,889.15 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 10,444 | 10,311 | 10,184 | 10,624 | 14,543.14 |
| Vốn và các quỹ | 10,444 | 10,311 | 10,184 | 10,624 | 14,543.14 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 7,208 | 7,208 | 7,208 | 7,208 | 10,807.97 |
| Cổ phiếu phổ thông | 7,208.12 | 7,208.12 | 7,208.12 | 7,208.12 | 10,807.97 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 2,003 | 1,870 | 1,743 | 2,184 | 2,502.65 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 31,340 | 30,462 | 34,937 | 44,762 | 46,499.01 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,181.54 | 999.58 | 1,073.46 | 1,664.89 | 1,398.22 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 1,182 | 1,000 | 1,073 | 1,665 | 1,398.22 |
| Giá vốn hàng bán | -793.79 | -613.07 | -715.57 | -973.72 | -850.06 |
| Lãi gộp | 388 | 387 | 358 | 691 | 548.16 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 2 | 0 | 0 | 0.54 |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -103.39 | -104.90 | -118.30 | -141.46 | -147.25 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 284.64 | 283.12 | 239.69 | 549.95 | 401.46 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| LN trước thuế | 285 | 283 | 240 | 550 | 401.49 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 57 | 56 | 47 | 109 | -82.08 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.42 |
| Lợi nhuận thuần | 227 | 227 | 192 | 441 | 318.99 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 227 | 227 | 192 | 441 | 318.99 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 1,344 | 827 | -4,805 | -107 | -7,629.30 |
| Mua sắm TSCĐ | -3 | -5 | -5 | -1 | -7.69 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -3 | -5 | -5 | -1 | -7.69 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 160 | 0 | 0 | 0 | 3,599.70 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 35,546 | 31,411 | 52,997 | 64,044 | 54,473.48 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -37,264 | -32,306 | -48,181 | -58,536 | -53,443.73 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -360 | -288 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1,558 | -1,255 | 4,528 | 5,508 | 4,629.45 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -218 | -433 | -282 | 5,400 | -3,007.54 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 2,024 | 0 | 0 | 6,709.10 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,024 | 1,591 | 1,310 | 6,709 | 3,701.56 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Phố Hồ Chí Minh (HCM) được thành lập vào năm 2003 trên cơ sở hợp tác chiến lược và đầu tư của Quỹ Đầu tư Phát triển Đô thị Thành phố Hồ Chí Minh (HIFU) và Tập đoàn Dragon Capital của Anh Quốc. Công ty thừa hưởng những thế mạnh về chuyên môn và thế mạnh về tài chính của hai tổ chức này trong việc cung cấp các dịch vụ đầu tư tài chính chuyên nghiệp một cách toàn diện. Trong năm 2024, Công ty xếp ở vị trí 4 với 6.41% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HOSE. Trên thị trường phái sinh, HCM đứng vị trí thứ 2 thị phần môi giới chứng khoán phái sinh với 6.34%. Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 848,41 tỷ đồng, tăng 26.23% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 195.6%, tăng 49.61%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 665,53 tỷ đồng, tăng 40.74% và đóng góp 38.67 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 1.295,56 tỷ đồng, tăng 53.83%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 11.09%, tăng 2.76%. HCM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.
Lịch sử hình thành
- Ngày 23/04/2003: Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103001573 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 395 tỷ đồng;
- Năm 2009: Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng;
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 998 tỷ đồng;
- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên hơn 1.008 tỷ đồng;
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên hơn 1.273 tỷ đồng;
- Ngày 02/03/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1.297,5 tỷ đồng;
- Ngày 25/06/2019: Tăng vốn điều lệ lên 3.058,82 tỷ đồng;
- Ngày 27/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 4.580,52 tỷ đồng;
- Ngày 01/03/2024: Tăng vốn điều lệ lên 5.266,32 tỷ đồng;
- Ngày 10/06/2024: Tăng vốn điều lệ lên 7.048,11 tỷ đồng;
- Ngày 15/11/2024: Tăng vốn điều lệ lên 7.208,11 tỷ đồng;
- Ngày 30/10/2025: Tăng vốn điều lệ lên 10.807,97 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trịnh Hoài Giang | Tổng Giám đốc | 6,070,225 | 0.6% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Quốc Huân | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,035,822 | 0.3% | 06/02/2026 |
| Lâm Hữu Hồ | Giám đốc Tài chính/Kế toán trưởng | 2,400,014 | 0.2% | 27/01/2026 |
| Lê Anh Quân | Phụ trách Công bố thông tin | 1,331,902 | 0.1% | 09/02/2026 |
| Phạm Nghiêm Xuân Bắc | Thành viên Ban kiểm soát | 618,750 | 0.1% | 03/02/2026 |
| Andrew Colin Vallis | Thành viên Hội đồng Quản trị | 600,000 | 0.1% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Thị Hoàng Lan | Thành viên Hội đồng Quản trị | 589,000 | 0.1% | 18/01/2026 |
| Thân Thị Thu Dung | Người phụ trách quản trị công ty | 387,500 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Lê Anh Minh | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 366,172 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Đặng Nguyệt Minh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/01/2026 |
| Nguyễn Thị Thu Thanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/04/2023 |
| Lê Hoàng Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Trần Quốc Tú | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Nguyễn Hồng Văn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/04/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HCM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HCM