HCT
HNXCông ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ - Vận tải Xi măng Hải Phòng
10,600
▲
6.0%
Cập nhật: 23:29:19 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-102
P/E
—
P/B
0.55
YoY
-10.2%
QoQ
15.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-0.5%
ROA
-0.5%
Tỷ suất LN gộp
14.1%
Tỷ suất LN ròng
-0.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.09
Tổng nợ / Tổng TS
0.09
Thanh toán nhanh
9.66
Thanh toán hiện hành
9.69
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 32 | 32 | 33 | 34 | 35.23 |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 2 | 1 | 1 | 2.98 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 19 | 18 | 20 | 23 | 21.67 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 10 | 12 | 11 | 10 | 10.47 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 1 | 0 | 1.39 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.06 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 10 | 9 | 8 | 8 | 7.43 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 9 | 8 | 8 | 7 | 7.02 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 0 | 0 | 0.37 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 42 | 41 | 41 | 42 | 42.66 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 3 | 2 | 2 | 3 | 3.63 |
| Nợ ngắn hạn | 3 | 2 | 2 | 3 | 3.63 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 39 | 39 | 39 | 39 | 39.03 |
| Vốn và các quỹ | 39 | 39 | 39 | 39 | 39.03 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 20 | 20 | 20 | 20 | 20.16 |
| Cổ phiếu phổ thông | 20 | 20 | 20 | 20 | 20.16 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 9 | 9 | 9 | 9 | 8.51 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -2 | -1 | -1 | -1 | -1.17 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 42 | 41 | 41 | 42 | 42.66 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 9 | 7 | 8 | 7 | 8.10 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Doanh thu thuần | 9 | 7 | 8 | 7 | 8.08 |
| Giá vốn hàng bán | 8 | 6 | 7 | 6 | -6.83 |
| Lãi gộp | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.25 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.29 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | -0 | 0 | -0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.42 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1 | 0 | 0 | 0 | 0.10 |
| Thu nhập khác | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.10 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.30 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.20 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.20 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 5 | -2 | -1 | 2 | 0.61 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -19 | 2 | -1 | -4 | 1.50 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 14 | 0 | 10.50 | -10.50 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 0.38 | -0.38 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 1.70 | -2.33 | -3.20 | 1.50 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | -0.40 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1 | 0 | 0 | 0.40 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.15 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.01 | 0.01 | -0.29 | -0.15 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2 | 0 | -2 | -2 | 1.96 |
| Tiền và tương đương tiền | -1 | 1 | 1 | 2 | 1.02 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3 | 2 | 1 | 1 | 2.98 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ - Vận tải Xi măng Hải Phòng (HCT) được thành lập năm 1993 và chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần năm 2004. Công ty hoạt động trên hai lĩnh vực chính là vận tải và thương mại. Đối với lĩnh vực vận tải, Công ty hiện có một đội xe và xà lan chuyên dùng phục vụ cho hoạt động chuyên chở xi măng và các nguyên liệu phụ trợ. Công ty sở hữu 5 đầu kéo loại 135VC và 5 sà lan loại 200T, 6 sà lan loại 250T, 2 tàu tự hành 680T và 580T và 24 xe ô tô. Các xe ôtô và xà lan của Công ty có công xuất lớn, phục vụ chuyên ngành cho việc vận tải xi măng. Hiện tại, Công ty Cổ phần Thương mại dịch vụ vận tải xi măng Hải Phòng là đơn vị chủ yếu cung ứng dịch vụ vận tải cho Công ty Xi măng Hải Phòng. Năm 2007 cổ phiếu của Công ty niêm yết tại HNX.
Lịch sử hình thành
- Ngày 09/08/1993: Công ty Xi măng Hải phòng
- doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc Tổng Công ty Xi măng Việt Nam được thành lập.
- Ngày 01/04/1997: Sáp nhập 4 đơn vị là đoàn vận tải thủy, đoàn vận tải tiêu thụ sản phẩm, phân xưởng cơ giới, phân xưởng sửa chữa thủy thành Xí nghiệp Vận tải và Sửa chữa thủy trực thuộc Công ty xi măng Hải Phòng.
- Ngày 01/03/2004: Xí nghiệp đổi tên thành Công ty Cổ phần Thương mại dịch vụ Vận tải Xi măng Hải phòng với số vốn điều lệ ban đầu là 9,3 tỷ đồng.
- Ngày 26/05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 10,4 tỷ đồng.
- Ngày 27/11/2007: Cổ phiếu của Công ty niêm yết và giao dịch tại HNX.
- Ngày 13/09/2008: Tăng vốn điều lệ lên 20,16 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| LÊ VĂN THẮNG | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,500 | 0.1% | 04/08/2025 |
| NGUYỄN THÀNH PHƯƠNG | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,500 | 0.1% | 14/06/2024 |
| Trịnh Thị Hương | Thành viên Ban kiểm soát | 500 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Trần Văn Tư | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/05/2023 |
| Phạm Thế Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/01/2024 |
| Lê Thị Mộng Điệp | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/07/2021 |
| Vũ Thanh Tùng | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán/Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | — | — | 04/08/2025 |
| Mai Hồng Hải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 18/04/2022 |
| Lê Thị Hạnh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 05/05/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HCT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HCT