HD8
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị HUD8
—
▲
7.1%
Cập nhật: 21:08:38 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị HUD8 (HD8) được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư phát triển và kinh doanh bất động sản. HD8 trở thành công ty đại chúng từ tháng 11/2018. Công ty đã gây dựng và khẳng định được vị thế nhất định trong ngành đầu tư, kinh doanh bất động sản với các dự án Khu đô thị mới Vân Canh, Khu đô thị mới Tây Nam hồ Linh Đàm, Khu văn phòng nhà ở và dịch vụ công cộng Xuân Phương Garden (Hà Nội), Khu nhà ở Bình Minh - Thành phố Lào Cai. Ngoài ra, Công ty còn tham gia cung cấp dịch vụ tư vấn giám sát và quản lý dự án đầu tư như tại Dự án Khu đô thị mới Vân Canh. HD8 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/06/2007: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị HUD8 được thành lập theo Nghị quyết số 201/NQ-HĐQT của Hội đồng quản trị Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị;
- Ngày 02/08/2007: Chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ 50 tỷ đồng;
- Ngày 19/06/2014: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Ngày 07/11/2018: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 15/03/2019: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Tạ Văn Phương | Kế toán trưởng | 400,500 | 4.0% | 17/02/2023 |
| Nguyễn Phúc Khánh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 60,000 | 0.6% | 22/01/2026 |
| Dương Anh Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | 10,000 | 0.1% | 22/01/2026 |
| Nguyễn Ngọc Hải | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,000 | 0.0% | 22/01/2026 |
| Phan Thị Minh Hương | Trưởng Ban kiểm soát | 500 | 0.0% | 22/01/2026 |
| Lê Minh Phúc | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 500 | 0.0% | 22/01/2026 |
| Lê Quang Phong | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/01/2026 |
| Nguyễn Văn Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/01/2026 |
| Nguyễn Đức Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/01/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Đầu Tư Phát Triển Nhà Và Đô Thị Thịnh Phát Land | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Nhà Và Đô Thị Phú Yên | công ty liên kết | 30.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HD8
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HD8