HDA
HNXCông ty Cổ phần Hãng sơn Đông Á
6,400
▼
3.0%
Cập nhật: 19:45:17 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
833
P/E
7.69
P/B
0.48
YoY
-8.6%
QoQ
35.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.5%
ROA
4.7%
Tỷ suất LN gộp
39.5%
Tỷ suất LN ròng
9.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.44
Tổng nợ / Tổng TS
0.30
Thanh toán nhanh
1.75
Thanh toán hiện hành
2.46
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 333 | 304 | 334 | 340 | 376.54 |
| Tiền và tương đương tiền | 104 | 17 | 65 | 25 | 137.41 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 1.73 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 115 | 169 | 159 | 202 | 128.27 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 4 | 22 | 8 | 28 | 3.42 |
| Hàng tồn kho, ròng | 103 | 111 | 103 | 107 | 105.01 |
| Tài sản lưu động khác | 9 | 6 | 5 | 4 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 173 | 154 | 157 | 158 | 152.24 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 115 | 111 | 111 | 114 | 111.84 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 |
| Tài sản dài hạn khác | 26 | 11 | 11 | 11 | 32 |
| Trả trước dài hạn | 13 | 11 | 11 | 11 | 7.24 |
| Lợi thế thương mại | 13 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 506 | 458 | 491 | 498 | 528.77 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 162 | 114 | 144 | 136 | 160.37 |
| Nợ ngắn hạn | 157 | 111 | 139 | 127 | 152.75 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 6 | 3 | 2 | 5 | 6.46 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 81 | 77 | 85 | 84 | 87.29 |
| Nợ dài hạn | 6 | 4 | 5 | 8 | 7.62 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 3 | 1 | 3 | 6 | 5.77 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 344 | 344 | 347 | 362 | 368.40 |
| Vốn và các quỹ | 344 | 344 | 347 | 362 | 368.40 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 276 | 276 | 276 | 276 | 276 |
| Cổ phiếu phổ thông | 276 | 276 | 276 | 276 | 276 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 34 | 34 | 35 | 35 | 34.64 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 0 | 2 | 4 | 18 | 22.51 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 34 | 32 | 33 | 34 | 35.62 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 506 | 458 | 491 | 498 | 528.77 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 109 | 69 | 82 | 70 | 97.81 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 14 | 12 | 10 | 6 | -11 |
| Doanh thu thuần | 95 | 57 | 72 | 64 | 86.81 |
| Giá vốn hàng bán | 69 | 29 | 48 | 40 | -55.01 |
| Lãi gộp | 26 | 28 | 24 | 25 | 31.81 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 0 | 12 | 0.09 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 2 | 1 | -1.28 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 2 | 1 | -1.28 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 12 | 20 | 14 | 14 | -18.88 |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 6 | 5 | 7 | -4.40 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 13 | 2 | 3 | 15 | 7.33 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 1 | 0 | 0.09 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.09 |
| LN trước thuế | 14 | 2 | 3 | 15 | 7.43 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 0 | 0 | 0 | -1.25 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -0 | 0 | 0.92 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 11 | 2 | 3 | 14 | 6.18 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 10 | 1 | 2 | 14 | 4.98 |
| Cổ đông thiểu số | 1 | 0 | 1 | 0 | 1.20 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 83 | -83 | 17 | -21 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | -1 | -3 | -9 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 25 | -25 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 0 | 12 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.81 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 58 | 47 | 58 | 52 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -53 | -52 | -48 | -49 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -4.84 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 88 | -89 | 49 | -41 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 13 | 5 | 8 | 7 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 105 | 17 | 65 | 25 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Hãng sơn Đông Á (HDA) được thành lập năm 2006. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và cung các các loại sơn, bột trét cao cấp, keo chống thấm các loại. Sản phẩm của Công ty chính thức đưa ra thị trường vào năm 2007, được sử dụng thương hiệu của Viglacera. Các sản phẩm cạnh tranh lớn của Công ty bao gồm: KOVA, ICI, NIPPON, JOTON. Đến nay, Công ty đã trở thành một Tổng công ty hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất vật liệu xây dựng và đầu tư kinh doanh hạ tầng công nghiệp và dân dụng, thuộc tập đoàn HUD - Tập đoàn kinh tế hàng đầu Việt Nam. Ngày 27/12/2010, HDA chính thức được niêm yết trên sàn HNX.
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/11/2006: Công ty Cổ phần Hãng sơn Đông Á được thành lập với vốn điều lệ 10 tỷ đồng.
- Tháng 01/2007: Khởi công xây dựng Nhà xưởng và mua sắm máy móc thiết bị.
- Tháng 08/2007: Công ty bắt đầu sản xuất và đưa sản phẩm ra thị trường.
- Tháng 02/2009: Công ty tiến hành mở rộng sản xuất, xây dựng Nhà xưởng tại TP Đà Nẵng.
- Tháng 05/2009: Xây dựng nhà máy tại TP HCM.
- Ngày 10/07/2009: Phát hành cho cổ đông hiện hữu tăng vốn điều lệ lên 13,5 tỷ đồng.
- Ngày 13/05/2010: Trả cổ tức bằng cổ phiếu năm 2009 và 3 tháng đầu năm 2010 tăng vốn điều lệ lên 22 tỷ đồng.
- Ngày 27/12/2010: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX.
- Tháng 06/2014: Tăng vốn điều lệ lên 29,7 tỷ đồng.
- Tháng 05/2015: Tăng vốn điều lệ lên 115 tỷ đồng.
- Ngày 21/10/2022: Tăng vốn điều lệ lên 230 tỷ đồng.
- Ngày 07/02/2023: Tăng vốn điều lệ lên 275 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| MAI ANH TÁM | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,304,752 | 8.3% | 19/08/2025 |
| NGUYỄN VĂN SƠN | Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,240,800 | 4.5% | 07/08/2025 |
| Hoàng Trung Kiên | Thành viên Ban kiểm soát | 72,374 | 0.6% | 14/09/2015 |
| Đỗ Trần Mai | Thành viên Hội đồng Quản trị | 64,348 | 0.2% | 07/08/2025 |
| LÊ THỊ THOA | Thành viên Ban kiểm soát | 22,286 | 0.1% | 07/08/2025 |
| Hoàng Văn Tuân | Kế toán trưởng | 15,444 | 0.1% | 07/08/2025 |
| Trần Tuấn Kình | Phó Tổng Giám đốc | 3,409 | 0.0% | 14/09/2015 |
| NGUYỄN THỊ HƯƠNG | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/08/2025 |
| Bùi Thị Thanh Nam | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 07/08/2025 |
| An Hà My | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 06/06/2023 |
| Nguyễn Quốc Quyền | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 01/10/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HDA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HDA