HDC

HOSE

Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Bà Rịa Vũng Tàu

19,050 ▲ 0.5%
Cập nhật: 21:07:46 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,202
P/E
5.95
P/B
1.30
YoY
6.2%
QoQ
71.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
24.5%
ROA
11.7%
Tỷ suất LN gộp
21.3%
Tỷ suất LN ròng
1.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.07
Tổng nợ / Tổng TS
0.52
Thanh toán nhanh
0.87
Thanh toán hiện hành
1.64
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 2,321 2,298 2,324 3,071 3,153.98
Tiền và tương đương tiền 10 11 14 280 498.81
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 5 5 5 5 4.19
Các khoản phải thu ngắn hạn 928 885 874 1,346 1,164.76
Trả trước cho người bán ngắn hạn 179 151 148 214 251.77
Hàng tồn kho, ròng 1,361 1,379 1,408 1,433 1,481.67
Tài sản lưu động khác 18 18 22 8 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 2,555 2,587 2,579 2,333 2,930.15
Phải thu dài hạn 0.01 0.01 0.01 0.01 0.26
Phải thu dài hạn khác 0.01 0.01 0.01 0.01 0.26
Tài sản cố định 302 299 296 299 298.85
Giá trị ròng tài sản đầu tư 58 57 57 57 56.13
Đầu tư dài hạn 824 840 809 301 194.54
Tài sản dài hạn khác 7 7 9 10 13.46
Trả trước dài hạn 5 5 8 9 8.85
Lợi thế thương mại 0 0 0 0 135.16
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 4,876 4,885 4,902 5,404 6,084.13
NỢ PHẢI TRẢ 2,605 2,600 2,559 2,523 3,147.24
Nợ ngắn hạn 2,143 2,197 2,205 1,723 1,918.41
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 274 324 346 293 374.05
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 1,176 1,225 1,118 869 976.77
Nợ dài hạn 463 402 354 800 1,228.83
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 422 361 312 757 1,223.80
VỐN CHỦ SỞ HỮU 2,271 2,286 2,343 2,881 2,936.89
Vốn và các quỹ 2,271 2,286 2,343 2,881 2,936.89
Vốn góp của chủ sở hữu 1,784 1,784 1,784 1,784 1,997.55
Cổ phiếu phổ thông 1,784 1,784 1,784 1,784 1,997.55
Quỹ đầu tư và phát triển 201 201 51 201 137.10
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 66 80 288 676 705.86
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 22 22 21 22 47.39
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 4,876 4,885 4,902 5,404 6,084.13
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 165 99 80 102 175.29
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 165 99 80 102 175.29
Giá vốn hàng bán 101 62 70 85 -143.10
Lãi gộp 64 36 11 17 32.19
Thu nhập tài chính 0.36 3 72 700 90.24
Chi phí tài chính 15 12 21 20 -29.80
Chi phí tiền lãi vay 15 12 20 19 -29.77
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh -1 3 23 6 8.50
Chi phí bán hàng 5 4 4 6 -9.06
Chi phí quản lý DN 12 10 13 22 -35.01
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 32 17 67 675 57.07
Thu nhập khác 1 1 1 0.30 0.07
Thu nhập/Chi phí khác 25 1 -0.02 3 -1.02
Lợi nhuận khác -25 0.01 1 -2 -0.95
LN trước thuế 7 17 68 673 56.12
Chi phí thuế TNDN hiện hành 9 3 10 134 -24.73
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -2 -0.08 0.47 0.29 -0.45
Lợi nhuận thuần 1 14 58 539 30.94
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 0.59 14 58 538 29.86
Cổ đông thiểu số 1 0.07 0.25 1 1.08
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 43 27 -3 -579 -460.53
Mua sắm TSCĐ -1 -0.07 -2 -7 -3.60
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0.24 0.24 0.02
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -1 0 0 -0.01 -19.80
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 1 0 0 0 0.43
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác -1 -18 -35 -86 124.93
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 200 739 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 19.28 3 2.86 4 2.38
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -61.37 -14.87 148.43 797.81 104.37
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 299.56 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 335 241 251 726 816.47
Tiền trả các khoản đi vay -388 -253 -406 -530 -241.81
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 0
Cổ tức đã trả -0.84 0 -1 -0.96 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 191.72 -11.74 0 27.23 574.66
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -12 0.49 4 266 218.50
Tiền và tương đương tiền 28 26 -3 -7 280.31
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá -0 -0.01 -0 -0.01 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 10 11 14 280 498.81
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Bà Rịa Vũng Tàu (HDC) có tiền thân là Công ty Phát triển Nhà Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, được thành lập vào năm 1990. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực đầu tư kinh doanh bất động sản, sản xuất vật liệu xây dựng, các dịch vụ du lịch và bất động sản khác. HDC chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần từ năm 2001. Công ty hiện đang có quỹ đất khoảng 400ha tại thành phố Vũng Tàu. Một số dự án tiêu biểu của Công ty như: Khu nhà ở Sao Mai Bến Đình, Khu nhà ở Gò Sao - Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh, Chung cư Bình Giã Resident, Chung cư Bình An, Chung cư Lô A - 199 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Chung cư Lô B - 199 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Chung cư Bình An. HDC được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/05/1990: Tiền thân là Công ty Phát triển Nhà Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu là doanh nghiệp nhà nước được thành lập; - Ngày 19/10/1990: Sáp nhập Xí Nghiệp Dịch Vụ Nhà đất và Xí Nghiệp Xây Dựng Nhà thuộc Sở Xây Dựng Đặc Khu - Vũng Tàu - Côn Đảo vào Công Ty Phát Triển Nhà; - Ngày 26/09/2001: Chuyển thành Công Ty Cổ Phần Phát Triển Nhà Bà Rịa Vũng Tàu với vốn điều lệ ban đầu hơn 20 tỷ đồng, trong đó nhà nước nắm giữ 40%; - Tháng 03/2007: Phát hành thêm cổ phiếu nâng vốn điều lệ lên hơn 81 tỷ đồng; - Ngày 08/10/2007: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Tháng 06/2011: Tăng vốn điều lệ lên 238,999 tỷ đồng; - Tháng 07/2012: Tăng vốn điều lệ lên 274,097 tỷ đồng; - Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 411 tỷ đồng; - Ngày 13/01/2017: Tăng vốn điều lệ lên 450.789.260.000 đồng; - Ngày 09/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 504.312.670.000 đồng; - Ngày 12/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 579.244.400.000 đồng; - Ngày 30/06/2020: Tăng vốn điều lệ lên 665.158.370.000 đồng; - Ngày 03/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 831.438.740.000 đồng; - Ngày 28/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 864.696.640.000 đồng; - Ngày 18/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.080.856.930.000 đồng; - Ngày 05/07/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.550.951.250.000 đồng; - Ngày 10/10/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.784.549.660.000 đồng; - Ngày 11/12/2025: Tăng vốn điều lệ lên 1.997.545.710.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đoàn Hữu Thuận Chủ tịch Hội đồng Quản trị 17,559,887 9.8% 10/12/2025
Lê Viết Liên Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc điều hành 6,569,287 3.7% 10/12/2025
Đoàn Hữu Hà Vinh Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban đại diện Quỹ 3,891,100 2.2% 10/12/2025
Bùi Thị Thịnh Kế toán trưởng 555,114 0.6% 14/09/2015
Lê Quỳnh Hoa Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 208,055 0.1% 10/12/2025
Nguyễn Quang Đạt Người phụ trách quản trị công ty 190,700 0.1% 09/12/2025
Phan Thị Thanh Huyền Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 121,000 0.1% 10/12/2025
Hồ Diên Tiếu Trưởng Ban kiểm soát 109,200 0.1% 10/12/2025
Lê Quý Định Thành viên Hội đồng Quản trị 73,512 0.0% 10/12/2025
Nguyễn Đình Duy Thành viên Hội đồng Quản trị 155,312 0.0% 10/12/2025
Hoàng Chung Kiên Thành viên Ban kiểm soát 26,665 0.0% 10/12/2025
Phan Văn Thắng Thành viên Ban kiểm soát 18/08/2025
Lê Quốc Trung Thành viên Hội đồng Quản trị 18/08/2025
Nguyễn Tuấn Anh Thành viên Hội đồng Quản trị 23 18/08/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đoàn Hữu Thuận 17,559,887 9.8% 10/12/2025
Trần Minh Chính 3,019,138 4.5% 05/10/2025
Asean Deep Value Fund 1,978,618 3.9% 12/08/2024
Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietinbank 2,515,815 3.8% 05/10/2025
Lê Viết Liên 6,569,287 3.7% 10/12/2025
Nguyễn Thị Thanh Hà 6,016,430 3.4% 10/12/2025
Đoàn Hữu Hà Vinh 3,891,100 2.2% 10/12/2025
Phan Văn Minh 860,381 2.1% 14/09/2015
Công ty Cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế 311,670 1.4% 12/08/2024
Hoàng Thị Hương 876,210 1.3% 12/08/2024
Nguyễn Tú Quỳnh 1,986,940 1.1% 10/12/2025
Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 447,520 1.1% 10/03/2025
Credit Suise (Hong Kong) Limited 318,650 0.8% 10/03/2025
Đoàn Hữu Hà An 481,597 0.7% 04/03/2021
Bùi Thị Thịnh 555,114 0.6% 05/10/2025
Trần Văn Tấn 254,023 0.6% 14/09/2015
Lâm Hoàng Lộc 396,199 0.6% 05/10/2025
Đặng Ngọc Cẩm Hằng 1,006,454 0.6% 10/12/2025
Hoàng Phạm Tuấn Anh 70,720 0.5% 05/10/2025
DƯƠNG NGỌC THANH 120,800 0.3% 12/08/2024
Hồ Viết Thới 128,804 0.3% 12/08/2024
Nguyễn Bá Lưu 315,081 0.2% 05/10/2025
Dương Thị Ngọc 236,490 0.1% 10/12/2025
Lê Quỳnh Hoa 208,055 0.1% 10/12/2025
Trần Thị Thanh Thùy 74,260 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Quang Đạt 190,700 0.1% 09/12/2025
Lương Thị Phương 54,061 0.1% 05/10/2025
Bùi Duy Chinh 73,597 0.1% 05/10/2025
Đoàn Hữu Hải 170,761 0.1% 11/12/2025
Bùi Thị Việt 57,165 0.1% 05/10/2025
Phan Thị Thanh Huyền 121,000 0.1% 10/12/2025
Hồ Diên Tiếu 109,200 0.1% 10/12/2025
Mai Thị Tuyết Lan 108,554 0.1% 10/12/2025
Lê Quý Định 73,512 0.0% 10/12/2025
Nguyễn Đình Duy 155,312 0.0% 10/12/2025
Bạch Trọng Định 77,611 0.0% 05/10/2025
Công Đoàn Công ty Cổ Phần Phát Triển Nhà Bà Rịa Vũng Tàu 67,178 0.0% 10/12/2025
Đào Thị Lan Hương 46,081 0.0% 10/12/2025
Đoàn Thị Hồng Mai 54,775 0.0% 10/12/2025
Vũ Hồng Dương 8,403 0.0% 14/09/2015
Phạm Công Thừa 23,026 0.0% 10/12/2025
Hoàng Chung Kiên 26,665 0.0% 10/12/2025
Phạm Văn Bảy 17,015 0.0% 05/10/2025
Phan Đình Hiệp 11,540 0.0% 05/10/2025
Đinh Thị Quỳnh Trang 19,366 0.0% 11/12/2025
Bùi Thị Yến 4,930 0.0% 05/10/2025
Trần Trung Hiếu 5,000 0.0% 05/10/2025
Mai Hồng Hạnh 4,300 0.0% 10/12/2025
Nguyễn Hoàng Thiên Trúc 2,035 0.0% 05/10/2025
Phạm Thị Nhung 55 0.0% 05/10/2025
Hoàng Thanh Hải 4 0.0% 05/10/2025
Lucerne Enterprise Ltd 2 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công Ty TNHH MTV Quản Lý Bất Động Sản Và Dịch Vụ Hodeco công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Bê Tông Và Xây Lắp Hodeco công ty con 60.0%
Công ty CP Xây Dựng - Bất Động Sản Hodeco công ty con 51.0%
Công ty Cổ Phần Tm&dv Bất Động Sản Nghỉ Dưỡng Ý Ngọc Bình Thuận công ty liên kết 34.8%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Giải Trí Đại Dương Vũng Tàu công ty liên kết 42.7%
Công ty Cổ phần Đầu Tư Và Xây Dựng Hodeco công ty liên kết 35.0%
Công ty Cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế công ty liên kết 40.0%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với HDC So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HDC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay