HDG

HOSE

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hà Đô

29,000 ▼ 2.0%
Cập nhật: 20:31:54 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,889
P/E
15.35
P/B
1.28
YoY
17.2%
QoQ
24.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.8%
ROA
4.9%
Tỷ suất LN gộp
62.2%
Tỷ suất LN ròng
32.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.76
Tổng nợ / Tổng TS
0.43
Thanh toán nhanh
1.26
Thanh toán hiện hành
1.62
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 3,368 3,104 3,237 3,638.96
Tiền và tương đương tiền 504 333 243 267.89
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 752 758 967 1,144.06
Các khoản phải thu ngắn hạn 1,215 1,093 1,203 1,401.75
Trả trước cho người bán ngắn hạn 93 106 106 112.68
Hàng tồn kho, ròng 862 882 781 792.41
Tài sản lưu động khác 36 38 42 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 10,501 11,246 11,244 11,093.85
Phải thu dài hạn 287 287 291 293.72
Phải thu dài hạn khác 22 22 26 26.67
Tài sản cố định 8,422 8,301 8,180 8,059.78
Giá trị ròng tài sản đầu tư 721 713 791 782.86
Đầu tư dài hạn 74 96 96 56.15
Tài sản dài hạn khác 94 105 113 0
Trả trước dài hạn 19 33 31 28.51
Lợi thế thương mại 25 23 33 30.67
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 13,869 14,350 14,481 14,732.81
NỢ PHẢI TRẢ 6,286 6,594 6,413 6,355.26
Nợ ngắn hạn 2,152 2,035 2,102 2,240.38
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 15 15 14 60.41
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 732 566 693 681.14
Nợ dài hạn 4,134 4,559 4,311 4,114.88
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 4,053 4,448 4,186 4,020.93
VỐN CHỦ SỞ HỮU 7,583 7,757 8,068 8,377.55
Vốn và các quỹ 7,583 7,757 8,068 8,377.55
Vốn góp của chủ sở hữu 3,363 3,700 3,700 3,699.63
Cổ phiếu phổ thông 3,363 3,700 3,700 3,699.63
Quỹ đầu tư và phát triển 24 24 24 23.52
Các quỹ khác 287.86 287.86 288.86 288.86
Lãi chưa phân phối 2,439 2,077 2,368 2,653.15
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 1,329 1,528 1,554 1,578.30
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 13,869 14,350 14,481 14,732.81
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 623 584 715 887.20
Các khoản giảm trừ doanh thu 25 -24.59 2 -2.34
Doanh thu thuần 599 584 713 884.86
Giá vốn hàng bán 198 330 217 -276.47
Lãi gộp 401 254 495 608.39
Thu nhập tài chính 14 20 17 19.44
Chi phí tài chính 108 155 81 -126.54
Chi phí tiền lãi vay 75 75 72 -69.71
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 1 1 3 -4.66
Chi phí quản lý DN 55 77 69 -90.14
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 251 40 360 406.49
Thu nhập khác 5 1.04 1 1.86
Thu nhập/Chi phí khác 27 -8 2 -10.86
Lợi nhuận khác -22 8 -1 -9
LN trước thuế 229 49 359 397.49
Chi phí thuế TNDN hiện hành 22 15 22 -24.11
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 1.08 0.45 0
Lợi nhuận thuần 207 34 337 373.38
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 155 -25 285 283.89
Cổ đông thiểu số 52 59 52 89.49
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 339 258 190 558.37
Mua sắm TSCĐ -4 -96 -100.35 -29.92
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -35 -108 -326 -30
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 130 194 -76.42
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 -178 -178.50 -1.21
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 2 6 21 19.02
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -37.09 -283.80 -393.93 -118.53
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0.13 0 0.20
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0.50 1 5 658.44
Tiền trả các khoản đi vay -131 -178 -172 -946.08
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 -2 -1.87 -127.77
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -130.42 -309.39 -475.83 -415.21
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 172 -168 -87 24.62
Tiền và tương đương tiền 471 355 567 243.27
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 -6 -5.94 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 504 330 243 267.89
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hà Đô (HDG) tiền thân là xí nghiệp xây dựng của Bộ Quốc phòng được thành lập năm 1990. Năm 2004 công ty chuyển đổi sang mô hình công ty cổ phần. Sản phẩm chính của công ty bao gồm nhà biệt thự, nhà liền kề, chung cư cao cấp tại các dự án khu đô thị tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh, cao ốc văn phòng cho thuê, khách sạn và xây dựng công trình dân dụng, giao thông. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh nhà, xây dựng khu đô thị chiếm hơn 90% doanh thu của công ty. Công ty hiện đang sở hữu khoảng 67 ha đất với khoảng 11 dự án đang và sẽ triển khai. Các dự án này tập trung ở những vị trí đẹp của thành phố Hà Nội, Hồ Chí Minh và đều là đất sạch. Phần quỹ đất có nguồn gốc từ Bộ Quốc Phòng chiếm khoảng 50% tổng quỹ đất, phần đất không có nguồn gốc từ Bộ Quốc Phòng đều là đất sạch. Ngày 02/02/2010, HDG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 09/10/1990: Tiền thân của công ty là Xí nghiệp xây dựng trực thuộc Viện kỹ thuật quân sự - Bộ Quốc Phòng được thành lập. - Ngày 12/12/1992: Công ty Xây dựng Hà Đô được thành lập. - Ngày 18/04/1996: Công ty Xây dựng Hà Đô sáp nhập với Công ty Thiết bị cơ điện, lấy tên gọi chung là Công ty Hà Đô - HADOCO. - Ngày 09/12/2004: Công ty Hà Đô chuyển đổi sang mô hình hoạt động công ty cổ phần, vốn điều lệ ban đầu 16,8 tỷ đồng. - Ngày 02/02/2010: Cổ phiếu của công ty được giao dịch trên sàn HOSE. Vốn điều lệ của công ty tại thời điểm niêm yết là 135 tỷ đồng. - Tháng 05/2010: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Hà Đô, vốn điều lệ 202,5 tỷ đồng. - Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 405 tỷ đồng. - Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 556,87 tỷ đồng. - Tháng 07/2014: Tăng vốn điều lệ lên 651,5 tỷ đồng. - Ngày 06/05/2019: Tăng vốn điều lệ lên 949.52 tỷ đồng. - Ngày 05/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1.186,81 tỷ đồng. - Ngày 10/07/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1.542,75 tỷ đồng. - Ngày 11/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.636,37 tỷ đồng; - Ngày 26/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.963,57 tỷ đồng - Ngày 28/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 2.038,38 tỷ đồng; - Ngày 16/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 2.446,05 tỷ đồng; - Ngày 20/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 3.057,56 tỷ đồng; - Ngày 16/07/2024: Tăng vốn điều lệ lên 3.363,31 tỷ đồng; - Ngày 21/07/2025: Tăng vốn điều lệ lên 3.699,63 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Trọng Thông Chủ tịch Hội đồng Quản trị 117,760,292 31.8% 03/02/2026
Nguyễn Văn Tô Thành viên Hội đồng Quản trị 29,795,270 8.1% 03/02/2026
Nguyễn Trọng Minh Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc 4,347,975 1.2% 03/02/2026
Nguyễn Trọng Hiếu Phó Giám đốc 352,654 0.2% 03/02/2026
Đào Hữu Khanh Thành viên Hội đồng Quản trị 644,895 0.2% 03/02/2026
Hoàng Đình Hùng Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 78,189 0.0% 28/04/2025
Phạm Trọng Khiêm Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 5,000 0.0% 03/05/2024
Lê Xuân Long Thành viên Hội đồng Quản trị 6,571 0.0% 03/02/2026
Vũ Thị Chinh Trưởng phòng Tài chính 03/08/2018
PHẠM HỒNG HIẾU Kế toán trưởng 15/05/2025
CHU TUẤN ANH Người phụ trách quản trị công ty/Phó Tổng Giám đốc 01/08/2025
Phan Đình Dũng Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 21/05/2021
Đinh Văn Võ Phó Tổng Giám đốc 20/08/2020
Cao Thị Tâm Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 03/02/2026
Nguyễn Hữu Vinh Phó Tổng Giám đốc 03/08/2020
Trần Trung Dũng Phó Tổng Giám đốc 14/11/2019
Nguyễn Thị Thúy Hà Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 04/08/2022
Ngô Xuân Quyền Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 22/04/2019
Tạ Thị Lương Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 04/08/2022
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Trọng Thông 117,760,292 31.8% 03/02/2026
PYN Elite Fund 37,039,580 10.0% 01/12/2025
Nguyễn Văn Tô 29,795,270 8.1% 03/02/2026
CTBC Vietnam Equity Fund 14,850,000 4.9% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap 11,863,364 4.9% 05/10/2025
Nguyễn Phương Đông 14,585,000 4.8% 05/10/2025
Norges Bank 11,347,300 3.7% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thu Hà 1,828,183 2.8% 14/09/2015
Hoàng Thị Phương Điểu 10,207,745 2.8% 03/02/2026
Venner Group Limited 2,850,880 1.8% 03/02/2026
Phan Quang Bình 901,854 1.3% 03/02/2026
DC Developing Markets Strategies Public Limited Company 3,900,000 1.3% 05/10/2025
Nguyễn Trọng Minh 4,347,975 1.2% 03/02/2026
Nguyễn Đức Toàn 611,156 0.9% 14/09/2015
Wareham Group Limited 1,137,289 0.7% 05/10/2025
Trần Thu Hoài 328,087 0.4% 03/02/2026
The CH/SE Asia Investment Holdings (Singapore) Private Limited 200,000 0.3% 15/06/2015
Nguyễn Trọng Hiếu 352,654 0.2% 03/02/2026
Đào Hữu Khanh 644,895 0.2% 03/02/2026
Nguyễn Thị Xuân Lan 538,802 0.2% 05/10/2025
Lê Thanh Hiền 147,868 0.2% 03/02/2026
Nguyễn Hoàng Trung 605,000 0.2% 03/02/2026
Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust 488,000 0.2% 05/10/2025
Chế Đình Tương 143,994 0.1% 03/02/2026
Đỗ Văn Bình 116,414 0.1% 03/02/2026
KB Vietnam Focus Balanced Fund 320,000 0.1% 05/10/2025
Phan Viết Tài 56,611 0.1% 14/09/2015
Hoàng Đình Hùng 78,189 0.0% 05/10/2025
Bùi Văn Dục 11,193 0.0% 14/09/2015
Trần Tiến Dũng 32,913 0.0% 03/02/2026
Phạm Trọng Khiêm 5,000 0.0% 05/10/2025
Lê Xuân Long 6,571 0.0% 03/02/2026
Đào Hữu Tùng 300 0.0% 03/02/2026
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ Phần Năng Lượng Và Đầu Tư Hạ Tầng Hà Đô công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Minh Long Đông Sài Gòn công ty con 73.7%
Công Ty TNHH MTV Hà Đô Ninh Thuận công ty con 100.0%
Công Ty CP Năng Lượng Agrita - Quảng Nam công ty con 95.0%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Bất Động Sản Bình An Riverside công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Thiết Bị Giáo Dục 1 công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Đầu Tư Quốc Tế Hà Đô công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Quản Lý - Vận Hành - Khai Thác Bất Động Sản Hà Đô công ty con 100.0%
Công ty CP Hà Đô - 756 Sài Gòn công ty con 63.0%
Công ty CP Hà Đô 1 công ty con 51.0%
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Khánh Hà công ty con 70.9%
Công Ty CP Thủy Điện Sông Tranh 4 công ty con 34.0%
Công ty Cổ Phần Za Hưng công ty con 51.7%
Công Ty Tnhh Hỗn Hợp Dịch Vọng công ty liên kết 50.0%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với HDG So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HDG
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay