HDM

UPCOM

Công ty Cổ phần Dệt May Huế

37,900 ▼ 0.3%
Cập nhật: 21:28:33 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
7,519
P/E
5.04
P/B
1.47
YoY
8.0%
QoQ
6.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
58.1%
ROA
22.0%
Tỷ suất LN gộp
15.0%
Tỷ suất LN ròng
6.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.65
Tổng nợ / Tổng TS
0.62
Thanh toán nhanh
1.05
Thanh toán hiện hành
1.42
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 820.07 694.84 912.74 953.62 1,019.65
Tiền và tương đương tiền 54.13 54.96 156.11 205.04 130.89
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 54 12 12 107 188
Các khoản phải thu ngắn hạn 420.48 391.74 484.74 343.23 431.70
Trả trước cho người bán ngắn hạn 81.86 96.37 101.41 85.44 50.18
Hàng tồn kho, ròng 282.84 219.36 231.02 285.25 240.95
Tài sản lưu động khác 0 0 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 316.78 308.31 315.13 326.74 356.72
Phải thu dài hạn 0.92 0 0.92 0 0.92
Phải thu dài hạn khác 0.92 0 0.92 0 0.92
Tài sản cố định 294.74 280.14 268.60 257.96 253.87
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 10.02 10.02 10.02 10.02 10.02
Tài sản dài hạn khác 11.18 11.18 11.18 11.18 11.18
Trả trước dài hạn 7.37 6.22 5.50 5.04 4.17
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,136.86 1,003.14 1,227.87 1,280.36 1,376.37
NỢ PHẢI TRẢ 723.52 558.65 743.92 761.55 856.61
Nợ ngắn hạn 642.64 477.19 664.07 658.08 717.91
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0.84 2.54 2.33 5.01 2.49
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 351.45 244.55 321.51 280.84 380.30
Nợ dài hạn 80.88 81.46 79.84 103.47 138.70
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 80.88 81.46 79.84 103.47 102.70
VỐN CHỦ SỞ HỮU 413.33 444.49 483.96 518.80 519.76
Vốn và các quỹ 413.33 444.49 483.96 518.80 519.76
Vốn góp của chủ sở hữu 200.96 200.96 200.96 200.96 200.96
Cổ phiếu phổ thông 200.96 200.96 200.96 200.96 200.96
Quỹ đầu tư và phát triển 127.48 127.48 147.48 147.48 147.48
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 84.89 116.05 135.51 170.36 171.32
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,136.86 1,003.14 1,227.87 1,280.36 1,376.37
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 559 502 601 565 603.72
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 -0.13
Doanh thu thuần 559 502 601 565 603.59
Giá vốn hàng bán 481 433 510 492 -492.85
Lãi gộp 78 69 91 73 110.74
Thu nhập tài chính 10 8 15 11 6.96
Chi phí tài chính 14 8 7 5 -5.57
Chi phí tiền lãi vay 4 4 3 4 -3.95
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 18 16 18 14 -16.09
Chi phí quản lý DN 18 17 17 19 -58.82
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 37 38 65 46 37.21
Thu nhập khác 9 2 3 2 4.03
Thu nhập/Chi phí khác 6 1 2 4 -1.40
Lợi nhuận khác 2 1 2 -2 2.62
LN trước thuế 40 39 66 44 39.83
Chi phí thuế TNDN hiện hành 11 6 13 10 -8.13
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -2 2 0 -1 -0.59
Lợi nhuận thuần 31 31 54 35 31.10
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 31 31 54 35 31.10
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -45 117 55 177 -50.16
Mua sắm TSCĐ -38 -11 -32 -17 -44.65
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 -0.80
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -45 0 0 -53 -81
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 81 42 0 -42 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 2 1 4 3 3.59
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 31.66 0 0 -122.86
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 315 312 340 355 401.64
Tiền trả các khoản đi vay -270 -419 -266 -374 -302.76
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -1 -40 0 0 -0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -147.44 0 0 98.88
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -2 1 101 49 -74.15
Tiền và tương đương tiền 57 59 80 59 205.04
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 54 55 156 205 130.89
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dệt - May Huế (HDM) tiền thân là Công ty Dệt May Huế được thành lập được thành lập năm 1998. Công ty được cổ phần hóa năm 2005. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh xuất nhập khẩu các sản phẩm bông, vải, sản phẩm dệt, nhuộm, hàng may mặc. Công ty sở hữu 3 nhà máy may, dệt nhuộm và sợi. Nhà máy sợi được trang bị 3 dây chuyền nhập khẩu từ Đức, Nhật Bản sản xuất trên 12.000 tấn sợi/năm. Nhà máy dệt - nhuộm cung cấp 1.500 tấn sản phẩm/năm. Nhà máy may với 50 dây chuyền may sản xuất gần 16 triệu sản phẩm/năm. Sản phẩm của công ty được xuất khẩu sang nhiều quốc gia khác như Mỹ, Nhật Bản, EU, Đài Loan. HDM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2010.
Lịch sử hình thành
- Năm 1988: Công ty Cổ phần Dệt - May Huế tiền thân là Công ty Dệt May Huế được thành lập, là đơn vị thành viên của Tập đoàn Dệt May Việt Nam. - Ngày 17/11/2005: Công ty Dệt May Huế chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. - Ngày 21/01/2010: Giao dich trên thị trường Upcom. - Ngày 10/11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng; - Ngày 30/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 105 tỷ đồng; - Ngày 22/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 152 tỷ đồng; - Ngày 29/06/2023: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lê Công An Giám đốc điều hành 127,489 1.2% 03/12/2020
NGUYỄN VĂN PHONG Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 83,373 0.4% 04/08/2025
Hồ Ngọc Lan Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 77,713 0.4% 13/08/2024
Nguyễn Tiến Hậu Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin 56,782 0.3% 04/08/2025
Nguyễn Hồng Liên Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc điều hành 49,187 0.2% 04/08/2025
Nguyễn Đức Trị Chủ tịch Hội đồng Quản trị 47,850 0.2% 04/08/2025
Lê Thị Bích Thủy Trưởng phòng Tài chính - Kế toán 22,125 0.2% 14/09/2015
Nguyễn Khánh Chi Kế toán trưởng 27,800 0.1% 04/08/2025
Hồ Nam Phong Thành viên Ban kiểm soát 23,453 0.1% 04/08/2025
Phan Nữ Quỳnh Anh Trưởng Ban kiểm soát 7,359 0.0% 04/08/2025
Phạm Thị Vân Hà Thành viên Ban kiểm soát 4,000 0.0% 04/08/2025
Hồ Văn Diện Phó Tổng Giám đốc 10/02/2023
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tập đoàn Dệt May Việt Nam 12,230,122 60.9% 12/11/2025
Công ty TNHH Tường Long 1,710,635 8.5% 05/10/2025
Phạm Gia Định 309,507 6.2% 19/09/2025
Đinh Quang Chiến 1,025,068 5.1% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Đầu tư TTN Việt Nam 508,100 4.8% 05/10/2025
Nguyễn Bá Quang 349,588 3.3% 05/10/2025
Trần Hữu Phong 103,166 2.1% 05/10/2025
Công ty TNHH Thương mại Bảo Long 70,000 1.4% 15/06/2015
Lê Công An 127,489 1.2% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công 30,000 0.6% 15/06/2015
NGUYỄN VĂN PHONG 83,373 0.4% 05/10/2025
Hồ Ngọc Lan 77,713 0.4% 05/10/2025
Nguyễn Tiến Hậu 56,782 0.3% 05/10/2025
Nguyễn Hồng Liên 49,187 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Đức Trị 47,850 0.2% 05/10/2025
Lê Thị Bích Thủy 22,125 0.2% 05/10/2025
Đào Văn Tư 42,090 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Thanh Tý 18,493 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Khánh Chi 27,800 0.1% 05/10/2025
Trần Thị Thuấn 23,453 0.1% 05/10/2025
Hồ Nam Phong 23,453 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Bá Khánh Tùng 21,896 0.1% 05/10/2025
Đoàn Tư 2,500 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Thị Huyền Châu 10,660 0.1% 05/10/2025
Huỳnh Quang Nhật 7,656 0.0% 05/10/2025
Phan Nữ Quỳnh Anh 7,359 0.0% 05/10/2025
Phạm Thị Vân Hà 4,000 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với HDM So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HDM
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay