HDP
UPCOMCông ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh
—
0.0%
Cập nhật: 16:20:36 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh (HDP) có tiền thân là Đơn vị Quốc doanh Dược phẩm Hà Tĩnh, được thành lập vào năm 1960. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và xuất nhập khẩu dược phẩm và vật tư ngành y tế. HDP chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty hiện quản lý vận hành 02 nhà máy sản xuất thuốc chữa bệnh đạt tiêu chuẩn thực hành tốt sản xuất thuốc (GMP-WHO) tại Hà Tĩnh với hơn 150 tên thuốc được đăng ký lưu hành. Các sản phẩm tiêu biểu của HDP gồm Mộc hoa trắng HT, Hoàn xích hương, Hỗn hợp thần kinh HT3, Rhomantic Gel, và Goltakmin. HDP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 03/08/1960: Đơn vị Quốc doanh Dược phẩm Hà Tĩnh được thành lập;
- Ngày 27/10/2004: UBND Tỉnh Hà Tĩnh ban hành Quyết định số 500/QĐ-UBND về việc chuyển Công ty Dược và Thiết bị Y tế Hà Tĩnh thành Công ty Cổ phần Dược và Thiết bị Y tế Hà Tĩnh;
- Ngày 29/12/2004: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 5,5 tỷ đồng;
- Ngày 29/01/2008: Tăng vốn điều lệ lên 12,5 tỷ đồng;
- Ngày 26/12/2008: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 31/12/2009: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh và tăng vốn điều lệ lên 18,75 tỷ đồng;
- Ngày 22/04/2011: Tăng vốn điều lệ lên 33.31 tỷ đồng;
- Ngày 27/06/2013: Tăng vốn điều lệ lên 58.51 tỷ đồng;
- Ngày 30/09/2015: Tổng Công ty Đầu tư Kinh doanh Vốn Nhà nước bán toàn bộ 1.395.900 cổ phần tại HDP (23,86% vốn điều lệ). Tỷ lệ thành công 100% với giá trúng trung bình là 21.200 đồng;
- Ngày 16/03/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 14/12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 61,43 tỷ đồng;
- Ngày 11/05/2018: Tăng vốn điều lệ lên 67,58 tỷ đồng;
- Ngày 27/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 70,93 tỷ đồng;
- Ngày 28/05/2019: Tăng vốn điều lệ lên 78,02 tỷ đồng;
- Ngày 20/01/2020: Tăng vốn điều lệ lên 81,92 tỷ đồng.
- Ngày 05/05/2020: Tăng vốn điều lệ lên 90,11 tỷ đồng.
- Ngày 28/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 94,61 tỷ đồng.
- Ngày 29/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 99 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Quốc Khánh | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,570,034 | 15.8% | 23/07/2024 |
| Lê Hồng Phúc | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,222,466 | 12.3% | 15/07/2024 |
| Nguyễn Đăng Phát | Kế toán trưởng/Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 745,081 | 7.5% | 23/01/2024 |
| Võ Đức Nhân | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 645,737 | 6.5% | 23/01/2024 |
| Đinh Văn Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 255,315 | 2.6% | 23/01/2024 |
| Bùi Thị Hoa | Thành viên Ban kiểm soát | 65,567 | 0.7% | 23/01/2024 |
| Phạm Vũ Kỳ | Phó Tổng Giám đốc | 38,744 | 0.4% | 23/10/2025 |
| Phan Đình Tiến | Thành viên Ban kiểm soát | 12,915 | 0.1% | 23/01/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HDP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HDP