HDW
UPCOMCông ty Cổ phần Kinh doanh Nước sạch Hải Dương
17,800
▲
14.8%
Cập nhật: 16:20:44 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,523
P/E
11.69
P/B
1.20
YoY
3.1%
QoQ
-1.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.3%
ROA
5.4%
Tỷ suất LN gộp
27.0%
Tỷ suất LN ròng
8.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.92
Tổng nợ / Tổng TS
0.48
Thanh toán nhanh
0.18
Thanh toán hiện hành
0.46
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 69 | 80 | 86 | 83 | 73.49 |
| Tiền và tương đương tiền | 10 | 19 | 19 | 18 | 12.14 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 21 | 22 | 22 | 20 | 17.19 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 1 | 1 | 2 | 1.25 |
| Hàng tồn kho, ròng | 36 | 37 | 43 | 43 | 38.96 |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 2 | 2 | 2 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 842 | 822 | 809 | 805 | 838.50 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 795 | 780 | 770 | 766 | 755.90 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 35 | 31 | 34 | 34 | — |
| Trả trước dài hạn | 35 | 31 | 34 | 34 | 41.33 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 911 | 903 | 895 | 888 | 911.99 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 452 | 432 | 426 | 427 | 438.13 |
| Nợ ngắn hạn | 104 | 98 | 89 | 102 | 159.97 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 2 | 2 | 2 | 1.89 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 9 | 8 | 4 | 4 | 40.94 |
| Nợ dài hạn | 349 | 334 | 337 | 325 | 278.17 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 229 | 221 | 225 | 213 | 172.88 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 458 | 471 | 469 | 461 | 473.86 |
| Vốn và các quỹ | 458 | 471 | 469 | 461 | 473.86 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 319 | 319 | 319 | 319 | 318.82 |
| Cổ phiếu phổ thông | 319 | 319 | 319 | 319 | 318.82 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 3 | 10 | 24 | 24 | 23.59 |
| Các quỹ khác | 82.92 | 82.92 | 82.92 | 82.92 | 82.92 |
| Lãi chưa phân phối | 46 | 59 | 44 | 36 | 48.52 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 911 | 903 | 895 | 888 | 911.99 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 150 | 143 | 148 | 157 | 154.66 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 150 | 143 | 148 | 157 | 154.66 |
| Giá vốn hàng bán | 114 | 102 | 108 | 110 | -119.95 |
| Lãi gộp | 37 | 41 | 41 | 46 | 34.71 |
| Thu nhập tài chính | 4 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Chi phí tài chính | 4 | 7 | 9 | 4 | -3.23 |
| Chi phí tiền lãi vay | 4 | 3 | 3 | 3 | -3.23 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 6 | 5 | 6 | 5 | -6.32 |
| Chi phí quản lý DN | 19 | 13 | 18 | 14 | -9.66 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 12 | 16 | 8 | 23 | 15.58 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.70 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | 0 | -0.28 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.42 |
| LN trước thuế | 12 | 16 | 7 | 22 | 16 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 3 | 2 | 5 | -3.45 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 9 | 12 | 6 | 18 | 12.55 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 9 | 12 | 6 | 18 | 12.55 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 34.26 | 26.92 | 27.03 | 51.72 | 26.45 |
| Mua sắm TSCĐ | -33.33 | -5.70 | -21.82 | -13.18 | -29.63 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.02 | 0.01 | 0.01 | 0.02 | 0.01 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -33.31 | -5.69 | -21.81 | -13.16 | -29.62 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 4.46 | 0.40 | 6.20 | 0 | 9.46 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -10.94 | -12.65 | -11.80 | -14.29 | -11.92 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -0.81 | -0.01 | 0 | -25.07 | -0.23 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -7.29 | -12.26 | -5.60 | -39.36 | -2.70 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -6.34 | 8.98 | -0.37 | -0.80 | -5.86 |
| Tiền và tương đương tiền | 16.54 | 10.19 | 19.17 | 18.80 | 18 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 10.19 | 19.17 | 18.80 | 18 | 12.14 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Kinh doanh Nước sạch Hải Dương (HDW) có tiền thân là Nhà máy Nước Hải Dương, được xây dựng vào năm 1936. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, xử lý và kinh doanh nước sạch trên địa bàn tỉnh Hải Dương. HDW chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2017. Công ty hiện đang quản lý hệ thống cấp nước với tổng công suất đạt 200.000m3/ngày đêm. HDW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Năm 1936: Tiền thân là Nhà máy Nước Hải Dương được xây dựng;
- Ngày 07/12/1992: Chuyển thành Công ty Cấp nước Hải Hưng theo Quyết định số 1400/QĐ-UB của UBND Tỉnh Hải Dương;
- Ngày 06/01/1997: Đổi tên thành Công ty Cấp nước Hải Dương theo Quyết định số 02/QĐ-UB của UBND Tỉnh Hải Dương;
- Năm 1999: Tiếp quản Xí nghiệp Sản xuất Nước Phú Thái với công suất 1.000m3/ngày đêm;
- Năm 2003: Tiếp quản các dự án cấp nước của thị trấn Sao Đỏ (huyện Chí Linh), thị trấn Gia Lộc (huyện Gia Lộc), thị trấn Tứ Kỳ (huyện Tứ Kỳ), thị trấn Sặt (huyện Bình Giang) và thị trấn An Lưu (huyện Kinh Môn);
- Ngày 12/07/2005: UBND Tỉnh Hải Dương ban hành Quyết định số 2803/QĐ-UBND về việc chuyển đổi Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Cấp nước Hải Dương thành Công ty TNHH MTV Kinh doanh Nước sạch Hải Dương;
- Năm 2006: Triển khai Dự án xây dựng hệ thống cấp nước thành phố Hải Dương với công suất 50.000m3/ngày đêm bằng nguồn vốn ORET (Hà Lan);
- Năm 2009: Triển khai Dự án xây dựng hệ thống cấp nước ở thị trấn Gia Lộc, Thanh Hà, Thanh Miện, Minh Tân
- Phú Thứ bằng nguồn vốn World Bank;
- Năm 2012: Tiếp quản Hệ thống cấp nước Phả Lại của Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại;
- Ngày 25/03/2014: UBND Tỉnh Hải Dương ban hành Quyết định số 429/UBND-VP về việc thực hiện cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Kinh doanh Nước sạch Hải Dương;
- Ngày 29/01/2016: Chào bán thành công cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mức giá thành công bình quân là 10.475 đồng/cổ phần;
- Ngày 01/04/2017: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 318.824.700.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0800001348 cấp thay đổi lần thứ 04 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Hải Dương;
- Ngày 28/09/2018: Trở thành công ty đại chúng theo Cong văn 6486/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 03/11/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Minh Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc/Phó Tổng Giám đốc | 117,403 | 0.4% | 02/07/2024 |
| Vũ Mạnh Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | 39,400 | 0.1% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Văn Đoàn | Kế toán trưởng | 36,900 | 0.1% | 22/07/2025 |
| Nguyễn Thanh Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 30,100 | 0.1% | 27/01/2026 |
| Vũ Văn Nhân | Thành viên Hội đồng Quản trị | 29,200 | 0.1% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Văn Phụng | Phó Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 28,700 | 0.1% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Thị Hương | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 24,325 | 0.1% | 27/01/2026 |
| Trần Thị Thanh Ngân | Trưởng Ban kiểm soát | 11,851 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Thị Thu Hằng | Thành viên Ban kiểm soát | 8,400 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Phạm Thị Mận | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Nguyễn Thị Quỳnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/06/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HDW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HDW