HEC
UPCOMCông ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Thủy Lợi II
—
0.0%
Cập nhật: 19:26:23 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Thủy Lợi II (HEC) có tiền thân là Phân viện Khảo sát Thiết kế Thủy lợi Nam Bộ, được thành lập trên cơ sở sáp nhập Đoàn Thiết kế Thủy lợi Nam Bộ và Đoàn Khảo sát Đông Nam Bộ vào ngày 11/09/1982.Công ty chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực tư vấn, khảo sát, thiết kế các công trình thuỷ lợi và cơ sở hạ tầng. Ngoài ra, công ty cũng thực hiện thi công khoan phụt và phân phối điện năng. Công ty đã tham gia tư vấn thẩm tra xây dựng cũng như thực hiện giám sát xây dựng tại các công trình tiêu biểu như: Hồ chứa nước Krông Busk hạ (Dak Lak), Hệ thống công trình lấn biển Cần Giờ (Hồ Chí Minh), Hệ thống thủy lợi Cống Cái Quao (Bến Tre), Hồ chứa nước Tân Giang (Bình Thuận), công trình thủy lợi thủy điện Cửa Đạt (Thanh Hóa), hồ chứa nước Tả trạch (Thừa Thiên Huế), Hồ chức nước Ngàn trươi (Hà tĩnh).... Bên cạnh đó, HEC đã và đang thực hiện đầu tư vào các dự án thuỷ điện quy mô nhỏ và các dự án tiềm năng khác. Hiện tại, HEC đang quản lý nhà máy thuỷ điện Phước Hoà thông qua công ty con. Ngày 21/12/2016, HEC chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 11/09/1982: Phân viện Khảo sát Thiết kế Thủy lợi Nam Bộ được thành lập trên cơ sở sáp nhập Đoàn Thiết kế Thủy lợi Nam Bộ và Đoàn Khảo sát Đông Nam Bộ theo Quyết định số 605 QĐ/TCCB của Bộ Thủy Lợi;
- Ngày 19/03/1985: Đổi tên thành Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế Thủy lợi Nam Bộ theo Quyết định số 161 QĐ/TCCB của Bộ Thủy Lợi;
- Ngày 30/03/1993: Đổi tên thành Viện Khảo sát Thiết kế Thủy lợi Nam Bộ theo Quyết định số 573 QĐ/TCCB của Bộ Thủy Lợi;
- Ngày 20/02/1993: Đổi tên thành Công ty Khảo sát Thiết kế Thủy lợi II theo Quyết định số 67 QĐ/TCCB của Bộ Thủy Lợi;
- Ngày 06/09/1995: Đổi tên thành Công ty Tư vấn Xây dựng Thủy lợi II theo Quyết định số 80 QĐ/TCCB của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;
- Ngày 15/10/2004: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành Quyết định số 3393 QĐ/BNN-TCCB về việc cổ phần hóa Công ty Tư vấn Xây dựng Thủy lợi;
- Ngày 29/11/2004: Bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Chi nhánh Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt tại Thành phố Hồ Chí Minh với số lượng chào bán thành công là 17.320 cổ phiếu và mức giá đấu thành công bình quân là 102.173 đồng/cổ phiếu;
- Ngày 29/12/2004: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 15 tỷ đồng;
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 26 tỷ đồng;
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 42 tỷ đồng;
- Ngày 21/12/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 21/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 44 tỷ đồng;
- Ngày 04/10/2022: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Hữu Quỳnh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,902,460 | 31.7% | 29/01/2026 |
| Ngô Thu Hương | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,232,950 | 20.5% | 29/01/2026 |
| Nguyễn Văn Tiến | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 296,010 | 4.9% | 17/09/2024 |
| Trần Văn Hiển | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 135,760 | 2.3% | 29/01/2026 |
| Lê Văn Quốc | Phó Tổng Giám đốc | 127,180 | 2.1% | 29/01/2026 |
| Nguyễn Đức Chiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | 38,130 | 0.6% | 29/01/2026 |
| Phạm Minh Trí | Phó Tổng Giám đốc | 34,000 | 0.6% | 29/01/2026 |
| Đào Văn Nam | Phó Tổng Giám đốc | 27,500 | 0.5% | 01/04/2024 |
| Nguyễn Tiến Đạt | Phó Tổng Giám đốc | 20,980 | 0.4% | 29/01/2026 |
| QUẢN XUÂN BÌNH | Thành viên Ban kiểm soát | 2,000 | 0.0% | 01/04/2024 |
| Phạm Ngọc Quỳnh Lam | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/01/2026 |
| Phạm Hải Sơn | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 29/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HEC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HEC