HEM
---Công ty Cổ phần Chế tạo Điện cơ Hà Nội
16,700
▲
12.1%
Cập nhật: 17:12:49 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,344
P/E
12.43
P/B
1.19
YoY
-39.5%
QoQ
-67.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.5%
ROA
6.6%
Tỷ suất LN gộp
12.3%
Tỷ suất LN ròng
17.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.35
Tổng nợ / Tổng TS
0.26
Thanh toán nhanh
1.49
Thanh toán hiện hành
1.85
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chế tạo Điện cơ Hà Nội (HEM) có tiền thân là Nhà máy Chế tạo điện cơ, được thành lập vào ngày 15/11/1961. Hoạt động chính của HEM là sản xuất, kinh doanh và sửa chữa các loại động cơ và máy móc thiết bị điện. Công ty chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần vào năm 2009. HEM là đơn vị tiên phong trong việc sản xuất máy biến áp có công suất 10-1000kVA (lên đến 30kV) theo tiêu chuẩn IEC-76. Một số khách hàng chính của HEM là các tập đoàn lớn trong ngành công nghiệp nặng bao gồm: TISCO, Lilama, EVN, VNSteel, Vinaconex, Tập đoàn Hòa Phát.
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/11/1961: Nhà máy Chế tạo điện cơ được thành lập;
- Ngày 15/02/1996: Đổi tên thành Công ty Chế tạo điện cơ theo Quyết định số 502/QĐ-TCCB của Bộ Công nghiệp;
- Ngày 27/12/2001: Đổi tên thành Công ty Chế tạo điện cơ Hà Nội theo Quyết định số 3110/QĐ-TCCB của Bộ Công nghiệp;
- Ngày 31/12/2004: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Chế tạo điện cơ Hà Nội với vốn điều lệ là 154.186.000.000 đồng;
- Ngày 15/06/2009: Bộ Công Thương ban hành Quyết định số 3012/QĐ-BCT về việc chuyển đổi Công ty TNHH Nhà nước MTV Chế tạo điện cơ Hà Nội thành Công ty Cổ phần Chế tạo Điện cơ Hà Nội;
- Ngày 03/07/2009: Chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 320 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0100100456 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 08/06/2013: Tăng vốn điều lệ lên 322,45 tỷ đồng;
- Ngày 01/04/2016: Tăng vốn điều lệ lên 368 tỷ đồng;
- Ngày 03/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 11/04/2019: Tăng vốn điều lệ lên 387,46 tỷ đồng;
- Ngày 17/05/2024: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| HÀ TIẾN LỰC | Phó Tổng Giám đốc | 3,394 | 0.1% | 15/04/2024 |
| Bùi Quốc Bảo | Giám đốc Sản xuất | 23,419 | 0.1% | 25/02/2019 |
| Nguyễn Thị Thanh Yến | Giám đốc Tài chính/Phó Tổng Giám đốc/Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | 7,422 | 0.0% | 03/10/2022 |
| Phạm Thị Minh Cúc | Thành viên Ban kiểm soát | 5,709 | 0.0% | 25/02/2019 |
| Đỗ Duy Hưng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 19/03/2024 |
| Bùi Quang Vinh | Giám đốc Kinh doanh/Tổng Giám đốc | — | — | 25/02/2019 |
| Nguyễn Thị Nga | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2026 |
| Cao Thị Xiêm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/03/2022 |
| Phạm Tuấn Tú | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/02/2024 |
| Đặng Xuân Tân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/03/2024 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Điện Cơ Hà Nội | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Chế Tạo Điện Cơ Hem | công ty con | 20.0% |
| Công Ty Tnhh S.A.S.-Ctamad | công ty liên kết | 35.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HEM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HEM