HEP
UPCOMCông ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Huế
—
0.0%
Cập nhật: 03:05:15 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Huế (HEP) có tiền thân là Phòng Công trình Công cộng và Quản lý Nhà đất được thành lập sau 1975. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường và quản lý bảo trì công trình công ích. HEP chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty hiện đang thu gom, vận chuyển và xử lý gần 200 tấn rác các loại/ngày, tổ chức vệ sinh đường phố hơn 500 km và quản lý nạo vét khơi thông gần 190 km mương cống, 9.500 hố ga và gần 600.000 m2 lề các loại và quản lý hơn 515 km điện chiếu sáng. HEP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/05/1975: Phòng Quản lý Đô thị và Nhà đất được thành lập;
- Năm 1985: Chuyển đổi thành Công ty Quản lý Công trình Đô thị Huế;
- Năm 1991: Chuyển đổi thành Trung tâm Quản lý Vệ sinh Môi trường Đô thị Huế;
- Ngày 29/11/2005: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Môi trường và Công trình Đô thị Huế theo Quyết định số 4041/QĐ-UBND của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Ngày 28/11/2014: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quyết định số 2528/QĐ-UBND về việc việc phê duyệt phương án chuyển Công ty TNHH Nhà nước MTV Môi trường và Công trình Đô thị Huế thành công ty cổ phần;
- Ngày 22/12/2014: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á
- Thái Bình Dương với giá đấu thành công bình quân là 10.000 đồng/cổ phần;
- Ngày 05/01/2015: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 60 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3300101082 thay đổi lần thứ 2 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Ngày 27/09/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 6460/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 15/12/2017: Giao dịch trên thị trường UPCoM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN HỒNG SƠN | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 358,800 | 6.0% | 23/07/2025 |
| Dương Thị Huệ | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 350,000 | 5.8% | 28/08/2025 |
| Trần Hữu Ân | Phó Tổng Giám đốc | 30,700 | 0.5% | 28/08/2025 |
| Lê Vĩnh Thắng | Phó Tổng Giám đốc/Người phụ trách quản trị công ty | 21,600 | 0.4% | 25/03/2024 |
| TRẦN QUỐC KHÁNH | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 18,300 | 0.3% | 25/03/2024 |
| Trương Thị Lan Hương | Trưởng Ban kiểm soát | 13,500 | 0.2% | 28/08/2025 |
| Nguyễn Thị Hải Hà | Chuyên viên Phòng Tổ chức lao động | 11,000 | 0.2% | 20/06/2022 |
| Trần Trung Khánh | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 61,100 | 0.2% | 28/08/2025 |
| Võ Thị Diệu Phương | Thành viên Ban kiểm soát | 10,700 | 0.2% | 28/08/2025 |
| Phan Thị Trang | Thành viên Ban kiểm soát | 2,100 | 0.0% | 28/08/2025 |
| NGUYỄN VĂN RIN | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HEP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HEP