HES
UPCOMCông ty Cổ phần Dịch vụ Giải trí Hà Nội
23,500
▲
12.4%
Cập nhật: 20:22:29 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Được thành lập vào ngày 04/11/1998, Công ty Cổ phần Dịch vụ Giải trí Hà Nội (HES) là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Du lịch Hà Nội, chuyên hoạt động trong lĩnh vực vui chơi, giải trí. Công ty hiện đang quản lý tổ hợp vui chơi giải trí Hồ Tây trên diện tích 8,1ha, bao gồm: Công viên nước Hồ Tây, công viên Mặt Trời Mới và khu trung tâm dịch vụ đa năng. HASECO là đơn vị tổ chức sự kiện chuyên nghiệp với nhiều loại hình sự kiện: Ngày hội gia đình, Lễ kỷ niệm ngày thành lập công ty, Lễ tri ân khách hàng, Lễ thành hôn... với các khách hàng truyền thống như Yamaha, Toyota, Cosmos, Nokia, VAP... Bên cạnh đó, Công ty đã xây dựng được thương hiệu HASECO Travel chuyên tổ chức tour tới thị trường Châu Âu, Nhật Bản và tour độc quyền đến thị trường Nga. HES được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 04/11/1998: Công ty Cổ phần Dịch vụ Giải trí Hà Nội được thành lập theo Quyết định số 3800/GP-UB của UBND Thành phố Hà Nội;
- Năm 1999: Được cấp giấy chứng nhận sử dụng 6,4ha đất trên quận Tây Hồ;
- Ngày 19/05/2000: Khai trương Công viên nước Hồ Tây;
- Ngày 02/07/2000: Khai trương Công viên Mặt Trời Mới (Công viên Vầng Trăng cũ);
- Năm 2010: Trung tâm Sự kiện và Truyền thông HASECO được thành lập;
- Tháng 05/2013: Trung tâm Du lịch HASECO được thành lập;
- Ngày 07/12/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nghiêm Thị Hồng Hạnh | Phó Tổng Giám đốc | 11,050 | 0.1% | 27/08/2025 |
| Nguyễn Văn Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 27/06/2024 |
| Nguyễn Đức Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/11/2024 |
| Nguyễn Thị Vân | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/08/2025 |
| Nguyễn Trường Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/08/2025 |
| Đoàn Anh Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/08/2025 |
| Nguyễn Xuân Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/08/2025 |
| Lê Xuân Nam | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 27/08/2025 |
| Văn Thị Cẩm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/08/2025 |
| Nguyễn Minh Trí | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/08/2025 |
| Vũ Quang Tuyên | Kế toán trưởng | — | — | 27/08/2025 |
| Lê Thị Nhạn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 27/08/2025 |
| Phạm Mạnh Tường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/04/2017 |
| Hoàng Văn Toàn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 27/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HES
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HES