HEV
HNXCông ty Cổ phần Sách Đại học - Dạy nghề
7,100
▼
1.4%
Cập nhật: 12:23:09 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3
P/E
2,078.76
P/B
0.55
YoY
-85.4%
QoQ
31.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
46.2%
Tỷ suất LN ròng
0.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.05
Tổng nợ / Tổng TS
0.05
Thanh toán nhanh
19.65
Thanh toán hiện hành
21.28
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 21 | 15 | 15 | 16 | 67.98 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 6 | 5 | 2 | 55.07 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 10 | 2 | 3 | 7 | 6.41 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 4 | 1 | 2 | 2 | 1.27 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hàng tồn kho, ròng | 5 | 5 | 5 | 5 | 6.65 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1 | 1 | 0 | 0 | 0.26 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.25 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 21 | 15 | 15 | 16 | 68.24 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 8 | 2 | 2 | 3 | 3.19 |
| Nợ ngắn hạn | 8 | 2 | 2 | 3 | 3.19 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 0 | 1 | 0.56 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 13 | 13 | 13 | 13 | 65.05 |
| Vốn và các quỹ | 13 | 13 | 13 | 13 | 65.05 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 10 | 10 | 10 | 10 | 50 |
| Cổ phiếu phổ thông | 10 | 10 | 10 | 10 | 50 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.96 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.09 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 21 | 15 | 15 | 16 | 68.24 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 18 | 2 | 3 | 2 | 2.62 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 18 | 2 | 3 | 2 | 2.62 |
| Giá vốn hàng bán | 16 | 1 | 2 | 1 | -1.27 |
| Lãi gộp | 2 | 1 | 1 | 1 | 1.35 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.17 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.45 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.95 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.12 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.10 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.10 |
| LN trước thuế | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 4.33 | -2.92 | -0.32 | -2.34 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -4.04 | -4.54 | -4.25 | -5.37 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 8.88 | -0.60 | 8.37 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.01 | 0.02 | 0.15 | -0.18 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -4.04 | 4.37 | -4.70 | 2.82 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0.30 | 1.45 | -5.02 | 0.48 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 4.77 | 6.22 | 1.19 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1.30 | 6.22 | 1.19 | 1.68 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sách Đại học - Dạy nghề (HEV) tiền thân là Nhà xuất bản Đại học và Giáo dục chuyên nghiệp được thành lập năm 2004. Công ty đang hoạt động trong lĩnh vực biên tập và xuất bản ba loại sách chính bao gồm sách đại học và cao đẳng, sách trung cấp chuyên nghiệp và sách tham khảo. Ngoài ra, hiện tại công ty cũng đang kinh doanh các thiết bị đồ dùng dạy học, văn hóa phẩm phục vụ giáo dục. Hàng năm, công ty đưa vào xuất bản khoảng 80 - 100 tên sách mới. HEV chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2007.
Lịch sử hình thành
- Năm 2004: Tiền thân của Công ty Cổ phần Sách Đại học
- Dạy nghề là Nhà xuất bản Đại học và Giáo dục chuyên nghiệp.
- Tháng 7/2004: Trở thành công ty con của Nhà xuất bản Giáo dục với vốn điều lệ là 3 tỷ đồng.
- Tháng 7/2007: Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- Tháng 12/2007: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên HNX.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Trọng Tiến | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,000 | 0.3% | 18/01/2024 |
| Lê Quang Dũng | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | 2,243 | 0.2% | 03/03/2023 |
| Trần Công Thanh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 28/05/2019 |
| PHẠM GIA TRÍ | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/03/2024 |
| Trần Thị Phương Lan | Phó Giám đốc | — | — | 31/12/2024 |
| Phạm Quỳnh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thu Vân | Thành viên Ban kiểm soát | 24 | — | 26/02/2018 |
| Trần Đình Hoằng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2025 |
| Đặng Văn Tuyến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/05/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HEV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HEV