HFB
UPCOMCông ty Cổ phần Công trình Cầu phà Thành phố Hồ Chí Minh
—
▲
1.0%
Cập nhật: 17:50:56 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Công trình Cầu phà Thành phố Hồ Chí Minh (HFB) có tiền thân là Công ty Quản lý Công trình Cầu phà Thành phố Hồ Chí Minh, được thành lập trên cơ sở tách chức năng quản lý, duy tu cầu và chức năng quản lý vận hành phà từ Công ty Quản lý Công trình Giao thông Sài Gòn vào tháng 12/1999. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. HFB hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích về quản lý, bảo dưỡng và duy tu sửa chữa hệ thống cầu phà đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh cũng như thi công xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp khác. Ngoài ra, HFB còn tham gia kinh doanh bãi đỗ xe và cho thuê thiết bị máy móc thi công. HFb được giao dịch trên thị trường UPCoM từ năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/12/1999: Công ty Quản lý Công trình Cầu phà Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập trên cơ sở tách chức năng quản lý, duy tu cầu và chức năng quản lý vận hành phà từ Công ty Quản lý Công trình Giao thông Sài Gòn theo Quyết định số 7656/QĐ-UB-KT của UBND Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 12/05/2010: Công ty TNHH MTV Công trình Cầu phà Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập theo Quyết định số 2123/QĐ-UBND của UBND Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 10/12/2015: UBND Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 6767/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty TNHH MTV Công trình Cầu phà Thành phố Hồ Chí Minh thành công ty cổ phần;
- Ngày 01/02/2016: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá đấu thành công bình quân là 10.000 đồng/cổ phần;
- Ngày 12/04/2016: Tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông lần đầu để thành lập Công ty Cổ phần Công trình Cầu phà Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 04/05/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 91 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận số 0301986393 thay đổi lần thứ 6 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 22/08/2016: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 22/12/2016: Được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 206/2016/GCNCP-VSD lần đầu với số lượng chứng khoán đăng ký là 9.100.000 cổ phiếu;
- Ngày 30/03/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Hữu Châu | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 793,000 | 8.7% | 14/10/2025 |
| Tạ Thị Hồng Tâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | 700,000 | 7.7% | 14/10/2025 |
| Vũ Tiến Đạt | Phó Tổng Giám đốc | 93,000 | 1.0% | 18/01/2024 |
| Nguyễn Quang Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 85,600 | 0.9% | 23/01/2025 |
| TRẦN MINH TRUNG | Phó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 73,500 | 0.8% | 18/01/2024 |
| Lê Mạnh Thư | Trưởng Ban kiểm soát | 43,000 | 0.5% | 18/01/2024 |
| Lê Nga Phương | Kế toán trưởng | 12,100 | 0.1% | 18/01/2024 |
| Phạm Ngọc Thành | Phó Tổng Giám đốc | 3,500 | 0.0% | 23/01/2025 |
| Dương Đắc Chí | Người phụ trách quản trị công ty | 3,100 | 0.0% | 18/01/2024 |
| Trịnh Lê Quang Vinh | Thành viên Ban kiểm soát | 1,300 | 0.0% | 18/01/2024 |
| Trần Thái Phương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/01/2026 |
| Nguyễn Thị Quỳnh Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/04/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HFB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HFB