HFC
UPCOMCông ty Cổ phần Xăng dầu HFC
—
▼
14.4%
Cập nhật: 15:35:08 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xăng dầu HFC (HFC) có tiền thân là Công ty Chất đốt Hà Nội được thành lập vào năm 1978. Hiện nay, HFC đang vận hành mạng lưới hệ thống bao gồm 15 CHXD và 9 trạm cấp tại Hà Nội; 1 CHXD tại chi nhánh Hải Phòng. Sản lượng cung cấp trung bình của công ty khoảng 120.000 - 150.000 lít/ngày. Bên cạnh đó, Công ty đã mở rộng khai thác dịch vụ rửa xe và cho thuê mặt bằng tại các quầy kinh doanh xăng dầu và kho bãi hiện có nhằm khai thác tối đa lợi nhuận.
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/08/1978: Công ty Cổ phần Xăng dầu Chất đốt Hà Nội tiền thân là Công ty Chất đốt Hà Nội được thành lập.
- Ngày 27/03/1992: Công ty đổi tên thành Công ty Xăng dầu Chất đốt Hà Nội.
- Ngày 17/05/2004: Công ty Xăng dầu Chất đốt Hà Nội trở thành công ty con thuộc Công ty Vận tải Hà Nội.
- Tháng 09/2006: Công ty chuyển sang hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với 275 cổ đông sáng lập và vốn điều lệ là 21 tỷ đồng.
- Ngày 01/03/2010: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 10/05/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Xăng dầu HFC.
- Ngày 01/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 64.553.350.000 đồng;
- Ngày 31/05/2021: Tăng vốn điều lệ lên 81.981.050.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hữu Yên | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 1,383,817 | 13.6% | 07/08/2024 |
| Nguyễn Hữu Yên | Phó Tổng Giám đốc | 1,383,817 | 13.6% | 28/08/2025 |
| Nguyễn Phi Thái | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 929,732 | 9.1% | 28/08/2025 |
| Phạm Thị Liên Hương | Thành viên Ban kiểm soát/Kế toán trưởng | 43,536 | 0.5% | 26/04/2022 |
| Nguyễn Thanh Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/08/2025 |
| An Thị Ngọc Lan | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Đình Quý | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/08/2025 |
| Nguyễn Trọng Hậu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 07/08/2018 |
| ĐẬU NGỌC NHÂN | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/03/2023 |
| Trần Bá Hóa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/08/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Thái Minh Petro | công ty con | 100.0% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI HFC | công ty con | 89.2% |
| Công ty Cổ phần Xe khách Hà Nội | công ty liên kết | 24.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HFC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HFC