HGM
HNXCông ty Cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang
191,100
▲
0.6%
Cập nhật: 04:53:48 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
38,034
P/E
5.02
P/B
5.06
YoY
-27.6%
QoQ
-48.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
109.2%
ROA
86.8%
Tỷ suất LN gộp
81.3%
Tỷ suất LN ròng
67.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.31
Tổng nợ / Tổng TS
0.24
Thanh toán nhanh
3.63
Thanh toán hiện hành
3.81
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 343 | 399 | 529 | 580 | 515.51 |
| Tiền và tương đương tiền | 105 | 124 | 157 | 188 | 258.36 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 203 | 215 | 315 | 370 | 222.90 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 12 | 36 | 46 | 12 | 10.94 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 2 | 4 | 3 | 3.77 |
| Hàng tồn kho, ròng | 23 | 22 | 11 | 10 | 23.31 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 81 | 82 | 93 | 95 | 108.28 |
| Phải thu dài hạn | 4 | 4 | 4 | 5 | 7.36 |
| Phải thu dài hạn khác | 4 | 4 | 4 | 5 | 7.36 |
| Tài sản cố định | 18 | 21 | 20 | 20 | 18.63 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 47 | 47 | 58 | 58 | 69.37 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 69.47 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.64 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 425 | 481 | 621 | 675 | 623.78 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 79 | 79 | 132 | 143 | 148.07 |
| Nợ ngắn hạn | 66 | 66 | 119 | 130 | 135.46 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 13 | 13 | 13 | 13 | 12.61 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 345 | 402 | 489 | 532 | 475.71 |
| Vốn và các quỹ | 345 | 402 | 489 | 532 | 475.71 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 126 | 126 | 126 | 126 | 126 |
| Cổ phiếu phổ thông | 126 | 126 | 126 | 126 | 126 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 159 | 216 | 303 | 346 | 289.13 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 425 | 481 | 621 | 675 | 623.78 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 122 | 154 | 279 | 173 | 88.33 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 122 | 154 | 279 | 173 | 88.33 |
| Giá vốn hàng bán | 46 | 23 | 39 | 25 | -27.90 |
| Lãi gộp | 75 | 131 | 240 | 148 | 60.43 |
| Thu nhập tài chính | 5 | 3 | 10 | 3 | 8.09 |
| Chi phí tài chính | -6 | 0 | -11 | 0 | 11.61 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.39 |
| Chi phí quản lý DN | 11 | 4 | 3 | 5 | -12.60 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 75 | 129 | 257 | 145 | 67.13 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 3 | 1 | 0 | 1 | -1.12 |
| Lợi nhuận khác | -3 | -1 | 0 | -1 | -1.12 |
| LN trước thuế | 73 | 127 | 257 | 145 | 66.01 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 15 | 25 | 49 | 29 | -12.78 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 58 | 102 | 208 | 116 | 53.23 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 58 | 102 | 208 | 116 | 53.23 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 66 | 71 | 235 | 142 | 21.21 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -2 | -1 | -3 | -0.96 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -79 | -215 | 72 | -227 | 146.88 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 203 | -70 | 70 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -1 | 1 | 2 | 3 | 11.47 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -13.47 | 0 | 0 | 157.39 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -25 | -38 | -111 | -57 | -107.10 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -37.80 | 0 | 0 | -107.10 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -31 | 19 | 127 | -71 | 71.50 |
| Tiền và tương đương tiền | 58 | 126 | 235 | 143 | 188.29 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 3 | 0 | 7 | 0 | -1.44 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 105 | 124 | 259 | 188 | 258.36 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cơ khí và Khai thác Khoáng sản Hà Giang (HGM), tiền thân là Xí nghiệp Cơ khí Hà Giang, được hợp nhất với Công ty Khai thác và Chế biến khoáng sản Hà Giang thành Công ty Cơ khí và Khai thác Khoáng sản Hà Giang. Từ năm 2006, Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty tập trung vào hoạt động khai thác và sản xuất sản phẩm Antimon. Hiện Công ty đang khai thác mỏ Mậu Duệ, xã Mậu Duệ, Yên Minh, Hà Giang và đang vận hành nhà máy Luyện Antimon kim loại tại xã Mậu Duệ với công suất 1.000 tấn/năm. Năm 2005, Công ty đã đưa thêm nhà máy tuyển tinh chì kẽm tại xã Minh Sơn Bắc Mê vào hoạt động.
Lịch sử hình thành
- Năm 1995: Công ty Cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang, tiền thân là Xí nghiệp Cơ khí Hà Giang, được thành lập vào năm 1995 và sau đó hợp nhất với Công ty công ty Khai thác và Chế biến Khoáng sản Hà Giang thành Công ty Cơ khí và Khai thác Khoáng sản Hà Giang trực thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh Hà Giang.
- Năm 1996: Công ty Cơ khí và Khai thác Khoáng sản Hà Giang được cấp giấy phép khai thác khoáng sản quặng antimon tại mỏ Mậu Duệ, xã Mậu Duệ, Yên Minh, Hà Giang.
- Tháng 10/2000: Công ty Cơ khí và Khai thác Khoáng sản Hà Giang tiến hành tổ chức khai thác mỏ Antimon theo quy mô khai thác công nghiêp.
- Năm 2003: Công ty được cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản chì kẽm tại điểm quặng xã Minh Sơn, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang và thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh với công ty TNHH Kinh Mậu Chúng Thao (Vân Nam
- Trung Quốc) trong thời gian 5 năm.
- Tháng 1/2003: Công ty Cơ khí và Khai thác Khoáng sản Hà Giang khánh thành nhà máy Luyện Antimon kim loại tại xã Mậu Duệ công suất 1.000 tấn/năm.
- Năm 2005: Công ty chuyển đổi mô hình sản xuất từ doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần.
- Tháng 12/2005: Công ty Cơ khí và Khai thác Khoáng sản Hà Giang khánh thành nhà máy tuyển tinh chì kẽm tại xã Minh Sơn Bắc Mê.
- Tháng 2/2006: Công ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ bằng 10 tỷ đồng.
- Ngày 01/03/2006: Công ty Cổ phần chính thức hoạt động.
- Ngày 13/7/2009: Công ty tiến hành tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 126 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Thành Đô | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 399,800 | 3.2% | 24/12/2025 |
| TRỊNH NGỌC HIẾU | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 237,800 | 1.9% | 01/08/2025 |
| Nguyễn Trung Hiếu | Thành viên Hội đồng Quản trị | 70,100 | 0.5% | 01/08/2025 |
| Tạ Hồng Thăng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 32,400 | 0.3% | 01/08/2025 |
| Đỗ Khắc Hùng | Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị | 28,000 | 0.2% | 01/08/2025 |
| Nguyễn Văn Biên | Phó Giám đốc | 9,700 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Hoàng Lê Khanh | Kế toán trưởng | 300 | 0.0% | 01/08/2025 |
| Nguyễn Hữu Trọng | Thành viên Ban kiểm soát | 100 | 0.0% | 01/08/2025 |
| Nguyễn Việt Phương | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 24/12/2025 |
| Trần Nguyên Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/04/2025 |
| Nguyễn Ngọc Tuấn | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 01/08/2025 |
| Nguyễn Thị Lương Thanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 01/08/2025 |
| VŨ THẮNG BÌNH | Phó Giám đốc | — | — | 01/08/2025 |
| Đào Minh Tân | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 01/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HGM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HGM