HGT
UPCOMCông ty Cổ phần Du lịch Hương Giang
12,100
▼
13.6%
Cập nhật: 19:01:17 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-989
P/E
—
P/B
1.30
YoY
-42.3%
QoQ
15.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-10.0%
ROA
-7.7%
Tỷ suất LN gộp
10.0%
Tỷ suất LN ròng
-65.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.36
Tổng nợ / Tổng TS
0.27
Thanh toán nhanh
1.68
Thanh toán hiện hành
1.70
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 130 | 131 | 130 | 102.27 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 55 | 65 | 67 | 62.52 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 45 | 25 | 10 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 28 | 40 | 52 | 38.51 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 12 | 22 | 21.25 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0.45 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 1 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 129 | 127 | 124 | 151.82 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 5 | 5 | 5 | 4.95 | — |
| Tài sản cố định | 38 | 37 | 36 | 36.59 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 86 | 85 | 83 | 81.62 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 5 | 4 | 4 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 5 | 4 | 4 | 5.22 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 259 | 258 | 254 | 254.09 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 51 | 50 | 50 | 67.67 | — |
| Nợ ngắn hạn | 41 | 41 | 41 | 60.27 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 0 | 0 | 0.24 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2 | 1 | 1 | 2 | — |
| Nợ dài hạn | 9 | 9 | 9 | 7.39 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 9 | 9 | 9 | 7.39 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 208 | 208 | 203 | 186.43 | — |
| Vốn và các quỹ | 208 | 208 | 203 | 186.43 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 200 | 200 | 200 | 200 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 200 | 200 | 200 | 200 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -39 | -39 | -44 | -60.79 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 259 | 258 | 254 | 254.09 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 13 | 10 | 7 | 8.08 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 13 | 10 | 7 | 8.08 | — |
| Giá vốn hàng bán | 11 | 10 | 7 | -6.71 | — |
| Lãi gộp | 3 | 0 | 0 | 1.37 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 5 | 1 | 0.99 | — |
| Chi phí tài chính | -2 | 2 | 2 | -1.27 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.19 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -0.33 | — |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 3 | 3 | -17.56 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 2 | 0 | -4 | -16.80 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| LN trước thuế | 2 | 0 | -5 | -16.78 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 2 | 0 | -5 | -16.78 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | 0 | -5 | -16.78 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 1 | 0 | -24 | 14.15 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -13 | 12 | -29.06 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -0.28 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 2 | -2 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 35 | 10 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 4 | 0 | 0.99 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.56 | 0 | 0 | -18.07 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1 | 0 | -1 | -0.50 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.50 | 0 | 0 | -0.50 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2 | -8 | 20 | -4.42 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | -2 | -2 | 66.94 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 55 | 47 | 67 | 62.52 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Du lịch Hương Giang (HGT), tiền thân là Công ty Du lịch Hương Giang - một doanh nhiệp Nhà nước được thành lập theo quyết định số 3243/QĐ-UBND ngày 02/11/1996. Năm 2007, Công ty chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần, với tổng vốn điều lệ làn 200 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là: kinh doanh khách sạn, nhà hàng, dịch vụ giải trí, tắm hơi, massage; dịch vụ viễn thông, hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không; vận tải hành khách đường bộ...Công ty đang sở hữu khách sạn Hương Giang (4 sao), Công ty TNHH MTV Lữ hành Hương Giang; đồng sở hữu khách sạn Saigon Morin Huế (4 sao), khách sạn Azerai La Residence, Hue (5 sao); Lăng Cô Beach Resort (4 sao). Ngày 15/10/2020, HGT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 03/10/1994: Công ty Khách sạn Hương Giang được thành lập theo Quyết định số 1500/QĐ-UB của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Ngày 02/11/1996: Đổi tên thành Công ty Du lịch Hương Giang theo Quyết định số 3243/QĐ-UBND của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Ngày 18/07/2007: Chào bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) với giá đấu thành công bình quân là 32.567 đồng/cổ phần;
- Ngày 25/12/2007: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Du lịch Hương Giang với vốn điều lệ 200 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3103000267 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Ngày 20/10/2009: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 15/10/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Fumiyo Okuda | Thành viên Ban kiểm soát | 350,000 | 1.8% | 25/08/2025 |
| Hồ Văn Toại | Phụ trách Công bố thông tin | 900 | 0.0% | 25/08/2025 |
| Yukio Takahashi | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 23/07/2024 |
| Lê Đức Quang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/08/2025 |
| Tetsuya Yoshida | Giám đốc Kinh doanh/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/08/2025 |
| Lê Bá Giang | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/08/2025 |
| Nguyễn Ngọc Diệu Lan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/03/2023 |
| Johnny Cheung Ching Fu | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 25/08/2025 |
| Ngô Đức Chính | Kế toán trưởng | — | — | 01/06/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Lữ Hành Hương Giang | công ty con | 49.0% |
| Công ty Cổ Phần Du Lịch Thiên Phúc | công ty liên kết | 31.3% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Du Lịch Kinh Thành | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty TNHH Khách Sạn Kinh Thành | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty TNHH Lữ Hành Hương Giang | công ty liên kết | 49.0% |
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Saigon Morin - Huế | công ty liên kết | 50.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HGT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HGT