HGW
---Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - Công trình Đô thị Hậu Giang
8,000
0.0%
Cập nhật: 20:08:44 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
161
P/E
49.80
P/B
0.59
YoY
9.2%
QoQ
38.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.1%
ROA
0.8%
Tỷ suất LN gộp
28.3%
Tỷ suất LN ròng
2.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.39
Tổng nợ / Tổng TS
0.28
Thanh toán nhanh
1.01
Thanh toán hiện hành
1.38
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - Công trình đô thị Hậu Giang (HGW) có tiền thân là Công ty Cấp thoát nước Hậu Giang, được thành lập vào năm 2004 trên cơ sở chia tách từ Công ty Cấp nước Cần Thơ. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp nước sạch, thi công xây lắp, quản lý, sửa chữa các công trình cấp thoát nước và cung cấp dịch vụ các công trình đô thị công cộng khác. HGW hiện đang quản lý và khai thác 10 nhà máy nước với tổng công suất lên đến 22.500m3/ngày đêm.
Lịch sử hình thành
- Ngày 05/01/2004: Công ty Cấp thoát nước Hậu Giang được thành lập trên cơ sở chia tách từ Công ty Cấp nước Cần Thơ theo Quyết định số 20/2004/QĐ-UB của UBND tỉnh Hậu Giang;
- Ngày 29/06/2004: Sáp nhập với Ban Công trình đô thị thị xã Vị Thanh tỉnh Hậu Giang và đổi tên thành Công ty Cấp thoát nước
- Công trình đô thị Hậu Giang;
- Ngày 14/09/2010: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước
- Công trình đô thị Hậu Giang theo Quyết định số 1963/QĐ-UBND của UBND tỉnh Hậu Giang;
- Ngày 16/07/2011: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cấp thoát nước
- Công trình đô thị Hậu Giang theo Quyết định số 1122/QĐ-UBND của UBND tỉnh Hậu Giang;
- Ngày 06/12/2013: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 7855/UBCK-TVQT của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 29/07/2016: Tăng vốn điều lệ lên 174.788.350.000 đồng;
- Ngày 11/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM;
- Ngày 26/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 248.782.910.000 đồng;
- Ngày 23/07/2024: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Cao Thế Khải | Thành viên Hội đồng Quản trị | 34,400 | 0.1% | 16/02/2023 |
| Bùi Trọng Lực | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 11,400 | 0.1% | 27/12/2022 |
| Huỳnh Trung Tín | Thành viên Hội đồng Quản trị | 10,000 | 0.0% | 03/08/2023 |
| Dương Văn Thọ | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 3,500 | 0.0% | 27/09/2022 |
| Quách Minh Hiển | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 1,900 | 0.0% | 11/08/2022 |
| Lê Hoàng Thấm | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 1,300 | 0.0% | 09/01/2017 |
| Trần Hồng Đăng | Kế toán trưởng | 1,800 | 0.0% | 16/02/2023 |
| Ninh Quốc Tuấn | Phụ trách Công bố thông tin | 500 | 0.0% | 11/08/2022 |
| Huỳnh Thông Minh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 04/10/2022 |
| Vũ Minh Đức | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 17/11/2022 |
| Bùi Thị Thu Oanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2022 |
| Lý Thanh Quang | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2022 |
| La Thụy Phiểng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/02/2020 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HGW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HGW