HHC
HNXCông ty Cổ phần Bánh kẹo Hải Hà
167,000
▲
9.4%
Cập nhật: 20:25:52 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,992
P/E
55.82
P/B
4.11
YoY
-5.1%
QoQ
66.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.5%
ROA
5.2%
Tỷ suất LN gộp
22.3%
Tỷ suất LN ròng
5.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.48
Tổng nợ / Tổng TS
0.33
Thanh toán nhanh
1.69
Thanh toán hiện hành
1.87
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 576 | 490 | 456 | 598.75 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 61 | 16 | 17 | 57.54 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 453 | 405 | 372 | 482.11 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 9 | 19 | 4 | 1.38 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 61 | 68 | 65 | 51.28 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 2 | 1 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 338 | 401 | 392 | 389.63 | — |
| Phải thu dài hạn | 161 | 217 | 211 | 211.34 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 161 | 217 | 211 | 211.34 | — |
| Tài sản cố định | 134 | 138 | 126 | 126.43 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 43 | 44 | 52 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 43 | 44 | 52 | 51.86 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 914 | 891 | 848 | 988.38 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 263 | 240 | 211 | 321.67 | — |
| Nợ ngắn hạn | 261 | 238 | 209 | 319.73 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 3 | 5 | 7.80 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 179 | 160 | 95 | 157.25 | — |
| Nợ dài hạn | 2 | 2 | 2 | 1.94 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 650 | 651 | 637 | 666.71 | — |
| Vốn và các quỹ | 650 | 651 | 637 | 666.71 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 164 | 164 | 164 | 164.25 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 164 | 164 | 164 | 164.25 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 393 | 437 | 413 | 413.18 | — |
| Các quỹ khác | 3.66 | 3.66 | 3.66 | 3.66 | — |
| Lãi chưa phân phối | 56 | 13 | 22 | 52.12 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 914 | 891 | 848 | 988.38 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 170 | 127 | 166 | 305.21 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 6 | 9 | 9 | -44.30 | — |
| Doanh thu thuần | 164 | 117 | 157 | 260.90 | — |
| Giá vốn hàng bán | 127 | 94 | 120 | -201.25 | — |
| Lãi gộp | 37 | 23 | 38 | 59.65 | — |
| Thu nhập tài chính | 11 | 11 | 11 | 10.87 | — |
| Chi phí tài chính | 3 | 3 | 2 | -2.22 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 3 | 2 | -1.93 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 21 | 21 | 24 | -29.15 | — |
| Chi phí quản lý DN | 12 | 10 | 11 | -0.69 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 12 | 1 | 12 | 38.46 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.08 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.42 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.34 | — |
| LN trước thuế | 12 | 1 | 12 | 38.12 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 0 | 2 | -7.98 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 9 | 1 | 9 | 30.14 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 9 | 1 | 9 | 30.14 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -24 | -26 | 8 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -1 | -10 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 17.11 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 17 | 0 | 17 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 16.75 | 0 | 9.23 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 156 | 113 | 314 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -153 | -132 | -394 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 3.41 | 0 | -65.44 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4 | -45 | -48 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 8 | -3 | -1 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 61 | 16 | 17 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bánh kẹo Hải Hà (HHC) là một trong những doanh nghiệp chuyên sản xuất bánh kẹo lớn nhất tại Việt Nam. Công ty được thành lập từ năm 1960 và cổ phần hóa năm 2004. Công ty chủ yếu sản xuất và kinh doanh bánh kẹo, xuất khẩu và nhập khẩu nguyên liệu, máy móc, thiết bị cho sản xuất bánh kẹo. Haihaco là doanh nghiệp đầu tiên trong lĩnh vực sản xuất bánh kẹo được cấp chứng nhận hệ thống Phân tích mối nguy và các điểm kiểm soát tới hạn (HACCP) tại Việt Nam. HHC là một trong 3 công ty sản xuất bánh kẹo lớn nhất Việt Nam, chiếm khoảng 6% thị trường bánh kẹo cả nước với quy mô sản xuất khoảng 20.000 tấn/năm. Ngày 20/11/2007, cổ phiếu của công ty được chính thức giao dịch trên HNX.
Lịch sử hình thành
- Ngày 25/12/1960: Công ty cổ phần bánh kẹo Hải Hà được thành lập;
- Tháng 01/2004: Công ty chuyển thành công ty cổ phần với vốn điều lệ 36,5 tỷ đồng;
- Ngày 20/11/2007: Cổ phiếu của công ty được chính thức giao dịch trên HNX;
- Tháng 05/2011: Tăng vốn điều lệ lên 82,125 tỷ đồng;
- Tháng 07/2016: Tăng vốn điều lệ lên 164,25 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Mạnh Linh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 100 | 0.0% | 16/11/2023 |
| Nguyễn Mạnh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Trần Thị Thu Hà | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 14/09/2015 |
| Nghiêm Khắc Đạt | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 21/02/2018 |
| Trần Thu Hà | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 04/03/2021 |
| Bùi Thị Thanh Hương | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/01/2023 |
| Vũ Thị Thúy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/07/2023 |
| Bùi Tuấn Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/04/2024 |
| Đỗ Thị Kim Xuân | Kế toán trưởng | — | — | 14/09/2015 |
| Hoàng Hùng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/06/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HHC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HHC