HHG
UPCOMCông ty Cổ phần Hoàng Hà
1,200
0.0%
Cập nhật: 20:01:10 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-1,949
P/E
—
P/B
2.25
YoY
-38.0%
QoQ
-0.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-2.5%
ROA
-117.9%
Tỷ suất LN gộp
-75.8%
Tỷ suất LN ròng
-2.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.86
Tổng nợ / Tổng TS
0.65
Thanh toán nhanh
0.36
Thanh toán hiện hành
0.42
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 3 | 8 | 5 | 5 | 5.39 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 4 | 0 | 0 | 0.09 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | 4 | 4 | 4 | 4.47 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.50 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.20 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 173 | 55 | 53 | 50 | 47.97 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 164 | 33 | 31 | 29 | 12.32 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 14.49 | 14 | 14 | 14 | 28.21 |
| Đầu tư dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.49 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 176 | 62 | 57 | 55 | 53.36 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 89 | 27 | 28 | 32 | 34.72 |
| Nợ ngắn hạn | 89 | 27 | 28 | 15 | 12.80 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 15 | 1 | 1 | 1 | 0.53 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 63 | 8 | 16 | 3 | 3.09 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 17 | 21.91 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 12.60 | 16 | 21.60 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 86 | 35 | 29 | 24 | 18.65 |
| Vốn và các quỹ | 86 | 35 | 29 | 24 | 18.65 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 349 | 349 | 349 | 349 | 348.96 |
| Cổ phiếu phổ thông | 349 | 349 | 349 | 349 | 348.96 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 5 | 5 | 5 | 5 | 5.27 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -269 | -320 | -326 | -331 | -336.52 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 176 | 62 | 57 | 55 | 53.36 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 8 | 6 | 6 | 5 | 4.96 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 8 | 6 | 6 | 5 | 4.96 |
| Giá vốn hàng bán | 13 | 11 | 10 | 9 | -8.60 |
| Lãi gộp | -5 | -5 | -4 | -4 | -3.64 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.36 |
| Chi phí tài chính | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.08 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.08 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 3 | 2 | 2 | -1.66 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -7 | -7 | -6 | -6 | -5.01 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 43 | 0 | 0 | -0.02 |
| Lợi nhuận khác | 0 | -43 | 0 | 0 | -0.01 |
| LN trước thuế | -7 | -51 | -6 | -6 | -5.03 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận thuần | -7 | -51 | -6 | -6 | -5.03 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -7 | -51 | -6 | -6 | -5.03 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 11 | -11 | -4 | -3 | -5.79 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 69 | -8 | 0 | 0.06 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 69 | 0 | 0 | 0.06 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 7 | 5 | 10 | 5 | 7.37 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -21 | -59 | -2 | -2 | -1.80 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -54.55 | 0 | 0 | 5.57 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1 | 4 | -4 | 0 | -0.15 |
| Tiền và tương đương tiền | -2 | -4 | -3 | -4 | 0.24 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 4 | 0 | 0 | 0.09 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Hoàng Hà (HHG) được thành lập năm 2001. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là vận chuyển hành khách theo tuyến cố định, vận chuyển bằng xe bus và taxi. Hiện nay số đầu phương tiện của Công ty đang được tăng lên 350 xe các loại (Samco Isuzu, Samco Hino, Mescerdes - Printer, Standard...) tải trọng từ 5 đến 46 chỗ ngồi. Công ty là thương hiệu vận tải có uy tín trên địa bàn tỉnh Thái Bình và các tỉnh phía Bắc. Các đối thủ cạnh tranh chính của công ty là Công ty TNHH Hoàng Long (Hải Phòng), Công ty 27/7 Thanh Xuân Hà Nội, Xí nghiệp xe khách Nam Hà Nội, Tập đoàn Mai Linh. Công ty hiện đang khai thác 2 bến xe tại thành phố Thái Bình và thị xã Cẩm Phả, Quảng Ninh mỗi năm mang về nguồn lợi doanh thu lớn. Ngày 09/05/2023, HHG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 2001: Công ty Cổ phần Hoàng Hà được thành lập với vốn điều lệ 1,5 tỷ đồng.
- 2004: Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- Tháng 12/2007: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- Ngày 28/07/2010: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX
- 2010: Tăng vốn điều lệ lên 136 tỷ đồng.
- 2015: Tăng vốn điều lệ lên 170,14 tỷđồng.
- 2016: Tăng vốn điều lệ lên 288 tỷ đồng.
- 2018: Tăng vốn điều lệ lên 348,96 tỷ đồng.
- Ngày 25/04/2023: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 09/05/2023: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lưu Huy Hà | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 370,367 | 1.1% | 12/09/2016 |
| Lưu Tuấn Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 145,063 | 0.4% | 15/05/2023 |
| Lưu Minh Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 127,656 | 0.4% | 15/05/2023 |
| Đinh Văn Thọ | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 5,312 | 0.2% | 17/05/2023 |
| Phan Văn Thuần | Giám đốc Xí nghiệp/Phó Tổng Giám đốc | 50,182 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Vũ Doãn Quản | Thành viên Ban kiểm soát | 501 | 0.0% | 23/08/2022 |
| Nguyễn Hữu Hoan | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 4,011 | 0.0% | 23/08/2022 |
| Nguyễn Thu Hương | Trưởng Ban kiểm soát | 27 | — | 15/05/2023 |
| Bùi Thị Tâm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/05/2023 |
| LÊ VĂN SINH | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2023 |
| Phạm Thị Loan | Kế toán trưởng | — | — | 26/09/2024 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Bến Xe Khách Phía Tây Thái Bình | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Bến Xe Trung Tâm Cẩm Phả | công ty liên kết | 36.7% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HHG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HHG