HHN
UPCOMCông ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Hàng hóa Hà Nội
—
0.0%
Cập nhật: 21:48:31 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Hàng Hóa Hà Nội (HHN) có tiền thân là Công ty Vận tải Hàng hóa Hà Nội được thành lập vào ngày 16/05/1966. HHN chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần vào tháng 10/2000. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực vận tải hàng hóa, vận tải hành khách và cho thuê kho xưởng, kiosk, bến bãi. HHN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 16/05/1966: Công ty Vận tải Hàng hóa Hà Nội trực thuộc Sở Giao thông Vận tải Hà Nội được thành lập;
- Ngày 07/09/1996: Đổi tên thành Công ty Vận tải và Dịch vụ Hàng hóa Hà Nội theo Quyết định số 2492/QĐUB của UBND Thành phố Hà Nội;
- Ngày 16/06/1999: UBND Thành phố Hà Nội ban hành Quyết định số 2480/QĐ-UB về việc chuyển Công ty Vận tải và Dịch vụ Hàng hóa Hà Nội thành Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Hàng Hóa Hà Nội;
- Ngày 23/10/2000: Chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với mức vốn điều lệ ban đầu là 7,2 tỷ đồng theo Giấy phép đăng ký kinh doanh số 0103000140 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội;
- Ngày 08/02/2010: Tăng vốn điều lệ lên 14,4 tỷ đồng;
- Tháng 05/2014: Trở thành đơn vị thành viên của Tổng Công ty Vận tải Hà Nội (TRANSERCO);
- Ngày 16/12/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Dương Bảo Kiên | Kế toán trưởng | 2,000 | 0.1% | 23/07/2025 |
| Phan Bá Triều | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/06/2025 |
| Nguyễn Đức Duy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/07/2025 |
| Phạm Hải Đăng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/07/2025 |
| Trần Thị Huế | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/07/2025 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc điều hành | — | — | 23/07/2025 |
| Vũ Hữu Tuyến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/07/2025 |
| Lê Quỳnh Trang | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 23/07/2025 |
| Bùi Hồng Sơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 04/06/2025 |
| Đinh Quang Tùng | Phó Giám đốc | — | — | 23/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HHN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HHN