HHP
HOSECông ty Cổ phần HHP Global
12,500
▼
3.1%
Cập nhật: 22:04:47 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
615
P/E
20.34
P/B
0.95
YoY
52.0%
QoQ
13.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.8%
ROA
1.6%
Tỷ suất LN gộp
6.3%
Tỷ suất LN ròng
1.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.21
Tổng nợ / Tổng TS
0.69
Thanh toán nhanh
0.61
Thanh toán hiện hành
1.02
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,251 | 1,222 | 1,265 | 1,256.86 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 18 | 18 | 17 | 35.11 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 199 | 189 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 614 | 653 | 800 | 718.66 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 223 | 182 | 179 | 133.06 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 364 | 287 | 363 | 460.41 | — |
| Tài sản lưu động khác | 56 | 75 | 85 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,817 | 2,064 | 2,239 | 2,390.50 | — |
| Phải thu dài hạn | 2 | 2 | 2 | 3.10 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 3.10 | — |
| Tài sản cố định | 1,475 | 1,375 | 1,356 | 1,348.50 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 40 | 83 | 42 | 42.53 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 46 | 46 | 46 | 0.30 | — |
| Trả trước dài hạn | 46 | 46 | 45 | 45.93 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,067 | 3,286 | 3,504 | 3,647.36 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,973 | 2,227 | 2,381 | 2,510.95 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,023 | 1,119 | 1,176 | 1,234.19 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 0 | 2 | 5.61 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 926 | 1,058 | 920 | 980.90 | — |
| Nợ dài hạn | 950 | 1,108 | 1,206 | 1,276.76 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 950 | 1,108 | 1,206 | 1,276.76 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,094 | 1,059 | 1,123 | 1,136.41 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,094 | 1,059 | 1,123 | 1,136.41 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 866 | 866 | 866 | 865.54 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 866 | 866 | 866 | 865.54 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 8 | 9 | 9 | 9.23 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 63 | 82 | 87 | 99.35 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 158 | 102 | 161 | 162.28 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,067 | 3,286 | 3,504 | 3,647.36 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 656 | 992 | 706 | 802.70 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 656 | 992 | 706 | 802.70 | — |
| Giá vốn hàng bán | 622 | 930 | 652 | -751.51 | — |
| Lãi gộp | 34 | 62 | 53 | 51.19 | — |
| Thu nhập tài chính | 3 | 3 | 2 | 4.32 | — |
| Chi phí tài chính | 17 | 27 | 34 | -31.35 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 17 | 26 | 29 | -30.99 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 2 | 0 | 0.99 | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 7 | 4 | -3.69 | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 7 | 4 | -4.04 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 16 | 26 | 13 | 17.42 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.12 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.12 | — |
| LN trước thuế | 16 | 26 | 13 | 17.30 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 5 | 3 | -3.41 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Lợi nhuận thuần | 13 | 21 | 10 | 13.89 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 12 | 19 | 10 | 12.20 | — |
| Cổ đông thiểu số | 1 | 2 | 0 | 1.68 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -58 | -109 | 405 | -244.83 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -131 | -225 | -311 | 29.80 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -36 | -18 | 55 | -68.05 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 45 | 28 | -73 | 85.38 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 10 | 39 | -0.99 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 4 | 2 | -0.69 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -121.57 | 0 | 0 | 45.45 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 49 | -49 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 1,303 | -1,303 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 602 | -602 | 1,683 | 835.47 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -468 | -338 | -494 | -615.30 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -3 | -3 | -3 | -2.91 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 180.72 | 0 | 0 | 217.26 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1 | 0 | -1 | 17.88 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 47 | 66 | 64 | 16.76 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0.48 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 18 | 18 | 17 | 35.11 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần HHP Global (HHP) có tiền thân là Nhà máy Sản xuất Giấy Đức Dương được khởi công xây dựng vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh giấy kraft. HHP trở thành công ty đại chúng từ tháng 05/2018. Công ty trực tiếp quản lý vận hành Nhà máy Sản xuất Giấy Đức Dương với công suất 15.000 tấn giấy Kraft/năm và gián tiếp quản lý Nhà máy Sản xuất Giấy Bao bì với công suất 23.000 tấn/năm thông qua công ty con - Công ty Cổ phần Giấy Hoàng Hà Hà Nam. Hiện tại, các sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu đến một số quốc gia như Trung Quốc, Hồng Kông. HHP được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh(HOSE) từ cuối năm 2020.
Lịch sử hình thành
- Năm 2007: Khởi công xây dựng Nhà máy Sản xuất Giấy Đức Dương với công suất 15.000 tấn giấy Kraft/năm;
- Năm 2009: Nhà máy Sản xuất Giấy Đức Dương đi vào vận hành;
- Ngày 05/11/2012: Công ty Cổ phần Giấy Hoàng Hà Hải Phòng được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 18 tỷ đồng để mua lại Nhà máy Sản xuất Giấy Đức Dương theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0201282851 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng;
- Ngày 12/01/2016: Tăng vốn điều lệ lên 27 tỷ đồng;
- Ngày 21/11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Ngày 16/05/2018: Trở thành công ty đại chúng theo Văn bản số 3105/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 01/08/2018: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 08/08/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 27/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng;
- Ngày 24/12/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh(HOSE);
- Ngày 03/03/2021: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh(HOSE);
- Ngày 22/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Ngày 13/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 300.69 tỷ đồng;
- Ngày 14/01/2023: Tăng vốn điều lệ lên 320,23 tỷ đồng;
- Ngày 01/04/2023: Tăng vốn điều lệ lên 620,23 tỷ đồng;
- Ngày 06/07/2023: Đổi tên thành Công ty Cổ phần HHP Global;
- Ngày 07/02/2024: Tăng vốn điều lệ lên 660,54 tỷ đồng;
- Ngày 04/05/2024: Tăng vốn điều lệ lên 860,54 tỷ đồng;
- Ngày 21/05/2024: Tăng vốn điều lệ lên 865,54 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Thị Thu Phương | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 8,614,827 | 10.0% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thu Thủy | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 7,156,108 | 8.3% | 11/02/2026 |
| NGUYỄN TRUNG THÀNH | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,000,000 | 4.8% | 19/10/2023 |
| Bùi Minh Đức | Thành viên Hội đồng Quản trị | 569,112 | 0.7% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Vinh Quang | Phó Tổng Giám đốc | 89,579 | 0.1% | 11/02/2026 |
| Trịnh Thị Hương | Kế toán trưởng | 59,655 | 0.1% | 11/02/2026 |
| Đào Thị Ngân | Trưởng Ban kiểm soát | 13,550 | 0.0% | 17/06/2024 |
| Vũ Thị Hải Ly | Người phụ trách quản trị công ty | 13,100 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Thị Ngân | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,000 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Đinh Thị Hồng | Thành viên Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Huy Long | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập/Phó Tổng Giám đốc | 53 | 0.0% | 28/06/2023 |
| Spence Brian Harrison | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/12/2020 |
| Đỗ Thị Vươn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/08/2018 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty CP Đầu Tư 3c Pro | công ty con | 80.0% |
| Công ty Cổ phần Năng Lượng Xanh HHP | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Giấy Hoàng Hà Phú Yên | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Giấy Hoàng Hà Hà Nam | công ty con | 42.3% |
| Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Hoàng Hà | công ty liên kết | 30.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HHP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HHP