HHR
---Công ty Cổ phần Đường sắt Hà Hải
500
0.0%
Cập nhật: 18:10:28 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
714
P/E
0.70
P/B
0.03
YoY
—
QoQ
-88.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.5%
ROA
0.6%
Tỷ suất LN gộp
1.8%
Tỷ suất LN ròng
0.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
5.91
Tổng nợ / Tổng TS
0.86
Thanh toán nhanh
0.39
Thanh toán hiện hành
1.12
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | 153 | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | 11 | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | 15 | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | 27 | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | 2 | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | 86 | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | 13 | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | 6 | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | 6 | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | 0 | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | 0 | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | 0 | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | 159 | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | 136 | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | 136 | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | 66 | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | 23 | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | 23 | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | 14 | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | 14 | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | 4 | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | 5 | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | 159 | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | 11 | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | 11 | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | 11 | — | — | — |
| Lãi gộp | — | 0 | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | 0 | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | 0 | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | 0 | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | 0 | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | 0 | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | 0 | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | 0 | — | — | — |
| LN trước thuế | — | 0 | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | 0 | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | 0 | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đường sắt Hà Hải (HHR) có tiền thân là Đoạn công vụ trực thuộc Tổng cục đường sắt được thành lập vào tháng 08/1945. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng, quản lý, bảo trì, sửa chữa hệ thống kết cấu hạ tầng đường sắt và đường bộ. HHR chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty hiện đang quản lý tuyến đường sắt Thống Nhất, tuyến đường sắt Gia Lâm – Hải Phòng, tuyến đường sắt Hà Nội – Đồng Đăng và tuyến đường sắt Yên Viên – Lào Cai.
Lịch sử hình thành
- Tháng 08/1945: Đoạn công vụ trực thuộc Tổng cục đường sắt (nay là Tổng Công ty đường sắt Việt Nam) được thành lập;
- Sau 30/04/1975: Đổi tên thành Đoạn cầu đường Hà Hải;
- Tháng 01/1986: Đổi tên thành Xí nghiệp đường sắt Hà Hải, trực thuộc Tổng cục đường sắt, nhận thêm nhiệm vụ quản lý cầu Long Biên;
- Năm 1998: Đổi tên thành Xí nghiệp Quản lý Đường sắt Hà Hải trực thuộc Liên hiệp Đường sắt Việt Nam;
- Tháng 07/2003: Đổi tên thành Công ty Quản lý Đường sắt Hà Hải trực thuộc Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam;
- Ngày 24/09/2010: Hội đồng thành viên Đường sắt Việt Nam có Quyết định số 1200/QĐ-ĐS về việc chuyển Công ty quản lý Đường sắt Hà Hải thành Công ty TNHH MTV Quản lý Đường sắt Hà Hải;
- Ngày 30/10/2015: Bộ Giao thông Vận tải ban hành Quyết định số 3908/QĐ-BGTVT phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty TNHH một thành viên Quản lý đường sắt Hà Hải thuộc Tổng Công ty đường sắt Việt Nam;
- Ngày 07/12/2015: Tổ chức đấu giá bán cổ phần lần đầu ra bên ngoài (IPO) tại Công ty Cổ phần Chứng khoán Phố Wall với số lượng cổ phần đưa ra đấu giá là 69.000 cổ phần và giá đấu thành công bình quân 10.629 đồng/cổ phần;
- Ngày 07/01/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 13,8 tỷ đồng;
- Ngày 08/11/2016: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 7343/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 17/02/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 28/06/2024: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN QUỐC VƯỢNG | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 109,274 | 7.9% | 25/01/2024 |
| Hoàng Đức Tài | Kế toán trưởng | 16,395 | 1.2% | 25/01/2024 |
| Tạ Quang Sơn | Phó Giám đốc | 13,308 | 1.0% | 25/01/2024 |
| Lâm Thị Ngọc | Thành viên Ban kiểm soát | 2,251 | 0.2% | 25/01/2024 |
| Nguyễn Như Điền | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,090 | 0.1% | 25/01/2024 |
| Vũ Quang Hưng | Thành viên Ban kiểm soát | 1,209 | 0.1% | 25/01/2024 |
| Nguyễn Hoài Trung | Phó Giám đốc | — | — | 25/01/2024 |
| Trần Thị Hồng Vân | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 25/01/2024 |
| Nguyễn Văn Hải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 25/01/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HHR
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HHR