HHS
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy
13,900
▲
2.6%
Cập nhật: 17:30:10 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
8,330
P/E
1.67
P/B
0.36
YoY
30.9%
QoQ
-12.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
33.6%
ROA
24.9%
Tỷ suất LN gộp
8.9%
Tỷ suất LN ròng
4.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.42
Tổng nợ / Tổng TS
0.30
Thanh toán nhanh
0.90
Thanh toán hiện hành
4.65
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,712 | 17,821 | 19,056 | 20,295.57 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 324 | 952 | 621 | 791.04 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 852 | 613 | 1,868 | 2,366.22 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 61 | 711 | 763 | 780.16 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 279 | 400 | 412.56 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 388 | 15,356 | 15,569 | 16,125.03 | — |
| Tài sản lưu động khác | 86 | 189 | 235 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 3,776 | 3,317 | 3,266 | 3,164.58 | — |
| Phải thu dài hạn | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 28 | 299 | 300 | 292.27 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 450 | 2,720 | 2,705 | 2,571.57 | — |
| Đầu tư dài hạn | 3,276 | 0 | 244 | 248.25 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 6 | 283 | 9 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 6 | 7 | 7 | 7.04 | — |
| Lợi thế thương mại | — | 274 | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 5,488 | 21,137 | 22,322 | 23,460.15 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 574 | 4,297 | 5,817 | 6,949.60 | — |
| Nợ ngắn hạn | 572 | 1,383 | 3,038 | 4,366.12 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 6 | 144 | 1,972 | 3,530 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 267 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 2 | 2,913 | 2,779 | 2,583.48 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 583 | 591 | 390 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 4,914 | 16,841 | 16,505 | 16,510.55 | — |
| Vốn và các quỹ | 4,914 | 16,841 | 16,505 | 16,510.55 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,680 | 4,320 | 4,320 | 4,319.86 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,680 | 4,320 | 4,320 | 4,319.86 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 20 | 20 | 20 | 19.57 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 1,153 | 4,662 | 4,534 | 4,538.36 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 59 | 7,677 | 7,470 | 7,470.83 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 5,488 | 21,137 | 22,322 | 23,460.15 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 99 | 186 | 323 | 282.72 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 99 | 186 | 323 | 282.72 | — |
| Giá vốn hàng bán | 84 | 167 | 294 | -281.48 | — |
| Lãi gộp | 15 | 20 | 30 | 1.25 | — |
| Thu nhập tài chính | 210 | 3,504 | 25 | 36.65 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 12 | 0 | -1.79 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 1 | 0 | -0.02 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -145 | 15 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 5 | 12 | 25 | -26.93 | — |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 8 | 14 | -7.72 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 72 | 3,507 | 15 | 1.46 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 4 | 9.15 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 4 | -0.47 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 1 | 0 | 8.68 | — |
| LN trước thuế | 72 | 3,508 | 16 | 10.13 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 5 | 15 | -43.73 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | -3 | -10 | 39.23 | — |
| Lợi nhuận thuần | 67 | 3,506 | 11 | 5.63 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 67 | 3,509 | 17 | 4.51 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | -3 | -7 | 1.12 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -23 | -311 | 1,607 | 714.38 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | 0 | 0 | 145.01 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -323 | -881 | -1,752 | -502.34 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 385 | 1,371 | 253 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -366 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 212 | 15 | 18 | 13.52 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 273.60 | 0 | 0 | -343.81 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 800 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 19 | -259 | -200.82 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -19 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -198 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | -200.82 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 251 | 628 | -331 | 169.75 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 13 | 7 | 12 | 621.29 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 324 | 952 | 621 | 791.04 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần đầu tư dịch vụ Hoàng Huy (HHS) là một thành viên của Tập đoàn Hoàng Huy (trước là Cổ phần đầu tư dịch vụ tài chính Hoàng Huy), có lĩnh vực hoạt động chính là: nhập khẩu, phân phối ô tô tải và phụ tùng đi kèm. Ngoài ra, công ty cũng tham gia kinh doanh bất động sản và cho thuê văn phòng. Công ty là nhà phân phối độc quyền sản phẩm ô tô tải của nhãn hiệu Dongfeng – Hồ Bắc Trung Quốc, là nhà sản xuất ô tô có doanh thu lớn thứ ba ở Trung Quốc. Sản phẩm chính của công ty là dòng xe tải hạng trung và hạng nặng nhãn hiệu Dongfeng, đặc biệt là ô tô tải 300 và 375 mã lực, các loại xe ô tô tải thùng phục vụ cho thị trường trong nước. Ngày 15/02/2012, HHS chính thức niêm yết cổ phiếu trên Sở giao dịch Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- 10/05/2008: Công ty Cổ phần đầu tư dịch vụ Hoàng Huy bắt đầu hoạt động, vốn điều lệ 90 tỷ đồng
- 15/02/2012: Chính thức niêm yết cổ phiếu trên Sở giao dịch Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Tháng 5, 2012: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- Tháng 8, 2012: Tăng vốn điều lệ lên 225 tỷ đồng
- Tháng 6, 2013: Tăng vốn điều lệ lên 382,5 tỷ đồng.
- Tháng 10, 2014: Tăng vốn điều lệ lên 573,6 tỷ đồng;
- Tháng 3, 2015: Tăng vốn điều lệ lên 1.109 tỷ đồng;
- Tháng 11, 2015: Tăng vốn điều lệ lên 2.330 tỷ đồng;
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 2.747 tỷ đồng;
- Ngày 18/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 3.124 tỷ đồng;
- Ngày 18/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 3.471,6 tỷ đồng;
- Ngày 13/06/2025: Tăng vốn điều lệ lên 4.319,85 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phùng Thị Thu Hương | Trưởng Ban kiểm soát | 3,283 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Nguyễn Trọng Cường | Thành viên Ban kiểm soát | 3,283 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Bùi Thị Trà | Thành viên Ban kiểm soát | 323 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Bùi Thị Hằng Nga | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 05/02/2026 |
| Nguyễn Thế Hùng | Giám đốc | — | — | 05/02/2026 |
| Đỗ Hữu Hạ | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| Đỗ Hữu Hậu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| Hồ Thị Xuân Hòa | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | 1,223 | — | 10/07/2020 |
| Nguyễn Thị Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| Trần Mạnh Luân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/04/2024 |
| Nguyễn Thị Thu Trang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/04/2024 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần HHS Capital | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Phát Triển Dịch Vụ Hoàng Giang | công ty con | 99.8% |
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Pruksa Việt Nam | công ty con | 90.2% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản CRV | công ty liên kết | 35.2% |
| Công ty Cổ Phần Phát Triển Dịch Vụ Trường Giang | công ty liên kết | 48.5% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Dịch Vụ Thành Nam | công ty liên kết | 48.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HHS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HHS