HHV
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Giao thông Đèo Cả
12,100
▼
1.6%
Cập nhật: 16:23:16 - 03/04/2026
1. Định giá
EPS
1,178
P/E
10.27
P/B
0.49
YoY
19.4%
QoQ
31.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.0%
ROA
1.5%
Tỷ suất LN gộp
43.4%
Tỷ suất LN ròng
18.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.35
Tổng nợ / Tổng TS
0.70
Thanh toán nhanh
0.50
Thanh toán hiện hành
0.52
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,319 | 1,671 | 1,671 | 1,864.84 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 200 | 570 | 475 | 586.76 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 6 | 6 | 8 | 14.57 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 975 | 924 | 996 | 1,192.99 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 81 | 71 | 81 | 57.75 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 112 | 139 | 165 | 46.15 | — |
| Tài sản lưu động khác | 26 | 31 | 27 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 37,942 | 38,166 | 38,379 | 38,888.61 | — |
| Phải thu dài hạn | 1,053 | 1,048 | 1,139 | 588.06 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 643 | 632 | 717 | 227.34 | — |
| Tài sản cố định | 27,705 | 27,628 | 27,550 | 27,486.50 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư dài hạn | 1,104 | 1,212 | 1,224 | 2,159.35 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 8,008 | 8,223 | 8,436 | 927.50 | — |
| Trả trước dài hạn | 7,990 | 8,205 | 8,418 | 8,631.71 | — |
| Lợi thế thương mại | 11 | 10 | 10 | 9.21 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 39,261 | 39,837 | 40,050 | 40,753.44 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 27,990 | 28,011 | 28,073 | 28,575.63 | — |
| Nợ ngắn hạn | 3,652 | 3,501 | 3,560 | 3,558.78 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 6 | 5 | 5 | 102.35 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,128 | 1,048 | 1,153 | 979.82 | — |
| Nợ dài hạn | 24,337 | 24,511 | 24,513 | 25,016.85 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 17,650 | 17,635 | 17,455 | 17,479.17 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 11,271 | 11,825 | 11,977 | 12,177.81 | — |
| Vốn và các quỹ | 7,098 | 7,652 | 7,804 | 8,004.72 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 4,323 | 4,738 | 4,974 | 4,974.33 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 4,323 | 4,738 | 4,974 | 4,974.33 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 9 | 16 | 16 | 15.56 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 1,265 | 1,379 | 1,270 | 1,451.52 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 1,494 | 1,515 | 1,538 | 1,557.94 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 4,173.09 | 4,173.09 | 4,173.09 | 4,173.09 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 39,261 | 39,837 | 40,050 | 40,753.44 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 735 | 947 | 914 | 1,205.95 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 735 | 947 | 914 | 1,205.95 | — |
| Giá vốn hàng bán | 349 | 560 | 524 | -751.84 | — |
| Lãi gộp | 386 | 387 | 390 | 454.11 | — |
| Thu nhập tài chính | 14 | 15 | 15 | 15.13 | — |
| Chi phí tài chính | 221 | 227 | 237 | -232.79 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 218 | 224 | 234 | -229.83 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 31 | 20 | 21 | 19.14 | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 17 | 20 | 18 | -20.66 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 193 | 175 | 170 | 234.93 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 1.20 | 4 | 0.04 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | -0 | -0.47 | -0.13 | -0.14 | — |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0.73 | 4 | -0.11 | — |
| LN trước thuế | 194 | 175 | 174 | 234.83 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 22 | 25 | 23 | -35.36 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | -2 | -2 | 2.24 | — |
| Lợi nhuận thuần | 173 | 151 | 152 | 201.71 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 146 | 131 | 129 | 181.79 | — |
| Cổ đông thiểu số | 27 | 21 | 24 | 19.92 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 229 | 101 | -3 | 1,493.68 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -57 | -2 | -13 | -3.57 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -1 | -1.46 | -1.46 | -2.51 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1 | 0 | 0.60 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -92 | -157 | -14 | -1,190.97 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 6 | 102 | 7 | 4 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 21 | 4 | 6 | -5.57 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -123.48 | -175.54 | -188.69 | -1,198.63 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 196.55 | 415 | 415 | -0.72 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 197 | 373 | 278 | 198.24 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -411 | -465 | -355 | -376.57 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -1 | -1 | -3 | -3.86 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -215.05 | 107.07 | 27.47 | -182.91 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -109 | 371 | -96 | 112.14 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 470 | 470 | 479 | 474.62 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 200 | 570 | 475 | 586.76 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng giao thông Đèo Cả (HHV) có tiền thân là Xưởng Thống Nhất được thành lập vào năm 1974. Công ty hoạt động trong lĩnh vực quản lý, vận hành, duy tu và bảo dưỡng hầm đường bộ Hải Vân. Ngoài ra, Công ty còn được phép cung cấp dịch vụ vận chuyển xe máy và người đi bộ qua hầm Hải Vân và tham gia sản xuất nhựa đường. Hiện nay, Công ty đang quản lý vận hành 03 nhà máy sản xuất nhựa đường tại Đà Nẵng, Bình Định và Long An. Ngày 20/01/2022, HHV chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- 1974: Công ty Cổ phần Quản lý và Khai thác Hầm đường bộ Hải Vân, tiền thân là Xưởng Thống Nhất, được thành lập;
- 1975: Đổi tên thành Xí nghiệp Đại tu Ô tô Thống Nhất;
- 1992: Đổi tên thành Xí nghiệp Cơ khí và Xây dựng giao thông 5;
- 1995: Đổi tên thành Công ty Cơ khí – Xây dựng công trình 5;
- 2005: Đổi tên thành Công ty Quản lý và Khai thác hầm đường bộ Hải Vân;
- 2009: Đổi tên thành Công ty TNHH MTV Quản lý và Khai thác hầm đường bộ Hải Vân;
- 2013: Cổ phần hóa với vốn điều lệ ban đầu là 31,6 tỷ đồng;
- Ngày 18/12/2015: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 30/07/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng giao thông Đèo Cả;
- Ngày 09/09/2020: Giảm vốn điều lệ xuống thành 2.673,84 tỷ đồng.
- Ngày 25/05/2021: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 07/01/2022: Huỷ đăng ký giao dịch tại thị trường UPCoM.
- Ngày 20/01/2022: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 20/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 3.078,04 tỷ đồng;
- Ngày 05/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 3.293,5 tỷ đồng;
- Ngày 02/02/2024: Tăng vốn điều lệ lên 4.116,8 tỷ đồng;
- Ngày 16/05/2025: Tăng vốn điều lệ lên 4.737,55 tỷ đồng;
- Ngày 11/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 4.974,33 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hồ Minh Hoàng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,335,756 | 0.4% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Quang Huy | Tổng Giám đốc | 298,457 | 0.1% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Tấn Đông | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 155,717 | 0.0% | 13/02/2026 |
| Võ Ngọc Trung | Phó Tổng Giám đốc | 3,617 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Trần Chủng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| Hoàng Văn Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| Nguyễn Quỳnh Mai | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/02/2026 |
| Trần Văn Thế | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 15/09/2016 |
| Nguyễn Văn Ân | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | — | — | 05/02/2026 |
| Cam Thị Minh Hải | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/02/2026 |
| Phan Thị Mai | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/02/2026 |
| Nguyễn Minh Giang | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 05/02/2026 |
| Trần Văn Dũng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/02/2026 |
| Võ Cảnh Tỉnh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 27/03/2019 |
| Nguyễn Thanh Trang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/06/2020 |
| Võ Thụy Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Bot Bắc Giang - Lạng Sơn | công ty con | 65.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Đèo Cả | công ty con | 74.2% |
| Công ty CP Phước Tượng Phú Gia Bot | công ty con | 99.4% |
| Công ty Cổ Phần Cao Tốc Cam Lâm - Vĩnh Hảo | công ty liên kết | 38.0% |
| Công ty Cổ Phần Cao Tốc Đồng Đăng - Trà Lĩnh | công ty liên kết | 42.3% |
| Công ty CP Bot Bắc Giang – Lạng Sơn – Hữu Nghị | công ty liên kết | 31.6% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Bot Đèo Cả Khánh Hòa | công ty liên kết | 47.4% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HHV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HHV