HID
HOSECông ty Cổ phần Halcom Vietnam
5,000
▼
5.3%
Cập nhật: 17:33:34 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,151
P/E
4.34
P/B
0.39
YoY
-24.9%
QoQ
-56.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.4%
ROA
4.7%
Tỷ suất LN gộp
26.5%
Tỷ suất LN ròng
-0.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1
Tổng nợ / Tổng TS
0.50
Thanh toán nhanh
2.11
Thanh toán hiện hành
2.14
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 284 | 279 | 509 | 706.16 | 655.10 |
| Tiền và tương đương tiền | 28 | 48 | 25 | 24.80 | 21.30 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 19 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 217 | 201 | 478 | 675.99 | 625.46 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 91 | 73 | 176 | 176.10 | 119.82 |
| Hàng tồn kho, ròng | 16 | 24 | 5 | 4.49 | 4.10 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,464 | 1,488 | 1,528 | 1,235.28 | 1,326.13 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.42 | 0.40 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.42 | 0.40 |
| Tài sản cố định | 801 | 787 | 785 | 784.92 | 776.23 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 538 | 537 | 560 | 266.80 | 43.46 |
| Tài sản dài hạn khác | 17 | 16 | 15 | 32.40 | 32.40 |
| Trả trước dài hạn | 4 | 4 | 3 | 3.19 | 9.76 |
| Lợi thế thương mại | 11 | 11 | 11 | 10.79 | 280.68 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,748 | 1,766 | 2,037 | 1,941.45 | 1,981.23 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 818 | 869 | 981 | 980.53 | 992.76 |
| Nợ ngắn hạn | 268 | 260 | 369 | 368.47 | 306.78 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 11 | 7 | 4 | 4.18 | 5.92 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 202 | 198 | 295 | 295.49 | 181.53 |
| Nợ dài hạn | 550 | 609 | 612 | 612.05 | 685.98 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 467 | 523 | 526 | 525.63 | 597.77 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 930 | 898 | 1,057 | 960.92 | 988.47 |
| Vốn và các quỹ | 930 | 898 | 1,057 | 960.92 | 988.47 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 768 | 768 | 768 | 767.65 | 767.65 |
| Cổ phiếu phổ thông | 768 | 768 | 768 | 767.65 | 767.65 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 2 | 2 | 2 | 2.04 | 2.04 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 28 | 14 | 75 | 73.75 | 55.24 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 131 | 114 | 212 | 117.01 | 163.07 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,748 | 1,766 | 2,037 | 1,941.45 | 1,981.23 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 122 | 121 | 209 | 208.66 | 91.60 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 122 | 121 | 209 | 208.66 | 91.60 |
| Giá vốn hàng bán | 98 | 106 | 100 | -100.47 | -100.68 |
| Lãi gộp | 24 | 15 | 108 | 108.19 | -9.08 |
| Thu nhập tài chính | 3 | 0 | 0 | 0 | 11.45 |
| Chi phí tài chính | 6 | 40 | 13 | -13.05 | -20.54 |
| Chi phí tiền lãi vay | 13 | 8 | 8 | -8.43 | -8.26 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | -0.48 | 0 | 0.01 | 0.33 |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 5 | 22 | -23.41 | -10.99 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 13 | -29 | 73 | 71.75 | -28.83 |
| Thu nhập khác | 5 | 0 | 0 | -0.01 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 1 | 1 | -0.68 | -0.73 |
| Lợi nhuận khác | 3 | -1 | -1 | -0.69 | -0.73 |
| LN trước thuế | 16 | -30 | 72 | 71.06 | -29.56 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 13 | -12.42 | 3.28 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 1 | 4 | 0 | -0.35 | -2.01 |
| Lợi nhuận thuần | 15 | -34 | 59 | 58.29 | -28.30 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | -15 | 61 | 59.84 | -18.50 |
| Cổ đông thiểu số | -15 | -20 | -2 | -1.56 | -9.79 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 251 | 19 | 107 | 107.14 | 53.49 |
| Mua sắm TSCĐ | -80 | -30 | -157 | -157.10 | -34 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 5 | 4.61 | -41 | -40.52 | -430.62 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -123 | -123.25 | 15 | 15.27 | 168.92 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -143 | -20 | -23 | -23.09 | 124.71 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0.25 | 21 | 20.80 | 187.01 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0.16 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -341.98 | 0 | -184.48 | 16.03 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | -53.44 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 102 | 141 | 172 | 172.36 | 159.36 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -55 | -90 | -119 | -118.56 | -178.93 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 47.76 | 0 | 53.80 | -73.02 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -43 | 20 | -24 | -23.54 | -3.50 |
| Tiền và tương đương tiền | 36 | 21 | 96 | 48.34 | 24.80 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | -0 | 0 | -0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 28 | 48 | 25 | 24.80 | 21.30 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Halcom Vietnam (HID) có tiền thân là Công ty TNHH Nước và Môi trường Đường Thành, được thành lập vào năm 2001. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực tư vấn phát triển cơ sở hạ tầng và đầu tư xây dựng dự án cấp nước, xử lý nước thải và năng lượng tái tạo. HALCOM chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. HALCOM đã tham gia hơn 200 dự án phát triển cơ sở hạ tầng đô thị, cấp thoát nước, vệ sinh môi trường, phát triển kinh tế-xã hội tổng hợp, giao thông và cải thiện hệ thống thủy lợi tại hơn 40 tỉnh thành trên cả nước với nguồn tài trợ từ các tổ chức quốc tế như Ngân hàng Thế giới (WB), Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB), Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JICA). Bên cạnh đó, Công ty đã và đang tham gia đầu tư phát triển công trình cấp nước, xử lý nước thải và năng lượng tái tạo.
Lịch sử hình thành
- Ngày 02/07/2001: Công ty TNHH Nước và Môi trường Đường Thành được thành lập;
- Tháng 07/2004: Đổi tên thành Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Thăng Long (Infra-TL);
- Ngày 02/07/2007: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Phát triển hạ tầng Thăng Long (Infra-Thanglong) với vốn điều lệ là 7 tỷ đ̀ồng;
- Ngày 07/10/2013: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu Tư và Tư vấn Hà Long (HALCOM) và tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng;
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng;
- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng;
- Ngày 22/06/2016: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 11/07/2016: Chính thức được giao dịch Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 18/11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 316,06 tỷ đồng;
- Ngày 23/04/2018: Tăng vốn điều lệ lên 325,54 tỷ đồng;
- Ngày 22/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 570,54 tỷ đồng;
- Ngày 02/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 587,65 tỷ đồng;
- Ngày 28/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 767,65 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Quang Huân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 20,464,872 | 26.7% | 18/08/2025 |
| Bùi Thị Xuyến | Kế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 4,000,000 | 5.2% | 18/08/2025 |
| Trần Bắc Mỹ | Thành viên Ban kiểm soát | 4,000,000 | 5.2% | 14/02/2025 |
| Nguyễn Việt Dũng | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị | 14,276 | 0.0% | 18/08/2025 |
| Nguyễn Minh Lưu | Người phụ trách quản trị công ty | 5 | 0.0% | 08/10/2024 |
| Phan Đăng Hoàn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/08/2024 |
| Nguyễn Văn Lâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/09/2025 |
| Olli Mikko Keski-Saari | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/02/2021 |
| Phùng Ngọc Sơn | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 06/01/2026 |
| Tô Thị Minh | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 04/03/2021 |
| Nguyễn Hoàng Hải | Giám đốc Tài chính | — | — | 27/07/2021 |
| Võ Huyền My | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/09/2022 |
| Đinh Thị Hải Vinh | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 13/06/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Phát Triển Đô Thị Cần Thơ | công ty con | 96.9% |
| Công ty Cổ phần Điện Gió Halcom - Quảng Bình | công ty con | 52.8% |
| Công ty Cổ phần Phong Điện Miền Trung | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Bảo Hiểm HALCOM | công ty con | 94.0% |
| Công ty Cổ phần Điện Mặt trời Phương Mai 3 | công ty con | 90.9% |
| Công ty Cổ phần Hal Invest | công ty liên kết | 40.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HID
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HID