HIG
---Công ty Cổ phần Tập đoàn HIPT
12,700
0.0%
Cập nhật: 17:04:46 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,622
P/E
7.83
P/B
0.61
YoY
8.2%
QoQ
0.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.9%
ROA
3.6%
Tỷ suất LN gộp
7.7%
Tỷ suất LN ròng
2.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.97
Tổng nợ / Tổng TS
0.49
Thanh toán nhanh
1.15
Thanh toán hiện hành
1.58
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 716 | 716.45 | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 23 | 22.96 | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 207 | 206.52 | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 295 | 294.82 | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 28 | 28.25 | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 116 | 115.93 | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 76 | 72 | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 207 | 207.08 | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0.05 | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0.05 | — | — | — |
| Tài sản cố định | 8 | 7.76 | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 16 | 15.68 | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 180 | 179.83 | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 4 | 17.36 | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 0.53 | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | 3 | 3.24 | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 924 | 923.53 | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 455 | 454.91 | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | 454 | 454.41 | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 57 | 56.63 | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 154 | 153.70 | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 1 | 0.50 | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 469 | 468.62 | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | 469 | 468.62 | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 226 | 225.59 | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 226 | 225.59 | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 99 | 98.93 | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 47 | 46.52 | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 924 | 923.53 | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 190 | 190.42 | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 190 | 190.42 | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | 174 | -174.07 | — | — | — |
| Lãi gộp | 16 | 16.35 | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | 13 | 13.04 | — | — | — |
| Chi phí tài chính | 8 | -7.92 | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | -1.83 | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -1 | -0.61 | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 11 | -11.22 | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 6 | -5.65 | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4 | 3.98 | — | — | — |
| Thu nhập khác | 1 | 0.86 | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | -0.01 | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0.85 | — | — | — |
| LN trước thuế | 5 | 4.84 | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -2.06 | 0 | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 5 | 4.84 | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 6 | 5.58 | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | -1 | -0.74 | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -64 | -64.36 | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -0.89 | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -58 | -58.18 | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 49 | 49.29 | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -6 | -6.25 | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 12 | 11.82 | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -40.94 | -4.20 | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 183 | 183.08 | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -136 | -135.70 | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -55.18 | 47.38 | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -21 | -21.18 | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 44.11 | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0.04 | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 23 | 22.96 | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn HIPT (HIG), tiền thân là Công ty TNHH Hỗ trợ Phát triển Tin học, được thành lập từ năm 1994. Công ty Cổ phần Tập đoàn HIPT (HIG) là một trong những Tập đoàn tin học hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp các sản phẩm và giải pháp công nghệ thông tin, tích hợp hệ thống, dịch vụ tin học, truyền thông, giải pháp công nghệ và giải pháp hệ thống điện. Với hơn 20 năm lịch sử hình thành và phát triển, đội ngũ kinh doanh và kỹ thuật hùng hậu, giàu kinh nghiệm, mạng lưới khách hàng, những đối tác hàng đầu thế giới như Microsoft, Cisco Oracle, HP, IBM, Atex ...giúp cho HIG mở rộng được thị phần trong nước cũng như nước ngoài.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/06/1994: Công ty TNHH Hỗ trợ Phát triển Tin học được thành lập.
- Ngày 29/02/2000: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Hỗ trợ Phát triển tin học (HIPT) với vốn điều lệ là 5,1 tỷ đồng.
- Năm 2006: Công ty Cổ phần Hỗ trợ Phát triển Tin học – HIPT chuyển đổi cơ cấu tổ chức, hình thành Tập đoàn HiPT hoạt động theo mô hình Tập đoàn đầu tư và vận hành;
- Tháng 06/2006: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn HIPT (Tập đoàn HiPT).
- Ngày 25/06/2007: Trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 24/06/2009: Giao dịch trên thị trường UPCoM.
- Ngày 22/08/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM do huỷ tư cách công ty đại chúng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Hải Đoàn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 12,400,000 | 55.0% | 06/01/2026 |
| Nguyễn Duy Nguyên | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,140,547 | 5.1% | 04/05/2025 |
| Võ Văn Mai | Thành viên Hội đồng Quản trị | 793,447 | 3.5% | 12/06/2017 |
| Phan Như Long | Thành viên Ban kiểm soát | 111,855 | 0.5% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Xuân | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 05/07/2019 |
| Đặng Quang Duy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/06/2021 |
| Nguyễn Trần Hiền | Kế toán trưởng | — | — | 14/09/2015 |
| Phạm Nguyễn Cao Đằng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/02/2025 |
| NGUYỄN TRẦN THÀNH | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/08/2025 |
| Trần Thanh Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/08/2025 |
| Trương Phúc Giang | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/08/2025 |
| HOÀNG THANH PHÚC | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/08/2025 |
| Đặng Hoàng Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/11/2025 |
| Lương Thị Hiền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/06/2021 |
| Lê Thị Thanh Châu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/05/2018 |
| Vladislavs Savkins | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 17/05/2019 |
| Nguyễn Minh Đức | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 05/07/2019 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty CP Hipt | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Hipt Dx | công ty con | 54.0% |
| Công ty TNHH Finsta | công ty con | — |
| Công ty Giải pháp và Tư vấn công nghệ HIPT (HISC) | công ty con | — |
| Công ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Trung Ương 6 | công ty liên kết | 36.0% |
| Công ty CP Công Nghệ Thông Tin Lam Hồng | công ty liên kết | 26.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu Tư - Xây Dựng Công Trình Văn Hóa Và Đô Thị | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ Phần VBP | công ty liên kết | 32.3% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HIG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HIG