HII
HOSECông ty Cổ phần An Tiến Industries
5,470
▼
1.1%
Cập nhật: 19:04:52 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
687
P/E
7.96
P/B
0.45
YoY
-18.9%
QoQ
-10.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.7%
ROA
2.6%
Tỷ suất LN gộp
6.9%
Tỷ suất LN ròng
0.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1
Tổng nợ / Tổng TS
0.50
Thanh toán nhanh
1.06
Thanh toán hiện hành
1.58
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,684 | 1,410 | 1,370 | 1,367.37 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 240 | 155 | 168 | 198.72 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 51 | 51 | 51 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,001 | 811 | 770 | 714.89 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 156 | 133 | 142 | 168.71 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 326 | 321 | 317 | 394.30 | — |
| Tài sản lưu động khác | 66 | 73 | 64 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 420 | 453 | 465 | 429.16 | — |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.71 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 0.71 | — |
| Tài sản cố định | 240 | 238 | 229 | 255.36 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 162 | 194 | 197 | 150.12 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 18 | 20 | 18 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 17 | 20 | 18 | 17.17 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,103 | 1,864 | 1,835 | 1,796.54 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,239 | 961 | 893 | 897.80 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,177 | 909 | 850 | 864.07 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 39 | 43 | 50 | 95.02 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 598 | 453 | 442 | 360.34 | — |
| Nợ dài hạn | 62 | 53 | 43 | 33.73 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 62 | 52 | 43 | 33.48 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 865 | 902 | 941 | 898.74 | — |
| Vốn và các quỹ | 865 | 902 | 941 | 898.74 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 737 | 737 | 737 | 736.63 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 737 | 737 | 737 | 736.63 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 13 | 13 | 13 | 12.57 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 106 | 143 | 180 | 138.50 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 2 | 2 | 2 | 2.15 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,103 | 1,864 | 1,835 | 1,796.54 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2,037 | 1,998 | 1,850 | 1,658.27 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 2 | 1 | -0.07 | — |
| Doanh thu thuần | 2,036 | 1,996 | 1,849 | 1,658.20 | — |
| Giá vốn hàng bán | 1,892 | 1,862 | 1,716 | -1,545.69 | — |
| Lãi gộp | 144 | 134 | 133 | 112.51 | — |
| Thu nhập tài chính | 12 | 8 | 6 | 7.73 | — |
| Chi phí tài chính | 41 | -23 | 7 | -53.02 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 6 | 9 | 6 | -6.37 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 1 | 5 | 3 | -1.11 | — |
| Chi phí bán hàng | 95 | 89 | 76 | -82.06 | — |
| Chi phí quản lý DN | 19 | 19 | 19 | -13.67 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 3 | 60 | 41 | -29.63 | — |
| Thu nhập khác | 2 | 0 | 1 | 2.02 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Lợi nhuận khác | 2 | 0 | 1 | 2.01 | — |
| LN trước thuế | 4 | 61 | 42 | -27.62 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 1 | 5 | -16.50 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 2.77 | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 59 | 37 | -41.35 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -4 | 59 | 37 | -41.41 | — |
| Cổ đông thiểu số | 5 | 0 | 0 | 0.05 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 5 | 37 | 110 | 101.53 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -12 | -2 | -30 | -13.18 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 2 | 1.98 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -82 | 52 | -50 | -70 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 100.57 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -105 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 40 | 1 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 10 | 1 | 1 | 3.89 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -149.11 | 0 | 0 | 23.27 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 505 | 542 | 497 | -192.89 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -402 | -695 | -518 | 99.71 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -22 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 103.27 | 0 | 0 | -93.18 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -40 | -87 | 12 | 31.62 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 45 | 48 | 53 | 167.83 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -2 | 2 | 1 | -0.73 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 240 | 155 | 168 | 198.72 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần An Tiến Industries (HII) có tiền thân là Công ty Cổ phần Nhựa và Khoáng sản An Phát - Yên Bái (HII) được thành lập vào năm 2009. HII hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh thương mại hạt nhựa nguyên sinh, sản xuất hạt nhựa phụ gia và bột đá. Công ty hiện đang quản lý vận hành 2 nhà máy bao gồm Nhà máy sản xuất hạt nhựa phụ gia CaCO3 với diện tích 8.400m2 và Nhà máy sản xuất Bột đá CaCO3 với diện tích 19.000m2. Các nhà máy của An Tiến Industries được trang bị dây truyền sản xuất với công suất 150.000 tấn sản phẩm phụ gia nhựa/năm và 222.000 tấn bột đá/năm. Công ty hiện là nhà sản xuất hạt nhựa phụ gia lớn thứ 2 Việt Nam. Các sản phẩm của công ty hiện đã được xuất khẩu sang 62 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong đó có Mỹ, Úc, EU. HII được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 06/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/10/2009: Công ty Cổ phần Nhựa và Khoáng sản An Phát
- Yên Bái được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 40 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 5200466372 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai;
- Ngày 13/08/2010: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng;
- Ngày 25/04/2011: Tăng vốn điều lệ lên 86 tỷ đồng;
- Ngày 18/10/2016: Tăng vốn điều lệ lên 136 tỷ đồng;
- Ngày 08/03/2017: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 14/06/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 22/06/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 13/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 278,5 tỷ đồng;
- Ngày 28/09/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần An Tiến Industries;
- Ngày 30/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 320,27 tỷ đồng.
- Ngày 19/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 368,31 tỷ đồng;
- Ngày 04/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 736,63 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Huyền | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 26/04/2025 |
| Đặng Thị Xuê | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/04/2023 |
| Đỗ Như Quỳnh | Thành viên Ban kiểm soát | 2,485 | 0.0% | 26/04/2025 |
| Phạm Thị Ngoan | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 22/04/2019 |
| Đinh Xuân Cường | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 30/01/2023 |
| Đinh Trọng Đức | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 26/04/2025 |
| Dương Huy Bình | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 21/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thu Nhàn | Kế toán trưởng | — | — | 21/08/2025 |
| Nguyễn Diệu Linh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/08/2025 |
| Đặng Thị Quỳnh Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 20/06/2017 |
| Nguyễn Trung Kiên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/08/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Liên Vận An Tín | công ty con | 99.0% |
| Công ty Cổ phần An Thành Bicsol | công ty con | 99.7% |
| Công ty An Thành Bicsol Singapore Pte Ltd | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Sản Xuất Pbat An Phát | công ty liên kết | 39.8% |
| Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Suất Ăn Công Nghiệp An Phát | công ty liên kết | 16.7% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HII
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HII