HIO
UPCOMCông ty Cổ Phần Helio Energy
7,800
▲
2.6%
Cập nhật: 22:10:38 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
672
P/E
11.61
P/B
0.62
YoY
-7.7%
QoQ
-14.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.4%
ROA
3.0%
Tỷ suất LN gộp
35.9%
Tỷ suất LN ròng
12.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.68
Tổng nợ / Tổng TS
0.41
Thanh toán nhanh
0.37
Thanh toán hiện hành
0.52
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 91 | 91 | 92 | 39.58 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 22 | 27 | 27 | 13.95 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 52 | 50 | 51 | 13.73 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 11 | 10 | 10 | 0.64 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0.03 | — |
| Tài sản lưu động khác | 16 | 14 | 14 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 403 | 390 | 378 | 408.18 | — |
| Phải thu dài hạn | 11 | 11 | 11 | 10.98 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 11 | 11 | 11 | 10.98 | — |
| Tài sản cố định | 328 | 319 | 309 | 293.42 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 26 | 25 | 24 | 23.75 | — |
| Đầu tư dài hạn | 20 | 20 | 20 | 66.39 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 17 | 15 | 14 | 46 | — |
| Trả trước dài hạn | 13 | 11 | 10 | 10.28 | — |
| Lợi thế thương mại | 2 | 2 | 2 | 1.90 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 493 | 481 | 470 | 447.76 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 236 | 218 | 204 | 181.66 | — |
| Nợ ngắn hạn | 77 | 76 | 79 | 75.70 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 66 | 67 | 68 | 66.48 | — |
| Nợ dài hạn | 159 | 142 | 125 | 105.96 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 159 | 142 | 125 | 105.76 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 258 | 262 | 266 | 266.09 | — |
| Vốn và các quỹ | 258 | 262 | 266 | 266.09 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 210 | 210 | 210 | 210 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 210 | 210 | 210 | 210 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 39 | 44 | 48 | 47.68 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 493 | 481 | 470 | 447.76 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 29 | 31 | 27 | 23.08 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 29 | 31 | 27 | 23.08 | — |
| Giá vốn hàng bán | 18 | 17 | 17 | -16.92 | — |
| Lãi gộp | 11 | 13 | 10 | 6.16 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Chi phí tài chính | 4 | 4 | 4 | -3.58 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 4 | 4 | 4 | -3.47 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | -0.05 | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 2 | 2 | -2.13 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4 | 7 | 4 | 0.42 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.16 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.16 | — |
| LN trước thuế | 4 | 8 | 4 | 0.26 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 1 | 0 | -0.15 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 1 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 4 | 7 | 3 | 0.11 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | 7 | 3 | 0.11 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 6 | -5 | 16 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 25 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.01 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 33 | 31 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -49 | -47 | -16 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -15.76 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -10 | 4 | 1 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 19 | 22 | 18 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 22 | 27 | 27 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ Phần Helio Energy (HIO) là một doanh nghiệp thuộc lĩnh vực năng lượng, được thành lập từ năm 2020. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là quản lý, vận hành các dự án điện mặt trời. Hiện nay, HIO và các công ty con dang vận hành các Dự án điện mặt trời mái nhà với tổng công suất hoạt động là 37,16 MWp, tập trung tại khu vực Nam Bộ, Nam Trung Bộ và khu vực Tây Nguyên. HIO chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM từ ngày 23/10/2023.
Lịch sử hình thành
- Ngày 02/06/2020: Tiền thân là Công ty TNHH Alpha Solar 1 chính thức được thành lập với vốn điều lệ 10 tỷ đồng;
- Tháng 10/2021: Chuyển đổi thành công ty cổ phần, đồng thời tăng vốn điều lệ lên 210 tỷ đồng và đổi tên thành Công ty Cổ phần Heaven Power;
- Tháng 8/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Helio Energy;
- Tháng 11/2022: Trở thành thành viên chính thức của Hội Điện lực Việt Nam;
- Ngày 16/08/2023: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 23/10/2023: Giao dịch trên thị trường UPCoM;
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HIO
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HIO