HKB
UPCOMCông ty Cổ phần Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc
500
▼
16.7%
Cập nhật: 23:34:35 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-1,154
P/E
—
P/B
0.89
YoY
55.5%
QoQ
-22.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-116.8%
ROA
-25.1%
Tỷ suất LN gộp
46.9%
Tỷ suất LN ròng
-8.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
6.56
Tổng nợ / Tổng TS
0.87
Thanh toán nhanh
0.31
Thanh toán hiện hành
0.32
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 56 | 57 | 57 | 57 | 57.05 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 1 | 1 | 0 | 0.25 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 54 | 53 | 54 | 54 | 54.09 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.49 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.80 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 3 | 3 | 3 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 212 | 200 | 187 | 175 | 161.88 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 83 | 82 | 80 | 79 | 77.81 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 28 | 28 | 28 | 28 | 28 |
| Tài sản dài hạn khác | 96 | 85 | 73 | 62 | 28 |
| Trả trước dài hạn | 9 | 9 | 9 | 9 | 9.19 |
| Lợi thế thương mại | 87 | 75 | 64 | 53 | 41.40 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 269 | 256 | 244 | 231 | 218.94 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 181 | 184 | 186 | 188 | 189.98 |
| Nợ ngắn hạn | 167 | 169 | 173 | 175 | 177.60 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 6 | 6 | 6 | 5 | 5.17 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 84 | 84 | 84 | 84 | 84.09 |
| Nợ dài hạn | 14 | 14 | 13 | 13 | 12.38 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 14 | 14 | 13 | 13 | 12.38 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 88 | 73 | 58 | 44 | 28.96 |
| Vốn và các quỹ | 88 | 73 | 58 | 44 | 28.96 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 516 | 516 | 516 | 516 | 516 |
| Cổ phiếu phổ thông | 516 | 516 | 516 | 516 | 516 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 16 | 16 | 16 | 16 | 15.52 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -445 | -459 | -474 | -489 | -503.13 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.57 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 269 | 256 | 244 | 231 | 218.94 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1 | 2 | 2 | 2 | 1.56 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 1 | 2 | 2 | 2 | 1.56 |
| Giá vốn hàng bán | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.97 |
| Lãi gộp | 0 | 1 | 1 | 1 | 0.59 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 3 | 3 | 3 | 3 | -2.59 |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 3 | 3 | 3 | -2.59 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 12 | 13 | 12 | 12 | -12.61 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -15 | -15 | -15 | -14 | -14.61 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| LN trước thuế | -15 | -15 | -15 | -15 | -14.59 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -15 | -15 | -15 | -15 | -14.59 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -15 | -15 | -15 | -15 | -14.53 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.05 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | 1 | 1 | 0 | 0.18 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | -1 | -1 | -0.18 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.17 | 0 | 0 | -0.18 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 1 | 1 | 0 | 0.24 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 1 | 1 | 0 | 0.25 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần nông nghiệp và thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc (HKB) được thành lập ngày 09/11/2009 với số vốn điều lệ ban đầu là 1,8 tỷ đồng. Công ty chuyên cung cấp nguyên liệu chế biến trong ngành nông nghiệp. Công ty tập trung mua các sản phẩm tiêu, ngô, sắn, gạo tại các tỉnh và xuất đi nhiều nước Chấu Á và Châu Mỹ. Sau 6 năm hoạt động, đến nay công ty đã có 4 nhà máy chuyên về sản xuất, bắt đầu lấn sâu vào lĩnh vực trồng trọt và tham gia kinh doanh nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi từ năm 2010.
Lịch sử hình thành
- Ngày 09/11/2009: Tiền thân là Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Hà Nội
- Kinh Bắc được thành lập với vốn điều lệ là 1,8 tỷ đồng.
- Năm 2010: Nâng vốn điều lệ lên 9 tỷ đồng.
- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 45 tỷ đồng và mở rộng lĩnh vực hoạt động thu mua và xuất khẩu sắn lát.
- Tháng 07/2014: Đổi tên thành Công ty cổ phần nông nghiệp và thực phẩm Hà Nội
- Kinh Bắc và tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
- Tháng 11/2014: Tăng vốn điều lệ lên 240 tỷ đồng.
- Tháng 12/2014: Đầu tư lắp đặt 1 dây chuyền chế biến hạt tiêu tại Tổ hợp chế biến nông sản Hakinvest
- Gia Lai.
- Tháng 2/2015: Chính thức trở thành công ty đại chúng với vốn thực góp là 200 tỷ đồng.
- Ngày 08/04/2015: Công ty niêm yết trên sàn chứng khoán HNX.
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 515.99 tỷ đồng.
- Ngày 20/07/2021: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 28/07/2021: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Dương Quang Lư | Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 9,546,000 | 18.5% | 21/02/2025 |
| Uông Huy Đông | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,273,200 | 4.4% | 21/02/2025 |
| Đỗ Thị Thanh Hiền | Phó Tổng Giám đốc | 10,800 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Huy Hoàng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/06/2024 |
| BÙI THÙY ANH | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/06/2024 |
| Ngô Đức Thanh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/08/2017 |
| Đỗ Dương Thông | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/02/2025 |
| TRƯƠNG DANH HÙNG | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 21/02/2025 |
| Dương Danh Quân | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 08/06/2016 |
| Trần Đình Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/05/2025 |
| Lê Văn Quang | Kế toán trưởng | — | — | 14/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HKB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HKB