HKP
---Công ty Cổ phần Bao bì Hà Tiên
31,210
0.0%
Cập nhật: 18:24:19 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
500
P/E
62.42
P/B
2.45
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.9%
ROA
2.9%
Tỷ suất LN gộp
19.2%
Tỷ suất LN ròng
7.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.35
Tổng nợ / Tổng TS
0.26
Thanh toán nhanh
1.22
Thanh toán hiện hành
2.56
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | 46 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | 7 | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | 15 | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | 1 | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | 24 | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | 0 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | 22 | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | 19 | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | 4 | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | 0 | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | 0 | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | 69 | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | 18 | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | 18 | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | 0 | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | 51 | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | 51 | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | 40 | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | 40 | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | 7 | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | 4 | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | 69 | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | 26 | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | 26 | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | 21 | — | — |
| Lãi gộp | — | — | 5 | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | 1 | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | 0 | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | 0 | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | 1 | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | 2 | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | 3 | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | 0 | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | 0 | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | 0 | — | — |
| LN trước thuế | — | — | 3 | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | 0 | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | 0 | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | 2 | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | 2 | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | 1 | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | -1 | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | 0 | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | 0 | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | 3 | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | 2 | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | 0 | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | -5 | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | 5 | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | -5 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | 5 | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | 7 | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bao bì Hà Tiên (HKP) được thành lập năm 1997. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất bao bì các loại từ PP và giấy kraft. Sản phẩm chính của công ty bao gồm vỏ bao xi măng và loại bao lớn (big bag). Là một trong những công ty hàng đầu sản xuất bao bì cho nhu cầu trong nước và xuất khẩu với công suất 45 triệu bao xi măng/năm, sản phẩm của công ty còn được xuất khẩu tới các thị trường châu Âu và Mỹ và được các khách hàng tín nhiệm và đánh giá cao.
Lịch sử hình thành
- Năm 1997: Công ty Bao bì Hà Tiên, tiền thân của Công ty Cổ phần Bao Bì Hà Tiên, được thành lập.
- Ngày 30/05/2008: Công ty tiến hành cổ phần hóa và hoạt động theo mô hình công ty cổ phần;
- Ngày 08/04/2016: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 14/06/2023: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Văn Ngọc Lưu | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Giám đốc | 5,500 | 0.1% | 15/01/2023 |
| Nguyễn Văn Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc điều hành/Phó Giám đốc | 4,600 | 0.1% | 15/01/2023 |
| Quách Việt Hùng | Kế toán trưởng | 4,350 | 0.1% | 15/01/2023 |
| Nguyễn Ngọc Minh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 15/01/2023 |
| Trần Quốc Khánh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/01/2023 |
| Mã Hồng Phương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/01/2023 |
| Trần Hữu Du | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 15/01/2023 |
| Nguyễn Văn Lương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/01/2023 |
| Trương Thanh Hiếu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/01/2023 |
| Phạm Minh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/01/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HKP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HKP