HKT

HNX

Công ty Cổ phần Đầu tư QP Xanh

21,300 ▼ 0.9%
Cập nhật: 21:47:43 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
159
P/E
134.06
P/B
2.03
YoY
-98.7%
QoQ
-98.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.5%
ROA
1.9%
Tỷ suất LN gộp
3.3%
Tỷ suất LN ròng
50.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.36
Tổng nợ / Tổng TS
0.27
Thanh toán nhanh
9.81
Thanh toán hiện hành
65.06
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 68 67 66 344 447.72
Tiền và tương đương tiền 2 9 2 6 7.59
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 6 5.78
Các khoản phải thu ngắn hạn 60 56 63 333 54.12
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0 2 1 271 9.67
Hàng tồn kho, ròng 6 2 1 0 375.65
Tài sản lưu động khác 1 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 23 12 9 9 28.48
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0
Tài sản cố định 4 4 0 0 0.90
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 19 8 8 8 25
Tài sản dài hạn khác 19.30 0 0 0 25
Trả trước dài hạn 0.45 0 0 0 0.14
Lợi thế thương mại 0 0 0 0 2.44
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 92 79 74 353 476.20
NỢ PHẢI TRẢ 20 8 2 10 126.96
Nợ ngắn hạn 20 8 2 10 6.88
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 3 7 1 2 0
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 15 0 0 3 2.94
Nợ dài hạn 0 0 0 0 120.08
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 120.08
VỐN CHỦ SỞ HỮU 71 71 72 343 349.24
Vốn và các quỹ 71 71 72 343 349.24
Vốn góp của chủ sở hữu 61 61 61 333 333.35
Cổ phiếu phổ thông 61 61 61 333 333.35
Quỹ đầu tư và phát triển 0 0 0 0 0.29
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 10 10 10 9 14.61
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 0 0 0 0 1
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 92 79 74 353 476.20
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 2 17 22 2 0.03
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 2 17 22 2 0.03
Giá vốn hàng bán 2 17 21 2 -0.03
Lãi gộp 0 1 1 0 0
Thu nhập tài chính 1 0 0 0 7.42
Chi phí tài chính 1 0 0 0 -0.39
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0 -0.09
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 0 0 0 -0.01
Chi phí quản lý DN 0 0 0 1 -2.43
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 0 0 0 -1 4.59
Thu nhập khác 0 1 1 0 2.08
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0.08
Lợi nhuận khác 0 0 1 0 2
LN trước thuế 0 0 1 -1 6.58
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 0 0 -1.29
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 0 0 1 -1 5.30
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 0 0 1 -1 5.30
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0 -0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -36 6.04 -7 7 -100.80
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 0 -0.91
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 1 0 6 -6 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -29 0 0 0 -16.61
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 57 4.70 5 -5 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 6 10.91 11 -11 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 2 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 15.61 0 0 -17.52
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 16 0 0 0 120.08
Tiền trả các khoản đi vay -16 -15 -15 15 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -15 0 0 120.08
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 1 6.65 0 0 1.76
Tiền và tương đương tiền 1 2.21 0 0 5.83
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 2 8.87 2 0 7.59
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư QP Xanh (HKT) có tiền thân là Công ty TNHH Sản xuất Cơ khí và Xây dựng, được thành lập vào năm 2007. HKT chuyển đổi thành công ty cổ phần có tên giao dịch là Công ty Cổ phần Chè Hiệp Khánh từ năm 2011. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực trồng, chế biến và kinh doanh các sản phẩm chè. HKT đang quản lý và vận hành Nhà máy chế biến chè và nông sản với công suất 2.000 tấn/năm. HKT được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ cuối năm 2016.
Lịch sử hình thành
- Năm 2007: Công ty TNHH Sản xuất Cơ khí và Xây dựng được thành lập; - Năm 2009: Đầu tư xây dựng Nhà máy chế biến chè và nông sản với công suất 2.000 tấn/năm; - Năm 2011: Chuyển đổi thành công ty cổ phần có tên giao dịch là Công ty Cổ phần Chè Hiệp Khánh với vốn điều lệ ban đầu 3,1 tỷ đồng; - Ngày 21/10/2011: Tăng vốn điều lệ lên 9,1 tỷ đồng; - Năm 2013: Được cấp chứng nhận ISO 22000-2005 cho toàn bộ quy trình sản xuất tại Nhà máy chế biến chè và nông sản của Công ty; - Ngày 30/12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 31,85 tỷ đồng; - Ngày 19/03/2015: Tăng vốn điều lệ lên 55.773.000.000 đồng; - Ngày 21/05/2015: Trở thành công ty đại chúng theo Văn bản số 2537/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; - Ngày 15/12/2016: Được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 12/01/2017: Chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 02/08/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Ego Việt Nam; - Ngày 27/11/2024: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư QP Xanh;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Xuân Hiển Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 22/06/2020
Lưu Hồng Huệ Thành viên Ban kiểm soát 22/06/2020
Nguyễn Văn Hiển Thành viên Ban kiểm soát 16/06/2022
Đinh Trí Dũng Thành viên Ban kiểm soát 16/06/2022
Trần Hải Anh Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 14/09/2023
Nguyễn Hoàng Hà Chủ tịch Hội đồng Quản trị 28/10/2024
Ngô Minh Hải Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập/Phó Tổng Giám đốc 08/04/2025
Nguyễn Thị Hường Kế toán trưởng 08/04/2025
ĐẶNG THẾ PHI Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 05/08/2025
BÙI MINH TRANG Phụ trách Công bố thông tin 13/10/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Vi Thị Dung 20,100,000 60.3% 05/10/2025
Dương Thị Chín 7,000,000 21.0% 05/10/2025
Hoàng Quang Hưng 301,000 4.9% 30/12/2025
Đinh Tuấn Anh 290,300 4.7% 30/12/2025
Đỗ Văn Mạnh 279,164 4.5% 30/12/2025
Nguyễn Kim Anh 249,100 4.5% 30/12/2025
Nguyễn Thị Thùy Ngân 1,400,636 4.2% 30/12/2025
Dương Văn Hiểu 1,395,636 4.2% 30/12/2025
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CHUYÊN NGHIỆP VIỆT NAM 228,356 3.7% 30/12/2025
Hồ Văn Tuấn 1,200,000 3.6% 30/12/2025
Nguyễn Thị Hằng 605,000 1.8% 30/12/2025
Nguyễn Hoài Anh 50,327 1.6% 30/12/2025
Lê Quang Phúc 501,529 1.5% 30/12/2025
Phùng Thị Bích Liên 6,600 0.1% 30/12/2025
Trần Thị Bình 20,000 0.1% 08/12/2025
Phạm Thị Kim Liên 10,000 0.0% 08/12/2025
Nguyễn Minh Hải 10,000 0.0% 30/12/2025
Bùi Thị Thủy 1,100 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Tố Linh 900 0.0% 05/10/2025
Phạm Thị Lài 110 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với HKT So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HKT
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay