HLB
UPCOMCông ty Cổ phần Bia và Nước giải khát Hạ Long
—
▲
2.7%
Cập nhật: 16:28:29 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bia và nước giải khát Hạ Long (HLB) có tiền thân là Nhà máy liên hợp thực phẩm Hòn Gai được thành lập vào năm 1967. Hoạt động sản xuất chính của Công ty là sản xuất và kinh doanh bia và nước giải khát. HLB được cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Bia và Nước giải khát Hạ Long vào năm 2003. Công ty hiện đang quản lý và vận hành 02 nhà máy với tổng công suất 35 triệu lít bia/năm. HLB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2017.
Lịch sử hình thành
- Năm 1967: Nhà máy liên hợp thực phẩm Hòn Gai, tiền thân của Công ty Cổ phần Bia và Nước giải khát Hạ Long, được thành lập;
- Năm 1982: Đổi tên thành Xí nghiệp Bánh kẹo Quảng Ninh;
- Năm 1992: Đổi tên thành Nhà máy Bia – Nước giải khát Quảng Ninh;
- Năm 1996: Đổi tên thành Công ty Bia – Nước giải khát Quảng Ninh;
- Năm 2003: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Bia và Nước giải khát Hạ Long;
- Ngày 13/06/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 08/02/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Doãn Trường Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc Kinh doanh/Tổng Giám đốc | 420,209 | 13.6% | 27/01/2026 |
| Doãn Văn Quang | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 22,000 | 0.7% | 04/03/2024 |
| Nguyễn Thị Trực | Thành viên Ban kiểm soát | 15,830 | 0.5% | 27/01/2026 |
| Shinijo Suga | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,000 | 0.1% | 31/07/2025 |
| Nguyễn Thị Kim Loan | Thành viên Ban kiểm soát | 2,610 | 0.1% | 27/01/2026 |
| Phạm Minh Hưng | Trưởng Ban kiểm soát | 2,520 | 0.1% | 12/09/2023 |
| Đào Thị Xuyến | Kế toán trưởng | 2,068 | 0.1% | 27/01/2026 |
| Vũ Thị Minh Châu | Giám đốc Sản xuất | 1,309 | 0.0% | 06/02/2017 |
| Daisuke Komoto | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Trần Văn Thiệu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/10/2022 |
| Phạm Thị Hồng Huệ | Thư ký Hội đồng Quản Trị/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 09/06/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HLB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HLB