HLC

HNX

Công ty Cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin

13,200 ▼ 2.3%
Cập nhật: 18:26:56 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,291
P/E
4.01
P/B
0.77
YoY
-50.8%
QoQ
-36.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
19.1%
ROA
5.3%
Tỷ suất LN gộp
10.0%
Tỷ suất LN ròng
2.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.72
Tổng nợ / Tổng TS
0.73
Thanh toán nhanh
0.09
Thanh toán hiện hành
0.71
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 602 541 613 677 696.97
Tiền và tương đương tiền 15 3 24 17 9.14
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn 334 353 258 150 79.79
Trả trước cho người bán ngắn hạn 9 5 4 29 8.81
Hàng tồn kho, ròng 253 185 324 505 581.55
Tài sản lưu động khác 0 0 7 4 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,003 993 933 835 917.37
Phải thu dài hạn 35 42 42 17 17.95
Phải thu dài hạn khác 35 42 42 17 17.95
Tài sản cố định 780 784 758 682 688.15
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 126 118 131 132
Trả trước dài hạn 116 108 120 121 128.31
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,604 1,534 1,547 1,512 1,614.35
NỢ PHẢI TRẢ 1,185 1,092 1,156 1,049 1,180.46
Nợ ngắn hạn 998 895 976 848 981.36
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 6 0 0 4 0
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 454 367 205 208 498.51
Nợ dài hạn 187 197 180 201 199.10
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 187 197 180 201 199.10
VỐN CHỦ SỞ HỮU 419 442 391 463 433.89
Vốn và các quỹ 419 442 391 463 433.89
Vốn góp của chủ sở hữu 254 254 254 254 254.15
Cổ phiếu phổ thông 254 254 254 254 254.15
Quỹ đầu tư và phát triển 74 74 87 87 87.05
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 91 113 49 122 92.68
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,604 1,534 1,547 1,512 1,614.35
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 943 839 846 729 464.09
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 943 839 846 729 464.09
Giá vốn hàng bán 848 774 766 599 -440.73
Lãi gộp 95 64 81 130 23.36
Thu nhập tài chính 1 0 0 0 0.57
Chi phí tài chính 8 7 6 5 -7.31
Chi phí tiền lãi vay 8 7 6 5 -7.31
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 1
Chi phí bán hàng 1 1 1 38 -0.92
Chi phí quản lý DN 56 37 44 -37.56 -51.69
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 31 19 30 88 -35.99
Thu nhập khác 0 0 0 4 0.27
Thu nhập/Chi phí khác -1 0 0 0 -0.14
Lợi nhuận khác 1 0 0 4 0.12
LN trước thuế 33 19 30 93 -35.87
Chi phí thuế TNDN hiện hành 6 4 6 18 17.22
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 -10.72
Lợi nhuận thuần 26 15 24 74 -29.37
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 26 15 24 74 -29.37
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -44 109 255 4 -227.52
Mua sắm TSCĐ -24 -44 -54 -39 -48.90
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 4 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0.02
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -44.25 0 0 -48.87
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 309 68 166 264 404.43
Tiền trả các khoản đi vay -398 -145 -346 -240 -115.87
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 -20.33
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -76.61 0 0 268.23
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -156 -12 21 -7 -8.17
Tiền và tương đương tiền 72 209 307 101 17.31
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 15 3 24 17 9.14
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty CP Than Hà Lầm - Vinacomin (HLC), tiền thân là Mỏ Than Hà Lầm được thành lập năm 1960 dựa trên cơ sở sản xuất của khoáng sản khu vực Hà Lầm, tách ra từ Xí nghiệp quốc doanh than Hòn Gai được. Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là Thị trường của Công ty được xác định gián tiếp thông qua thị trường tiêu thụ than của Tập đoàn Vinacomin. Công suất khai thác hiện tại của Mỏ than Hà Lầm là 1.750.000 tấn/năm. Các chủng loại than sản xuất, tiêu thụ tại Công ty Cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin áp dụng các Tiêu chuẩn chất lượng than thương phẩm vùng Hòn Gai Cẩm Phả: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1790 - 1999 và Tiêu chuẩn cơ sở TC 01: 2006/TKV. Hệ thống khoan tam rốc, máy xúc lật hông, máy com bai đào lò, máy xúc gầu ngược có dung tích từ 1,2 ÷ 4,6 m3 hàng chục xe Bela, xe Volvo có trọng tải từ 25 ÷ 32 tấn. Ngày 05/03/2009, HLC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/08/1960: Tiền thân là Mỏ Than Hà Lầm được thành lập dựa trên cơ sở sản xuất của khoáng sản khu vực Hà Lầm, tách ra từ Xí nghiệp quốc doanh than Hòn Gai. - Năm 1997: Mỏ Than Hà Lầm được chuyển từ trực thuộc Công ty than Hòn Gai thành doanh nghiệp nhà nước thành viên, hạch toán độc lập của Tổng công ty Than Việt Nam. - Ngày 01/10/ 2001: Đổi tên thành Công ty Than Hà Lầm. - Ngày 01/02/2008: Chính thức hoạt động là Công ty Cổ phần Than Hà Lầm - TKV. - Ngày 05/03/2009: Cổ phiếu được niêm yết trên sàn HNX. - Ngày 28/10/2010: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin. - Ngày 18/08/2011: Tăng vốn điều lệ từ 93 tỷ đồng lên 119,55 tỷ đồng. - Ngày 20/12/2013: Tăng vốn điều lệ lên 232,06 tỷ đồng. - Ngày 16/06/2015: Tăng vốn điều lệ lên 254,15 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Công Hương Thành viên Hội đồng Quản trị 18,208 0.1% 28/12/2022
Vũ Thanh Nhàn Phó Giám đốc 5,476 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Văn Sơn Phó Giám đốc 4,341 0.0% 11/02/2025
Vũ Thị Minh Thanh Kế toán trưởng 1,621 0.0% 11/02/2025
VŨ NGỌC THẮNG Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 1,421 0.0% 11/02/2025
Cao Việt Phương Phó Giám đốc 1,239 0.0% 11/02/2025
Trương Ngọc Linh Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc 961 0.0% 11/02/2025
Đinh Trung Kiên Phó Giám đốc 500 0.0% 04/12/2025
Trịnh Xuân Khoa Thành viên Ban kiểm soát 411 0.0% 05/05/2023
Trần Thị Ngạn Thành viên Ban kiểm soát 11/02/2025
Nguyễn Trọng Tốt Chủ tịch Hội đồng Quản trị 04/12/2025
Phạm Văn Tác Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty 22/09/2022
Nguyễn Trung Kiên Thành viên Hội đồng Quản trị 02/07/2020
Nguyễn Văn Tấn Trưởng Ban kiểm soát 16/01/2020
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam 18,860,238 74.2% 05/10/2025
Phạm Công Hương 18,208 0.1% 05/10/2025
Trần Thị Bích Hồng 16,000 0.1% 14/09/2015
Chu Duy Hải 10,587 0.0% 05/10/2025
Vũ Thanh Nhàn 5,476 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Sơn 4,341 0.0% 05/10/2025
Mai Duy Ngọc 4,173 0.0% 05/10/2025
Cao Bá Ái 3,561 0.0% 05/10/2025
Trần Mạnh Cường 3,101 0.0% 05/10/2025
Đinh Thị Phương 2,887 0.0% 05/10/2025
Phạm Khắc Thừ 2,790 0.0% 05/10/2025
Ngô Thế Phiệt 2,641 0.0% 05/10/2025
Phạm Công Đoàn 2,285 0.0% 14/09/2015
Phạm Hồng Hạnh 2,274 0.0% 05/10/2025
Vũ Thị Minh Thanh 1,621 0.0% 05/10/2025
VŨ NGỌC THẮNG 1,421 0.0% 05/10/2025
Cao Việt Phương 1,239 0.0% 05/10/2025
Bùi Thanh Đoàn 1,030 0.0% 04/12/2025
Trương Ngọc Linh 961 0.0% 05/10/2025
Đinh Trung Kiên 500 0.0% 04/12/2025
Trương Văn Chính 491 0.0% 05/10/2025
Trịnh Xuân Khoa 411 0.0% 05/10/2025
Vũ Duy Thanh 191 0.0% 05/10/2025
Phạm Thị Thu Huyền 191 0.0% 05/10/2025
Phạm Thị Ngát 95 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với HLC So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HLC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay