HLD
HNXCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND
16,600
0.0%
Cập nhật: 16:20:14 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
338
P/E
49.16
P/B
1.35
YoY
20.8%
QoQ
9.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.4%
ROA
0.8%
Tỷ suất LN gộp
36.5%
Tỷ suất LN ròng
16.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.99
Tổng nợ / Tổng TS
0.75
Thanh toán nhanh
0.40
Thanh toán hiện hành
2.39
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,920 | 2,051 | 2,318 | 2,297 | 2,620.40 |
| Tiền và tương đương tiền | 28 | 38 | 190 | 102 | 269.86 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 9.60 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 53 | 110 | 61 | 40 | 160.31 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 40 | 99 | 52 | 31 | 46 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,828 | 1,891 | 2,045 | 2,128 | 2,168.53 |
| Tài sản lưu động khác | 11 | 12 | 22 | 26 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 102 | 101 | 100 | 99 | 87.42 |
| Phải thu dài hạn | 10 | 10 | 10 | 10 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 10 | 10 | 10 | 10 | 0 |
| Tài sản cố định | 28 | 28 | 27 | 26 | 25.35 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 58 | 58 | 57 | 56 | 54.82 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.89 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,022 | 2,152 | 2,418 | 2,396 | 2,707.81 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,595 | 1,724 | 1,756 | 1,730 | 2,029.36 |
| Nợ ngắn hạn | 1,053 | 624 | 366 | 265 | 1,094.91 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.06 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 126 | 140 | 194 | 196 | 810.15 |
| Nợ dài hạn | 542 | 1,099 | 1,390 | 1,464 | 934.45 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 542 | 1,099 | 1,390 | 1,464 | 934.45 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 428 | 429 | 662 | 666 | 678.45 |
| Vốn và các quỹ | 428 | 429 | 662 | 666 | 678.45 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 316 | 316 | 550 | 550 | 550 |
| Cổ phiếu phổ thông | 316 | 316 | 550 | 550 | 550 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 81 | 81 | 81 | 81 | 80.83 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 31 | 32 | 32 | 35 | 48 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,022 | 2,152 | 2,418 | 2,396 | 2,707.81 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 11 | 9 | 4 | 24 | 239.78 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 11 | 9 | 4 | 24 | 239.78 |
| Giá vốn hàng bán | 8 | 7 | 2 | 17 | -159.23 |
| Lãi gộp | 3 | 3 | 2 | 7 | 80.55 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.37 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 1 | 0 | -15.30 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 1 | 0 | -15.30 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 0 | 0 | 3 | -0.95 |
| Chi phí quản lý DN | -1 | 0 | 1 | 0 | -35.85 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 3 | 2 | 1 | 4 | 28.81 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -9.98 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -9.97 |
| LN trước thuế | 3 | 2 | 1 | 4 | 18.83 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -6.26 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 3 | 2 | 1 | 3 | 12.57 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | 2 | 1 | 3 | 12.57 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -522.35 | -92.39 | -895.56 | 557.50 | -639.41 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -9.60 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.24 | 0.08 | 0.05 | 0.21 | 0.61 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -9.37 | 0.08 | 0.05 | 0.21 | 0.61 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 234 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 641.72 | 108.75 | 817.13 | -639.29 | 840.28 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -117.45 | -7 | -3.43 | -6.25 | -33.90 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 524.27 | 101.75 | 1,047.70 | -645.54 | 806.38 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -7.44 | 9.44 | 152.19 | -87.82 | 167.58 |
| Tiền và tương đương tiền | 35.92 | 28.48 | 37.92 | 190.11 | 102.28 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 28.48 | 37.92 | 190.11 | 102.28 | 269.86 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty CP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (HLD) là một đơn vị thành viên của Tổng công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị (HUD). HUDLAND được chính thức thành lập vào tháng 08 năm 2007. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản. Thương hiệu HUDLAND gắn liền với nhiều dự án như dự án Khu đô thị mới đường Lê Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Bắc Ninh, dự án Khu đô thị mới Việt Hưng - Long Biên - Hà Nội, dự án BT08 và LK27 tại Khu đô thị mới Vân Canh - Hoài Đức - Hà Nội. Với sự giúp đỡ từ công ty mẹ Tổng công ty đầu tư Phát triển nhà và đô thị (HUD), đã giúp HLD thực hiện được những dự án bất động sản, mở rộng thêm quy mô khách hàng. Ngày 23/03/2013, HLD chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- 08/2007: HUDLAND được chính thức thành lập, là 1 đơn vị thành viên của Tổng công ty Đầu tư và Phát triển Nhà và Đô thị (HUD), vốn điều lệ ban đầu là 100 tỷ đồng.
- 26/3/2013: Chính thức niêm yết trên sàn HNX;
- 08/10/2013: Tăng vốn Điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- Ngày 28/02/2025: Tăng vốn điều lệ lên 315.999.610.000 đồng;
- Ngày 23/07/2025: Tăng vốn điều lệ lên 549.999.610.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 681,801 | 1.2% | 22/07/2025 |
| Phạm Cao Sơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | 163,497 | 0.3% | 11/02/2026 |
| Vũ Tuấn Linh | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 100,000 | 0.2% | 11/02/2026 |
| Đặng Thanh Bình | Thành viên Ban kiểm soát | 80,273 | 0.1% | 22/07/2025 |
| Nguyễn Nam Cường | Phó Giám đốc | — | — | 22/07/2025 |
| Lê Quốc Chung | Kế toán trưởng | — | — | 08/12/2025 |
| Đinh Thị Minh Hằng | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 23/01/2026 |
| Ngô Thị Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/07/2025 |
| Phạm Duy Long | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/07/2019 |
| Nguyễn Thanh Tú | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/07/2025 |
| Nguyễn Đình Thắng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HLD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HLD