HLE
---Công ty Cổ phần Điện chiếu sáng Hải Phòng
—
0.0%
Cập nhật: 16:22:04 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
192
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.0%
ROA
0.4%
Tỷ suất LN gộp
10.0%
Tỷ suất LN ròng
1.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
4.34
Tổng nợ / Tổng TS
0.81
Thanh toán nhanh
0.74
Thanh toán hiện hành
1.14
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Điện chiếu sáng Hải Phòng (HLE) có tiền thân là Xí nghiệp Sửa chữa Cơ khí và Vận tải, được thành lập vào năm 1970. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thi công quản lý khai thác điện chiếu sáng và tín hiệu giao thông. HLE chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. HLE hiện là đơn vị được UBND Thành phố Hải Phòng giao nhiệm vụ quản lý vận hành, duy tu, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng, tín hiệu giao thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Lịch sử hình thành
- Ngày 14/10/1970: Xí nghiệp Sửa chữa Cơ khí và Vận tải được thành lập;
- Ngày 01/09/1987: Đổi tên thành Công ty Điện chiếu sáng Công cộng theo Quyết định số 873/TCCQ của UBND Thành phố Hải Phòng;
- Ngày 14/01/1993: Được thành lập lại dưới tên gọi Công ty Điện chiếu sáng Đô thị theo Quyết định số 75/QĐ-TCCQ của UBND Thành phố Hải Phòng;
- Ngày 29/06/2010: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Điện Chiếu sáng Hải Phòng theo Quyết định số 1003/QĐ-UBND của UBND Thành phố Hải Phòng;
- Ngày 07/05/2015: UBND Thành phố Hải Phòng ban hành Quyết định số 949/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty TNHH MTV Điện Chiếu sáng Hải Phòng thành Công ty Cổ phần Điện Chiếu sáng Hải Phòng;
- Ngày 12/11/2015: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 22 tỷ đồng;
- Ngày 21/07/2017: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 14/11/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 30/06/2022: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM; h
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Duy Đông | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 129,700 | 5.9% | 09/11/2017 |
| Nguyễn Quốc Lệ | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 110,300 | 5.0% | 15/10/2021 |
| Vũ Văn Nguyện | Phó Tổng Giám đốc | 38,000 | 1.7% | 09/11/2017 |
| Nguyễn Trọng Huấn | Phó Giám đốc | 37,700 | 1.7% | 09/11/2017 |
| Nguyễn Quang Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 22,200 | 1.0% | 09/11/2017 |
| Vũ Văn Số | Phó Giám đốc | 12,700 | 0.6% | 09/11/2017 |
| Đào Thị Tuyết Nga | Trưởng Ban kiểm soát | 1,300 | 0.1% | 09/11/2017 |
| Phạm Quang Phát | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/11/2017 |
| Nguyễn Văn Tuyến | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 01/11/2019 |
| Nguyễn Thị Ngọc Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/06/2020 |
| Phạm Ngọc Sơn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/12/2020 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HLE
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HLE