HLG
---Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoàng Long
8,500
▲
14.9%
Cập nhật: 20:05:17 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
23
P/E
377.40
P/B
0.41
YoY
-17.4%
QoQ
8.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.1%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
4.0%
Tỷ suất LN ròng
0.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.14
Tổng nợ / Tổng TS
0.53
Thanh toán nhanh
1.33
Thanh toán hiện hành
1.38
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Tập đoàn Hoàng Long (HLG), tiền thân là Công ty TNHH Xuất nhập khẩu và xây dựng Hoàng Long được thành lập năm 1999. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất thức ăn thủy sản, kinh doanh thuốc lá và kinh doanh bất động sản. Hiện tại, công ty công ty sở hữu hệ thống sản xuất thức ăn thủy sản gồm 05 dây chuyền với công suất 300.000 tấn/năm và là một doanh nghiệp cung cấp, chuyển giao công nghệ hương liệu sản xuất thuốc lá điếu và bao tiêu tiêu thụ thuốc lá lớn nhất tại tỉnh Long An.
Lịch sử hình thành
- Tháng 10/1999: Công ty cổ phần Tập đoàn Hoàng Long (HLG), tiền thân là Công ty TNHH Xuất nhập khẩu và xây dựng Hoàng Long được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 1 tỷ đồng;
- Ngày 15/02/2007: Tiến hành cổ phần hóa.
- Ngày 17/04/2008: Đổi tên thành CTCP Tập đoàn Hoàng Long, đồng thời thực hiện tăng vốn điều lệ lên 287.68 tỷ đồng;
- Ngày 09/09/2009: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 09/09/2019: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 18/09/2019: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 13/07/2023: Huỷ giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Ngọc Ánh | Phó Tổng Giám đốc | 15,417,675 | 34.9% | 15/05/2023 |
| Phạm Phúc Toại | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 8,319,200 | 18.8% | 01/03/2023 |
| Phạm Hoàng Long | Phó Tổng Giám đốc | 2,345,000 | 5.3% | 28/11/2016 |
| Phạm Thúy An | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,345,000 | 5.3% | 23/08/2022 |
| Nguyễn Quốc Đạo | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/09/2016 |
| Đặng Hoàng Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Đặng Thị Kim Nguyệt | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/04/2017 |
| Trần Ngọc Yến | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/04/2017 |
| Lê Thị Ngọc Điền | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 18/04/2017 |
| Huỳnh Quang Tuấn | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thanh Phong | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Trúc | Giám đốc Tài chính/Kế toán trưởng | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HLG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HLG